Bettertogether.

ngôn ngữ rss

CÁCH DỊCH ‘NHÌN NHẦM’, ‘HIỂU NHẦM’, ‘NÓI NHẦM’, ‘VIẾT NHẦM’, ‘ĐỌC NHẦM’, BẮN NHẦM, (PHE TA) BẮN NHẦM QUÂN MÌNH, BÉ CÁI LẦM SANG TIẾNG ANH

(0)
Tháng Ba 10, 2022

Nguyễn phước vĩnh cố _____________________ 1. NHẦM/LẦM 2. NHẦM LẪN/LẦM LẪN (đt): MISTAKE A FOR B/CONFUSE A AND/WITH B 3. NHÌN NHẦM/NHÌN LẦM (đt): MISTAKE A FOR B/CONFUSE A AND/WITH B 4. TRƯỜNG HỢP NHÌN/NHẬN NHẦM NGƯỜI: A CASE OF MISTAKEN IDENTITY 5. HIỂU NHẦM/HIỂU LẦM 5a. HIỂU NHẦM/HIỂU LẦM (đt): MISTAKE SB/ONE’S MEANING 5b…. Read More ›

INDOCHINA WAR’ (OR ‘INDO-CHINA  WAR) LÀ CHIẾN TRANH ĐÔNG DƯƠNG HAY LÀ CHIẾN TRANH ẤN ĐỘ-TRUNG HOA? 

NGUYỄN PHƯỚC VĨNH CỐ ‘INDOCHINA’ LÀ GÌ? Theo từ điển Collins trực tuyến, ‘Indochina’ được định nghĩa:   Indochina in British English or Indo-China NOUN /ˈɪndəʊˈtʃaɪnə/ 1.  a peninsula in SE Asia, between India and China: consists of Myanmar, Thailand, Laos, Cambodia, Vietnam, and Malaysia (một bán đảo ở Đông Nam Á, giữa Ấn Độ… Read More ›

NGÔN NGỮ ANH: NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA NHẬT & DỊCH MÁY, NGƯỜI DỊCH

Trong các biển báo (cấm) ở tiếng Việt như ‘Cấm hút thuốc’, ‘Không hút thuốc’ … thì có thể dịch sang tiếng Anh là ‘No Smoking’ (no + verb-ing)/ ‘Don’t smoke’ (don’t + verb) ( = Cấm Hút Thuốc), ‘Smoking is prohibited’ / ‘Smoking is forbbiden’ (passive construction) ( = Hút Thuốc bị Cấm) nhưng… Read More ›

‘NỔI DA GÀ’ TRONG ‘NỔI DA GÀ KHI CÔ ẤY CẤT GIỌNG HÁT LÊN’ TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the U o G Cách đây khá lâu, tôi có viết bài viết ngắn ‘NỖI SỢ HÃI VÀ CÁC THUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH’ trong có cụm từ (sợ) nổi da gà do một bạn đọc ở Diễn đàn khác hỏi. NỔI DA GÀ LÀ GÌ?… Read More ›

NGƯỜI DỊCH (TRANSLATOR), MÁY DỊCH (GOOGLE  TRANSLATE) TRONG VIỆC  CHUYỂN BÍNH ÂM HÁN NGỮ (PINYIN) CỦA CÁC TỪ  ĐỊA DANH, TÊN DANH NHÂN, TÊN THÀNH PHỐ Ở TRUNG QUỐC QUA ÂM HÁN-VIỆT (SINO VIETNAMESE) 

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google (U o G) PINYIN LÀ GÌ? TỪ ĐIỂN OXFORD ĐỊNH NGHĨA VỀ PINYIN Từ điển Oxford trực tuyến https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/…/ame…/pinyin  thì Pinyin /ˌpɪnˈyɪn/ (Bính âm) được định nghĩa là ‘the standard system of Roman spelling in Chinese’ (Hệ thống chuẩn của cách đánh vần Latinh… Read More ›