Bettertogether.

LIỆU TỪ ĐIỂN OXFORD CÓ ‘BÉ CÁI LẦM’ KHI ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ QUÂN SỰ ‘CAPTAIN’ DẪN ĐẾN CÁCH DỊCH NHẦM LẪN THUẬT NGỮ NÀY TRONG CÁC TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT?

LIỆU TỪ ĐIỂN OXFORD CÓ ‘BÉ CÁI LẦM’ KHI ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ QUÂN SỰ ‘CAPTAIN’ DẪN ĐẾN CÁCH DỊCH NHẦM LẪN THUẬT NGỮ NÀY TRONG CÁC TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT?

nguyễn phước vĩnh cố

bảo nguyên

CAPTAIN noun /ˈkæptɪn/

OXFORD ADVANCED LEARNER’ S DICTIONARY (1992)

Thuật ngữ quân sự ‘captain’ được từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictionary xuất bản năm (1992) định nghĩa:

(a) officer in the British Army between the ranks of lieutenant and major

(b) officer in the British Navy between the ranks of commander and admiral

Từ điển Anh-Việt do Viện Ngôn Ngữ Học (1993, tr. 260), nxb tp. Ho Chi Minh đã dịch định nghĩa của từ ‘captain’ trong từ điển Oxford (1992) là (a) sĩ quan trong quân đội Anh, giữa cấp trung úy và cấp thiếu tá; đại úy. (b) sĩ quan trong hải quân Anh, giữa cấp đô đốc và trung tá; đại tá hải quân.

Tôi cho rằng trong hai định nghĩa của thuật ngữ ‘captain’ trong từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictionary (1992) thì chỉ có định nghĩa (a) là đúng ‘officer in the British Army between the ranks of lieutenant and major’ nhưng lại bé cái lầm ở định nghĩa (b)  officer in the British Navy between the ranks of commander and admiral (sĩ quan trong hải quân Anh giữa cấp trung tá và đô đốc (?)). Ta thử đối chiếu một định nghĩa của thuật ngữ này ở một từ điển Lexico trên mạng https://www.lexico.com/definition/captain

LEXICO.COM

Captain

1.2 A rank of naval officer above commander and below commodore. (cấp sĩ quan hải quân trên trung tá và dưới chuẩn đô đốc ).

MERRIAM WEBSTER.COM

Từ điển Merriam Webster trên mạng cho một định nghĩa tương tự như Lexico về ‘captain’

(2): a commissioned officer in the navy ranking above a commander and below a commodore (sĩ quan trong hải quân cấp bậc trên trung tá và dưới chuẩn đô đốc).

Điều đáng nói dù từ điển Oxford cho một định nghĩa không chính xác về thuật ngữ ‘captain’ và từ điển Anh-Việt đã dịch tường giải theo định nghĩa này ‘sĩ quan trong hải quân Anh, giữa cấp đô đốc và trung tá; đại tá hải quân’ nhưng lại cho được một tương đương chính xác ‘đại tá hải quân’ nhưng cũng lại ‘bé cái lầm’ khi cho tương đương của ‘captain’  ở phần ‘hải quân hoàng gia Anh’ trong ‘Các Cấp Quân Hàm’ (tr. 2099) là ‘trung tá’.

Bạn có thể xem bảng cấp bậc trong hải quân hoàng gia Anh và hải quân Mỹ từ trang https://www.facebook.com/groups/837207803135247/permalink/1306112116244811/   

OXFORD ADVANCED LEARNER’ S DICTIONARY (2005, 2010) CHO MỘT ĐỊNH NGHĨA MỚI VỀ THUẬT NGỮ ‘CAPTAIN’

Các từ điển Oxford về sau (xuất bản 2005, và gần nhất 2010) đã có một định nghĩa khác về ‘captain’ so với định nghĩa của từ điển Oxford (1992) là ‘an officer of fairly high rank in the navy, the army, and the U.S. AIR FORCE’ (sĩ quan có cấp bậc khá cao trong hải quân, lục quân, và không quân Mỹ). Định nghĩa này so với định nghĩa trong từ điển Oxford đã nêu trên (1992) rất chung chung, ‘captain’ được biểu thị bởi một cụm từ ‘an officer of fairly high rank’ (sĩ quan có cấp bậc khá cao) trong 3 binh chủng (hải, lục, không quân) nên dễ gây mơ hồ; chính vì vậy, ở một từ điển Anh-Việt  dịch và cho một tương đương ở thuật ngữ trên là ‘đại úy’ (?).

– Colonel (đại tá) is an officer in the U.S. Army, Air Force, or Marine Corps ranking between lieutenant colonel (trung tá) and brigadier general (chuẩn tướng): corresponding to a captain (đại tá) in the U.S. Navy.  

MỘT SỐ VÍ DỤ CÓ THUẬT NGỮ ‘CAPTAIN’ (ĐẠI TÁ HẢI QUÂN) TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI ‘COLONEL’ (ĐẠI TÁ LỤC QUÂN, KHÔNG QUÂN …)

– In the United States Army, Marine Corps, Air Force and Space Force, colonel (/ˈkɜːrnəl/) is the most senior field grade military officer rank, immediately above the rank of lieutenant colonel and just below the rank of brigadier general. It is equivalent to the naval rank of captain in the other uniformed services (Wikipedia).

– Colonel is an officer in the U.S. Army, Air Force, or Marine Corps ranking between lieutenant colonel and brigadier general: corresponding to a captain in the U.S. Navy (dictionary.com).

– Ở nhiều nước có tên gọi riêng không trùng với tên gọi Đại tá lục quân nên dễ gây nhầm lẫn, ví dụ: Captain (Anh, Mỹ), Capitain de vaisseau (Pháp, có 5 vạch), капитан 1-го ранга (Nga, có 3 sao, 2 vạch). Đại tá không quân Anh là Group Captain (Wikipedia).

Tài Liệu Tham Khảo

  1. Chu Xuân Nguyên-Đoàn Minh. 1993. Từ Điển Việt-Anh Theo Chủ Điểm. NXB Khoa học Xã hội Hà Nội.

2. Tom McArthur. 1981. Longman Lexicon of Contemporary English. Longman.

Sáng 27 tháng 12 năm 2020

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: