Bettertogether.

TIẾNG ANH Y KHOA PHỔ THÔNG, THUẬT NGỮ ĐỒNG NGHĨA, GHÉP NHÂN DANH ĐỒNG NGHĨA

nguyễn phước vĩnh cố

& cộng sự

ĐỒNG NGHĨA LÀ GÌ? (WHAT IS SYNONYM?)

Synonym /ˈsɪnənɪm/ n

synonymous /sɪˈnɒnɪməs/ adj

synonymy /sɪˈnɒnɪmi/ n

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ và Ngôn ngữ học Ứng dụng …. [tr.368], thì đồng nghĩa là ‘từ có cùng nghĩa hay gần nghĩa với từ khác.

Ví dụ trong tiếng Anh ‘hide’ và ‘conceal’ trong câu

– He hid the money under the bed.

– He concealed the money under the bed.

Thường thì một từ có thể phù hợp hơn từ khác ở một tình huống cụ thể, ví dụ  từ ‘conceal’ trang trọng hơn là ‘hide’.

(a word which has the same, or nearly the same meaning as another word

For example, in English ‘hide’ and ‘conceal’ in

– He hid the money under the bed.

– He concealed the money under the bed.

Often one word may be more appropriate than another in a particular situation, e.g ‘conceal’ is more formal than ‘hide’.)

TIẾNG ANH Y KHOA PHỔ THÔNG & THUẬT NGỮ Y KHOA ĐỒNG NGHĨA

Nếu ‘stroke’ (tiếng Anh phổ thông) có nghĩa ‘đột quỵ’ thì thuật ngữ chuyên ngành là ‘acute cere.brovascular  event ‘tai biến mạch máu não’.  ‘Heart attack’ (phổ thông) là đau tim thì thuật ngữ chuyên ngành là ‘myo.cardial infarction’ ‘nhồi máu cơ tim’. ‘palpitations’ (phổ thông) là ‘chứng loạn nhịp’ thì thuật ngữ chuyên ngành là ‘arrthymia’.

TỪ NGỮ & THUẬT NGỮ CẦN BIẾT

1. Stroke /strəʊk/: đột quỵ (phổ thông)

1. Acute cere.brovascular /ˌsɛrɪbrə(ʊ)ˈvaskjʊlə/ event: Tai biến mạch máu não (chuyên ngành)

2. Heart attack /ˈhɑːt ətæk/: Đau tim (phổ thông)

2. Myo.cardial infarction /ˌmaɪəʊkɑː(r)diəl ɪnˈfɑːkʃ(ə)n/: Nhồi máu cơ tim (chuyên ngành)

3. Palpitations /ˌpælpɪˈteɪʃ(ə)nz/: (Chứng) loạn nhịp (phổ thông)   

3. Arrthymia /eɪˈrɪðmɪə/: (Chứng) loạn nhịp (chuyên ngành)

TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI GHÉP NHÂN DANH ĐỒNG NGHĨA

Ở tiếng Việt nếu thuật ngữ “thủy đậu” đồng nghĩa với từ vựng “trái rạ”thì ở tiếng Anh thuật ngữ “varicella” đồng nghĩa với từ vựng “chickenpox”. Tuy nhiên, có những thuật ngữ chuyên môn ngoài việc đồng nghĩa với từ vựng phổ thông còn đồng nghĩa với một số ghép nhân danh.

Theo Dermatology Therapy: A-Z Essentials, thuật ngữ infantile scurvy (bệnh thiếu vitamin C) ngoài việc đồng nghĩa với từ phổ thông vitamin C deficiency thì còn đồng nghĩa với các ghép nhân danh như “Barlow’s disease”, “Moller-Barlow disease”, “Barlow’s syndrome”, “Moller’s disease”.  

Việc chọn một từ đồng nghĩa trong các từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa với các từ ghép nhân danh trong dịch/viết là tùy thuộc thể loại/loại văn bản và độc giả cuả văn bản được dịch

TỪ NGỮ & THUẬT NGỮ CẦN BIẾT

Varicella /ˌværɪˈsɛlə/: Thủy đậu (chuyên ngành)

Chickenpox /ˈtʃɪkɪnpɒks/: Trái rạ (phổ thông)

Infantile scurvy /ˈskɜːvi/: Bệnh thiếu vitamin C

Vitamin C deficiency  /dɪˈfɪʃnsi/: Bệnh thiếu vitamin C

Infantile scurvy  = vitamin C deficiency of  = Barlow’s /ˈbɑːrlouz/ disease”, = Moller-Barlow /ˈmœlːɛr ˈbɑːrlou/ disease = Barlow’s syndrome = Moller’s disease. 

GHÉP NHÂN DANH ĐỒNG NGHĨA TRONG TIẾNG ANH Y HỌC

Vấn đề sẽ phức tạp hơn khi ở tiếng Anh có một số/nhiều từ ghép nhân danh được dùng để mô tả một bệnh.

Một ví dụ điển hình là “bệnh bướu giáp lồi mắt” (exophthalmic goiter /ˌɛksɒfˈθalmɪk ˈɡɔɪtə(r)/) lại có những ghép nhân danh đồng nghĩa như “Basedow’s disease”, “Begbie’s disease”, “Graves’disease”, “Flajani’s disease”.

Ở một số trường hợp, tiếng Việt bên cạnh có từ tương đương với ghép nhân danh còn dùng chung ghép danh nhân ở tiếng Anh như “Parkinson’s disease” /ˈpɑːkɪnsnz dɪziːz/ được dịch ra tiếng Việt là “bệnh liệt rung”/“bệnh Parkinson”, “Alzheimer’s disease” /ˈæltshaɪməz dɪziːz/ vừa được gọi là“bệnh mất trí nhớ” hoặc là “bệnh Alzheimer”.

TỪ NGỮ & THUẬT NGỮ CẦN BIẾT

Exophthalmic goiter /ˌɛksɒfˈθalmɪk ˈɡɔɪtə(r)/: Bệnh bướu giáp lồi mắt

Exophthalmic goiter = Basedow’s disease = Begbie’s disease = Graves’disease = Flajani’s disease”.

Đà nẵng, An Khê, ngày 10 / 6 / 2022

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: