Bettertogether.

thuật ngữ chuyên ngành rss

INDOCHINA WAR’ (OR ‘INDO-CHINA  WAR) LÀ CHIẾN TRANH ĐÔNG DƯƠNG HAY LÀ CHIẾN TRANH ẤN ĐỘ-TRUNG HOA? 

(0)
Tháng Chín 27, 2021

NGUYỄN PHƯỚC VĨNH CỐ ‘INDOCHINA’ LÀ GÌ? Theo từ điển Collins trực tuyến, ‘Indochina’ được định nghĩa:   Indochina in British English or Indo-China NOUN /ˈɪndəʊˈtʃaɪnə/ 1.  a peninsula in SE Asia, between India and China: consists of Myanmar, Thailand, Laos, Cambodia, Vietnam, and Malaysia (một bán đảo ở Đông Nam Á, giữa Ấn Độ… Read More ›

TẠI SAO ‘IUD’ ĐƯỢC DỊCH LÀ VÒNG TRÁNH THAI?

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google (U of G) CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI TRONG TIẾNG ANH Trước hết, xin giới thiệu một số biện pháp và dụng cụ tránh thai a. THUỐC THANG Contraceptive(s)/ˌkɒntrəˈseptɪv/: Thuốc tránh thai (hoặc dụng cụ tránh thai) Birth control pills: Thuốc ngừa thai Morning-after… Read More ›

DOCTORS & SPECIALISTS (BÁC SĨ & BÁC SĨ CHUYÊN KHOA)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google Acupuncture practitioner: Bác sĩ châm cứu. Đn. Acupuncturist /ˈækjupʌŋktʃərɪst/ Analyst /ˈænəlɪst/ (tiếng Mỹ): Bác sĩ chuyên khoa tâm thần. Đn. Shrink /ʃrɪŋk/ Attending /əˈtendɪŋ/ doctor: Bác sĩ theo dõi điều trị có tham gia công việc giảng Clinician /klɪˈnɪʃən/: Bác sĩ lâm sàng Consultant… Read More ›

SPECIALISTS (BÁC SĨ CHUYÊN KHOA)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google (U o G) BÁC SĨ CHUYÊN KHOA VỚI HẬU TỐ: -LOGIST, -IATRIST, -IATRICIAN, -IST BÁC SĨ CHUYÊNKHOA VỚI HẬU TỐ: -LOGIST /lədʒist/ An(a)esthesio.logist : /ˌænəsˌθiziˈɑlədʒɪst/:  Bác sĩ gây mê Andro.logist /anˈdrɒlədʒist/: Bác sĩ nam khoa Cardio.logist/kɑː(r)diəʊlədʒɪst/: Bác sĩ tim mạch Dermato.logist /ˌdɜ:(r)məˈtɒlədʒɪst/: Bác sĩ… Read More ›

TỪ ĐIỂN & NHỮNG LỖI/VẤN ĐỀ VỀ DỊCH THUẬT CHUYÊN NGÀNH

Sau đây là những lỗi liên quan đến dịch thuật chuyên ngành trong cuốn từ điển Anh – Việt do Viện Ngôn Ngữ Học biên soạn, Nxb tp HCM, 1998 https://www.fahasa.com/tu-dien-anh-viet-english-vietnamese-dictionary-294859.html . Đây là cuốn từ điển được chuyển dịch từ cuốn từ điển tường giải ‘Oxford Advanced Learner’s Dictionary’ (1992). 1. AWARD /əˈwɔːd/ (verb)… Read More ›