Bettertogether.

từ vựng y học rss

HỆ NIỆU & CÁC LOẠI TIỂU TIỆN

(0)
Tháng Chín 21, 2022

URINARY SYSTEM & THE DIFFERENT TYPES OF URINATION Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google HỆ NIỆU & HAI GỐC LIÊN QUAN: ‘UR/O-’ VÀ ‘URIN/O-’ UR/O- Ur/o- /ˈjʊroʊ / [Hy lạp]: Urine /jʊərɪn/. Nước tiểu Gốc từ ‘Ur/o-’ chỉ nước tiểu (urine) hay hệ tiết niệu (the urinary tract): uro.chrome (sắc… Read More ›

7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIÊU HÓA (NGÀY THỨ BẢY)

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM IN SEVEN DAYS Nguyen phuoc vinhco & cộng sự    Never let a day go by without looking at …                                                          – npvc- NGÀY THỨ BẢY (SEVENTH DAY): CONTENTS                                   I. STRUCTURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM II. DISORDERS OF THE UPPER GASTRO.INTESTINAL TRACT III. DISORDERS OF… Read More ›

TẠI SAO ‘KHÓC NGOÀI QUAN ẢI’, ‘CHƯA TỚI CHỢ ĐÃ HẾT TIỀN’ … ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH LÀ ‘PREMATURE EJACULATION’

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google  ‘Chưa tới chợ đã tiêu hết tiền’, ‘khóc ngoài quan ải’ … là những từ ngữ hóm hỉnh để chỉ hiện tượng xuất tinh sớm ở người đàn ông. Các từ ngữ này chỉ một chứng / bệnh khó nói của giới mầy râu… Read More ›

TIẾNG ANH Y KHOA PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ ĐỒNG NGHĨA, GHÉP NHÂN DANH ĐỒNG NGHĨA

nguyễn phước vĩnh cố & cộng sự ĐỒNG NGHĨA LÀ GÌ? (WHAT IS SYNONYM?) Synonym /ˈsɪnənɪm/ n synonymous /sɪˈnɒnɪməs/ adj synonymy /sɪˈnɒnɪmi/ n Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ và Ngôn ngữ học Ứng dụng …. [tr.368], thì đồng nghĩa là ‘từ có cùng nghĩa hay gần nghĩa với từ khác. Ví… Read More ›

GHÉP NHÂN DANH (EPONYMS) /ˈepənɪm/ TRONG TIẾNG ANH Y KHOA

nguyễn phước vĩnh cố & cộng sự GHÉP NHÂN DANH (eponyms /ˈepənɪm/) LÀ GÌ? Theo Wikipedia thì ‘An eponym is a person, place, or thing after whom or which someone or something is (or is believed to be) named. Thus, Elizabeth I of England is the eponym of the Elizabethan era.’ (Thuật ngữ ‘ghép nhân… Read More ›