Bettertogether.

thuật ngữ chuyên ngành rss

NGÀY ĐẦU TIÊN TRONG 30 NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA

(0)
Tháng Chín 16, 2019

NGÀY ĐẦU TIÊN TRONG 30 NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA Nguyễn Phước Vĩnh Cố & Nhóm cộng sự  Vui lòng dẫn nguồn khi trích lại bài từ blog này! NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY): – 8 TỪ LOẠI – 2 CẤU TRÚC PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH – CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TRONG… Read More ›

LIỆU TỪ OXFORD (1992) CÓ ‘BÉ CÁI LẦM’ VỚI THUẬT NGỮ ‘AMPHIBIOUS’?

LIỆU TỪ OXFORD (1992) CÓ ‘BÉ CÁI LẦM’ VỚI THUẬT NGỮ ‘AMPHIBIOUS’? n.p.v.c Định nghĩa tính từ ‘amphibious’ trong từ điển Oxford (1992) là ‘ amphibious adj [usu attrib] involving both sea and land forces: amphibious operations’. Dựa trên cở sở cuốn từ điển tường giải tiếng Anh Oxford (1992) nói trên, nhóm biên soạn… Read More ›

PHƯƠNG THỨC TƯƠNG ĐƯƠNG, MỘT TRONG BẢY PHƯƠNG THỨC DỊCH CỦA VINAY & DARBELNET

PHƯƠNG THỨC TƯƠNG ĐƯƠNG, MỘT TRONG BẢY PHƯƠNG THỨC DỊCH CỦA VINAY & DARBELNET n.p.v.c PHƯƠNG THỨC TƯƠNG ĐƯƠNG (EQUIVALENCE) /ɪˈkwɪvələns/ Vinay và Darbelnet dùng thuật ngữ này để chỉ những trường hợp khi hai ngôn ngữ cùng mô tả một tình huống nhưng với các phương tiện cấu trúc hoặc phong cách khác nhau…. Read More ›

CÁC CẤP BẬC TRONG HẢI QUÂN BẰNG TIẾNG ANH

CÁC CẤP BẬC TRONG HẢI QUÂN BẰNG TIẾNG ANH (RANKS IN THE NAVY IN ENGLISH) Vui lòng dẫn nguồn khi trích lại bài từ blog này! n.p.v.c t.n.t.t t.n.h.a t.n.k.a b.n HẢI QUÂN HÀNG GIA ANH (ROYAL NAVY) Admiral of the Fleet/ˌædmərəl əv ðə ˈfliːt/: Đô đốc hạm đội Admiral /ˈædm(ə)rəl/: Đô đốc Vice-Admiral/ˌvaɪs ˈædmərəl/:… Read More ›

CÁC CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN BẰNG TIẾNG ANH

CÁC CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN BẰNG TIẾNG ANH (RANKS IN THE ARMY IN ENGLISH) Vui lòng dẫn nguồn khi trích lại bài từ blog này! nguyễn Phước Vĩnh Cố tôn Nữ Thanh Thảo tôn Nữ Hải Anh bảo Nguyên 1. CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN (RANKS IN THE ARMY) QUÂN ĐỘI ANH: LỤC QUÂN… Read More ›