Bettertogether.

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH (THƯƠNG MẠI, Y KHOA)

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH (THƯƠNG MẠI, Y KHOA)

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG

Là một từ phổ thông, ‘collapse’ (danh từ) được định nghĩa:

COLLAPSE /kəˈlæps/: 1. The action of a building suddenly falling (sự sụp đổ đột ngột, sự đổ sập)

– The walls were strengthened to protect them from collapse: các bức tường được củng cố để bảo vệ chúng khỏi sập.

– The sudden collapse of the bridge: sự đổ sập chiếc cầu

COLLAPSE /kəˈlæps/: 2. a sudden failure of something, such as an institution, a business or a course of action (sự sụp đổ một cơ quan, doanh nghiệp, hoặc cách xử lý).

Các ví dụ:

– The collapse of the Soviet Union: Sự sụp đổ Liên bang Xô viết

– The peace talks were on the verge of collapse: Cuộc hòa đàm đã suýt đổ vỡ

– A decision which will push the country a step closer to economic collapse : Một quyết định đẩy đất nước đến gần với sự suy sụp về kinh tế

– The collapse of law and order in the area: Sự sa sút của luật pháp và trật tự

They thought their strategy would cause the collapse of the regime. (Họ cho rằng chiến lược của họ sẽ làm sụp đổ chế độ)

The present system is on the brink of collapse: Hệ thống hiện nay đang ở bên bờ đổ vỡ.

COLLAPSE: CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ

Là danh từ trong lĩnh vực kinh tế, collapse có nghĩa:

COLLAPSE: (of prices/currencies) a sudden fall in value: Sự sụt giá đột ngột.

Ví dụ:

– Shares suffered a fresh collapse today: cổ phiếu bị sụt giá hôm nay

– The collapse of share prices/the dollar/the market: Sự sụt giá cổ phiếu, đồng đô la, thị trường.

& động từ

COLLAPSE (of prices/currencies) to decrease suddenly in amount or value (Sụt giá).

Ví dụ:

– Share prices collapsed after news of poor trading figures (Giá cổ phiếu sụt xuống sau khi có tin về những con số kinh doanh đáng buồn).

– She lost a lot of money when the property market collapsed (Cô ta mất nhiều tiền khi thị trường bất động sản sụt giảm).

COLLAPSE /kəˈlæps/ (verb): CHUYÊN NGÀNH Y KHOA

1. (of sick person) to fall down (and usually become unconscious), especially because you are very ill (ngất xỉu, suy sụp; ngã quỵ xuống, ngã gục,).

– She collapsed and was rushed to hospital (Cô ta bị ngất xỉu và được đưa tới bệnh viện).

– A state of mental/nervous collapse: Một trạng thái suy sụp thần kinh)

She was taken to hospital after her collapse at work (Cô ta được đưa tới bệnh viện sau khi bị ngã quỵ nơi làm việc).

2. ​Collapse (something) if a lung or blood vessel collapses or is collapsed, it falls in and becomes flat and empty (Bị xẹp)

– A collapsed /kəˈlæpst/lung ( Lá phổi bị xẹp)

Categorised in: thuật ngữ chuyên ngành, tiếng anh y học - tiếng anh chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: