Bettertogether.

thuật ngữ chuyên ngành rss

TÍNH KẾT HỢP (COLLOCATION) CỦA CÁC TỪ NGỮ ‘VACCINE’, ‘VACCINATE’, & ‘VACCINATION’

(1)
Tháng Năm 17, 2021

TÍNH KẾT HỢP (COLLOCATION) CỦA CÁC TỪ NGỮ ‘VACCINE’, ‘VACCINATE’, & ‘VACCINATION’ nguyễn phước vĩnh cố a  learner of the University of Google TÍNH KẾT HỢP LÀ GÌ? (WHAT IS COLLOCATION?) Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng [tr.62], thì ‘Tính kết hợp là cách thức từ… Read More ›

GÂY BÃO MẠNG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

GÂY BÃO MẠNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? NHỮNG TỪ NGỮ TIẾNG ANH CÓ THỂ TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CỤM TỪ ‘GÂY BÃO MẠNG’ Ở TIẾNG VIỆT nguyễn phước vĩnh cố a learner of the university of Google GO VIRAL* BREAK THE INTERNET* ĐỊNH NGHĨA VỀ ‘GO VIRAL’, và ‘BREAK THE INTERNET ĐỊNH NGHĨA VỀ ‘GO VIRAL’… Read More ›

CÁC TỪ NGỮ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH & THUẬT NHỚ (MNEMONIC)

CÁC TỪ NGỮ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH & THUẬT NHỚ (MNEMONIC) Trong tiếng Anh có những cặp từ dễ gây cho ta sự nhầm lẫm (confusing words) vì chúng giống nhau về mặt hình thức (look-alike) và (gần) giống nhau về mặt phát âm (sound-alike). Trong bài trước, tôi có đưa ra hai… Read More ›

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH (THƯƠNG MẠI, Y KHOA)

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH (THƯƠNG MẠI, Y KHOA) COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG Là một từ phổ thông, ‘collapse’ (danh từ) được định nghĩa: COLLAPSE /kəˈlæps/: 1. The action of a building suddenly falling (sự sụp đổ đột ngột, sự đổ sập) – The walls were strengthened to protect them from collapse:… Read More ›

NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIẾT NIỆU

NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIẾT NIỆU hai anh bao nguyen nguyen phuoc vinh co NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY): PHÂN TÍCH MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC (ANALYZING A MEDICAL TERM) MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC THƯỜNG CÓ 2 HAY 3… Read More ›