Bettertogether.

từ vựng y học rss

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP Xin vui lòng dẫn nguồn nếu bạn cần trích dẫn nguyễn phước vĩnh cố bảo nguyên hải anh thanh thảo NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY): THUẬT NGỮ GIẢI PHẪU CHỈ CÁC BỘ PHẬN TRONG… Read More ›

NGÀY THỨ BA (THIRD DAY): TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

NGÀY THỨ BA (THIRD DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP Nguyễn phước vĩnh cố Giảng viên tiếng Anh Y khoa, Đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam NGÀY THỨ BA (THIRD DAY): GỐC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ HÔ HẤP 1. Aden(o) /ˈædən(oʊ)/: Gland… Read More ›

NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

nguyễn phước vĩnh cố giảng viên thỉnh giảng Khoa Y, Đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam PHÂN TÍCH MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC (ANALYZING A MEDICAL TERM) Một thuật ngữ y học thường có 2 hoặc 3 thành phần: MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ 2 THÀNH PHẦN (GỐC TỪ + HẬU TỐ: ‘LARYNG(O)-… Read More ›

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

nguyễn phước vĩnh cố giảng viên thỉnh giảng Khoa y, Đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY): HÃY LÀM QUEN: 10 TỪ NGỮ CHỈ CHUYÊN KHOA (10 TERMS OF SPECIALITIES) & CÁC ĐỊNH NGHĨA 1. Laryngo.logy. 2.Rhino.logy. 3. Oto.rhino.laryngo.logy  4. Pulmono.logy. 5. Radio.logy.  6. Viro.logy  7. Epidemio.logy.  8. Geronto.logy/ger.iatrics. 9…. Read More ›

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH Y KHOA: HỆ SINH SẢN NAM, NỮ

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH Y KHOA: HỆ SINH SẢN NAM, NỮ CÁC THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ SINH SẢN NAM GENITALIA Noun /ˌdʒenɪˈteɪliə/: A person’s sex organs that are outside their body. Cơ quan sinh dục (bên ngoài) External /ɪkˈstɜːnl/ genitalia: Cơ quan sinh dục bên ngoài Internal /ɪnˈtɜːnl/ genitalia: Cơ quan sinh dục… Read More ›