Bettertogether.

TÍNH KẾT HỢP (COLLOCATION) CỦA CÁC TỪ NGỮ ‘VACCINE’, ‘VACCINATE’, & ‘VACCINATION’

TÍNH KẾT HỢP (COLLOCATION) CỦA CÁC TỪ NGỮ ‘VACCINE’, ‘VACCINATE’, & ‘VACCINATION’

nguyễn phước vĩnh cố

a  learner of the University of Google

TÍNH KẾT HỢP LÀ GÌ? (WHAT IS COLLOCATION?)

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng [tr.62], thì ‘Tính kết hợp là cách thức từ ngữ được dùng thường xuyên với nhau. Tính kết hợp nói đến các hạn chế/giới hạn về các từ ngữ có thể dùng với nhau, ví dụ các giới từ nào được dùng với các động từ nào, hoặc động từ nào và danh từ nào được dùng với nhau’ (the way in which words are used together regularly. Collocation refers to the restrictions on how words can be used together, for exampe which preposition are used with particular verbs, or which verbs and nouns used together).

Ví dụ, ở tiếng Anh động từ ‘perform’ (thực hiện) được dùng với danh từ ‘operation’ (ca phẫu thuật) chứ không phải ‘discussion’ (sự thảo luận).

– The doctor performed the operation (đúng)

– The committee performed a discussion (sai)

Thay vì ‘performed a discussion’, ta nói:

– The committee held/had a discussion.

Động từ ‘perform’ được dùng với (kết hợp với) ‘operation’ và ‘hold’ và ‘have’ kết hợp với ‘discussion’.

Tính từ ‘high’ kết hợp với danh từ ‘probability’ (điều có khả năng xảy ra) chứ không với danh từ ‘chance’ (cơ hội).

– a high probability  nhưng a good chance

Động từ ‘do’ kết hợp với ‘damage’ (sự hư hại), ‘duty’ ( nghĩa vụ), ‘wrong’ (điều sai trái) chứ không kết hợp với ‘trouble’ (điều phiền toái), ‘noise’ (sự ồn ào), ‘excuse’ (lời biện hộ).

– do a lot of damage   do one’s duty   do wrong                                        

– make trouble   make a lot of noise   make an excuse

TÍNH KẾT HỢP CỦA ‘VACCINE’

____________________________

VACCINE /ˈvæksiːn/ (noun)

ADJ + VACCINE.  effective, safe | measles, rubella, polio, COVID-19 … : Vắc xin hiệu quả, an toàn | vắc xin bệnh sởi, bệnh sởi Đức, bệnh bại liệt, COVID-19 …

– The polio vaccine has saved millions of lives: Vắc xin bại liệt đã cứu sống hàng triệu người.

QUANTIFIER.  Dose: Liều

– One dose of BCG vaccine: Một liều vắc xin BCG (Lao)

VERB + VACCINE. Give sb | have, receive | develop: Tiêm vắc xin | có, nhận vắc xin | phát minh ra vắc xin ngừa

VACCINE + VERB. Protect sb | prevent sth: Bảo vệ ai | ngăn ngừa cái gì

– The vaccine protects the children against tuberculosis:  Vắc xin bảo vệ trẻ em ngừa bệnh lao.

– A vaccine to prevent rubella: Vắc xin ngừa bệnh sởi Đức.

VACCINE + PRE. Vaccine against: Vắc xin ngừa

– There is no vaccine against HIV infection: Chưa có vắc xin ngừa lây nhiễm HIV.

VACCINE + PRE. Vaccine for: Vắc xin ngừa

– A vaccine for meningitis: Vắc xin ngừa bệnh viêm màng não

____________________________

VACCINATE /ˈvæksɪneɪt/ (Verb)

VACCINATE + PRE. Vaccinate against. (Tiêm) phòng, chủng ngừa

– I was vaccinated against tetanus: Tôi đã được tiêm phòng bệnh uốn ván.

– The children were all vaccinated against smallpox: Những đứa trẻ đều đã được tiêm phòng bệnh đậu mùa.

____________________________

VACCINATION /ˌvæksɪˈneɪʃn/ (noun)

ADJ + VACCINATION. Flu, measles, rubella, smallpox … : Sự chủng ngừa bệnh cúm, bệnh sởi, bệnh sởi Đức, bệnh đậu mùa …

VERB + VACCINATION. Have | give sb: Có chủng ngừa | có tiêm phòng

VACCINATION + NOUN. Campaign, programmes: Chiến dịch chủng ngừa, chương trình tiêm phòng

VACCINATION + AGAINST. A vaccination against tetanus: Sự chủng ngừa bệnh uốn ván

____________________________

CÁC VÍ DỤ VỀ TÍNH KẾT HỢP CỦA CÁC TỪ NGỮ ‘VACCINE’, ‘VACCINATE’, & ‘VACCINATION’

– Developing an effective vaccine against HIV has proven to be a difficult task.

– The polio vaccine has saved millions of lives.

– One dose of Pfizer or Moderna vaccine is 80% effective in preventing Covid in CDC study of health workers .

– The number of people receiving flu vaccine since 2000 are shown in the table.

– In 1921, a tuberculosis vaccine was developed in France.  

– This vaccine protects against some kinds of the bacteria.

– Our children have been vaccinated for measles and other childhood diseases.

– Most states require all children to receive the vaccination before beginning elementary school.

– Anti-malarial vaccines are now undergoing trials.

– Fortunately there are two types of vaccine against the disease.

– In 1935, a vaccine for yellow fever was created.

– Have you had your child vaccinated against whooping cough?

– Have you been vaccinated against tetanus?

Tài Liệu Tham Khảo

[1]. Oxford Collocations. 2005. Oxford University Press.

Categorised in: ngôn ngữ, thuật ngữ chuyên ngành

2 bình luận »

Trackbacks

  1. TÍNH KẾT HỢP (COLLOCATION) CỦA CÁC TỪ NGỮ ‘VACCINE’, ‘VACCINATE’, & ‘VACCINATION’ – Boi Boi

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: