Bettertogether.

tiếng anh y học – tiếng anh chuyên ngành rss

PHỤ NỮ & CÁI ĐẸP (8-3): TÚT TÁC NHAN SẮC ĐỂ LÀM ĐẸP CHO ĐỜI, & CHO MÌNH

(0)
Tháng Ba 6, 2022

Nguyễn Phước Vĩnh Cố A learner of the University of Google         Nếu một ai đó hỏi tôi từ ‘(sự) làm đẹp’ hay ‘tút (tát) lại nhan sắc’ trong tiếng Anh là gì thì tôi sẽ trả lời ‘facial rejuvenation’/‘rɪˌdʒuːvənˈeɪʃən/ mà theo một từ điển y học có nghĩa là: ‘Any form of cosmetic surgery (or… Read More ›

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE REPRODUCTIVE SYSTEM IN SEVEN DAYS (FIRST DAY)

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE REPRODUCTIVE  SYSTEM IN SEVEN DAYS ABOUT THE AUTHOR Nguyen Phuoc Vinh Co is a retired teacher. After he retired from teaching in 2018, he devoted himself particularly to the study of the language of medicine in which he was previously interested. For 20 years previous to that, he… Read More ›

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM IN SEVEN DAYS (FIRST DAY)

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM IN SEVEN DAYS ABOUT THE AUTHOR Nguyen Phuoc Vinh Co is a retired teacher. After he retired from teaching in 2018, he devoted himself particularly to the study of the language of medicine in which he was previously interested. For 20 years previous to that, he… Read More ›

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH (THƯƠNG MẠI, Y KHOA)

COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH (THƯƠNG MẠI, Y KHOA) COLLAPSE: TỪ PHỔ THÔNG Là một từ phổ thông, ‘collapse’ (danh từ) được định nghĩa: COLLAPSE /kəˈlæps/: 1. The action of a building suddenly falling (sự sụp đổ đột ngột, sự đổ sập) – The walls were strengthened to protect them from collapse:… Read More ›

CÁC CHUYÊN NGÀNH Y KHOA NHƯ ‘NHI KHOA’, ‘PHỤ KHOA’, ‘SẢN KHOA’, ‘LÃO KHOA’ DỊCH SANG TIẾNG ANH NHƯ THẾ NÀO?

CÁC CHUYÊN NGÀNH Y KHOA NHƯ ‘NHI KHOA’, ‘PHỤ KHOA’,  ‘SẢN KHOA’, ‘LÃO KHOA’ DỊCH SANG TIẾNG ANH NHƯ THẾ NÀO? Trước hết, cần nói thêm trong y khoa hiện có 12 hệ (systems) như: 1. Cardio-vascular /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/ system: Hệ tim mạch 2. Digestive /daɪˈdʒestɪv/ system: Hệ tiêu hóa – Gastrointestinal /ˌɡæstrəʊɪnˈtestɪn(ə)l/ system: Hệ tiêu… Read More ›