Bettertogether.

từ vựng y học rss

TẠI SAO ‘IUD’ ĐƯỢC DỊCH LÀ VÒNG TRÁNH THAI?

(0)
Tháng Chín 2, 2021

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google (U of G) CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI TRONG TIẾNG ANH Trước hết, xin giới thiệu một số biện pháp và dụng cụ tránh thai a. THUỐC THANG Contraceptive(s)/ˌkɒntrəˈseptɪv/: Thuốc tránh thai (hoặc dụng cụ tránh thai) Birth control pills: Thuốc ngừa thai Morning-after… Read More ›

DOCTORS & SPECIALISTS (BÁC SĨ & BÁC SĨ CHUYÊN KHOA)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google Acupuncture practitioner: Bác sĩ châm cứu. Đn. Acupuncturist /ˈækjupʌŋktʃərɪst/ Analyst /ˈænəlɪst/ (tiếng Mỹ): Bác sĩ chuyên khoa tâm thần. Đn. Shrink /ʃrɪŋk/ Attending /əˈtendɪŋ/ doctor: Bác sĩ theo dõi điều trị có tham gia công việc giảng Clinician /klɪˈnɪʃən/: Bác sĩ lâm sàng Consultant… Read More ›

SPECIALISTS (BÁC SĨ CHUYÊN KHOA)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google (U o G) BÁC SĨ CHUYÊN KHOA VỚI HẬU TỐ: -LOGIST, -IATRIST, -IATRICIAN, -IST BÁC SĨ CHUYÊNKHOA VỚI HẬU TỐ: -LOGIST /lədʒist/ An(a)esthesio.logist : /ˌænəsˌθiziˈɑlədʒɪst/:  Bác sĩ gây mê Andro.logist /anˈdrɒlədʒist/: Bác sĩ nam khoa Cardio.logist/kɑː(r)diəʊlədʒɪst/: Bác sĩ tim mạch Dermato.logist /ˌdɜ:(r)məˈtɒlədʒɪst/: Bác sĩ… Read More ›

RUỘT THỪA (APPENDIX), VIÊM RUỘT THỪA (APPENDIC.ITIS), MỖ RUỘT THỪA (APPEND.ECTOMY)  

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google RUỘT THỪA: APPENDIX APPENDIX  /əˈpendɪks/: RUỘT THỪA  Appendix (ruột thừa) là một từ Latin có nghĩa là ‘một cái gì đó nối vào / gắn liền (something attached), là một túi hình ống nối vào manh tràng của ruột già. Cấu trúc này đôi… Read More ›

AMIDAN VÀ V.A ( TONSILS AND ADENOIDS)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google AMIDAN LÀ GÌ? Amidan là hai cục thịt nhỏ nằm ở hai bên đằng sau miệng. Thuật ngữ chuyên môn để chỉ amiđan là palatine tonsils, hay amidan vòm miệng được gọi như thế vì nó nằm gần vòm miệng (palate). – TONSILS /ˈtɒnsl/:… Read More ›