Bettertogether.

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY) TRONG 7 NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA CƠ BẢN: HỆ THẦN KINH

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY) TRONG 7 NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA CƠ BẢN: HỆ THẦN KINH

Xin vui lòng dẫn nguồn khi trích dẫn

10 GỐC TỪ CHỈ BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI

1. Brachi- /brækiː/: Arm cánh tay
2. Somat(o)- /ˈsəʊmət(əʊ)/ /corpor(o)- /ˈkɔː(r)pər(əʊ)/: Body cơ thể
3. Mast(o)- BrE/mɑːst(əʊ) / ; AmE /mæst (əʊ)/mamm(o)- /maˈm(əʊ)/: Breast vú. 4.Thorac(o)- /ˌθɔːrəˈk(əʊ) /steth(o)- /ˈsteθ(əʊ)/pect(o)- /ˈpekt(əʊ)/: Chest ngực
5. Ot(o)- /əʊˈt(əʊ)/aur(o)- /ˈɔːr (əʊ)/: Ear tai.
6. Ophthalm(o)- /ɒpθalˈm(əʊ)/ocul(o)- /ˈɒkjʊl(əʊ)/: Eye mắt
7. Cephal(o)- /ˌsefəˈl(əʊ)/ /capit(o)- /ˈkæpɪt(əʊ)/: Head đầu
8. Stomat(o)- /ˌstəʊməˈt(əʊ)/or(o)- /ˈoro/: Mouth miệng
9.Trache(o)- /trəˈki(əʊ)/, /ˈtreɪkɪ(əʊ)/: Trachea khí quản
10. Rhin(o)- /ˈraɪnəʊ/ nas(o)- /ˈneɪz(əʊ)/: Nose mũi

CÁC THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN 10 GỐC TỪ NÓI TRÊN

– Brachi.algia/brækiː/ : (Chứng) đau cánh tay
– Somato.logy /soumə´tɔlədʒi /: Vật thể học, thể chất luận
– Mammo.graphy /maˈmɒɡrəfi/: Chụp nhũ ảnh
– Thoraco.plasty/ˈθɔːrəkəʊˌplæstɪ/: Phẫu thuật nâng ngực
– Ot.itis /əʊˈtaɪtɪs/: Viêm tai
– Trache.itis /treiki´aitis /: Viêm khí quản
– Rhino.plasty )- /ˈraɪnəʊˌplæstɪ/: Phẫu thuật nâng mũi

10 GỐC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN THẦN KINH

1. Cerebr(o )- /ˌsɛrɪbr(əʊ)/: Cerebrum, brain não
2. Crani(o)- /ˈkreɪnɪ(əʊ)/: Skull sọ
3. Encephal(o)- /enˌsefəˈl(əʊ)/ : Brain não
4. Mening(o)-/mening(əʊ)/: Meninges màng não
5. Myel(o)- /ˈmaɪəl(əʊ)/: Bone marrow tủy xương
6. Neur(o)- /njʊər(əʊ)/: Nerve thần kinh
7. Phren(o)- /ˈfrɛn(əʊ)/: Mind tâm trí, tinh thần
8. Psych(o)- /ˈsaɪk(əʊ)/: Mind tâm trí, tinh thần
9. Radicul(o)- /ˌradɪkjʊˈl(əʊ)/: Nerve root rễ thần kinh
10. Ventricul(o)- /ˈventrɪkjʊl(əʊ)/: Ventricle não thất

10 HẬU TỐ CHỈ SỰ RỐI LOẠN/BỆNH TẬT

1. -Algesia /ælˈdʒiːzɪə/: Pain đau/sự khó chịu
2. -Algia /ældʒə/: Pain/ache đau/sự khó chịu
3. -Asthenia /əsˈθiːnɪə/: Weakness suy nhược
4. -(A)esthesia /ɛsˈθiːzɪə//iːsˈθiːzɪə/: Feeling cảm giác
5. -Cele /səl// siːl/: Hernia thoát vị, lồi
6. -Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation viêm
7. -Malacia /məˈleɪʃ(ɪ)ə/: Softening chứng nhuyễn/nhũn
8. -Pathy /pəθi/: Pain/ache đau/sự khó chịu
9. -Plegia /pliːdʒə/: Paralysis liệt
10. -Trophy /ˈtrəʊfi/: Development sự phát triển

30 THUẬT NGỮ Y KHOA GỒM 1 GỐC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THẦN KINH + HẬU TỐ RỐI LOẠN BỆNH TẬT

Cerebr(o)- /ˈsɛrɪbrəʊ//səˈriːbrəʊ/:

Cerebri.tis: viêm não
Cerebro.pathy: bệnh não
Cerebro.malacia: chứng nhũn não
Cerebro.sclerosis / ˈsɛrɪbrəʊskləˈrəʊsɪs/: chứng xơ cứng não

Crani(o)- /ˈkreɪnɪ(əʊ)/ :

Cranio.malacia: chứng nhũn/nhuyễn sọ
Cranio.stenosis: chứng hẹp sọ
Cranio.sclerosis: chứng xơ cứng sọ

Encephal(o)- /enˌsefəˈl(əʊ)/ :

Encephal.algia: đau đầu
Encephal.itis /enˌsefəˈlaɪtɪs/ /enˌkefəˈlaɪtɪs/: viêm não
Encephalo.cele /ensˈefəlˌəʊsəl/: thoát vị não
Encephalo.malacia /enˌsefəməˈleɪʃ(ɪ)ə/ : chứng nhũn não.
Encephalo.pathy /enˌsefəˈlɒpəθi/: rối loạn chức năng não

Mening(o)- /mɪˈnɪndʒə(ʊ) / /meningi(o):

Mening.itis: viêm màng não
Meningo.cele: thoát vị màng não
Meningo.malacia: nhũn màng
Meningo.pathy: bệnh màng não

Myel(o)- /ˌmaɪəl(əʊ)/ :

Myel.itis: viêm tủy
Myelo.cele: thoát vị tủy sống
Myelo.malacia: chứng nhuyễn tủy
Myelo.pathy: bệnh tủy

Neur(o)- /njʊər(əʊ)/

Neur.algia BrE / njʊəˈrældʒə /: NAmE /nʊˈrældʒə/: chứng đau dây thần kinh
Neuro.dynia: chứng đau dây thần kinh
Neuro.pathy /njʊəˈrɒpəθi/: bệnh thần kinh

Cephal(o)- /ˌsɛfəˈl(əʊ)/

Cephal.algia : đau đầu
Cephal.itis: viêm não
Cephalo.cele: thoát vị não
Cephalo.dynia: đau đầu
Cephalo.pathy: bệnh đầu
Cephalo.plegia: liệt cơ đầu mặt

7 HẬU TỐ CHỈ SỰ CHẨN ĐOÁN

-Gram /ɡræm/ /ɡrɑːm/: Written/pictorial record bản ghi, hình ghi/đồ
-Graph /ɡrɑːf/ /ɡræf/: Device for graphic/pictorial recording dụng cụ dùng để ghi/ký
-Graphy /ɡrəfi/: An act of graphic/pictorial recording phép ghi, kỹ thuật dùng để ghi

-Meter /ˈmiːtə/: Device for measuring dụng cụ dùng để đo
-Metry /mɪtri/: An act of measuring phép đo

-Scope /skəʊp/: Device for viewing dụng cụ dùng để xem
-Scopy/skəʊpy/: An act of viewing kỹ thuật dùng để xem/soi


MỘT SỐ THUẬT NGỮ Y KHOA GỒM 1 GỐC TỪ LIÊN QUAN HỆ THẦN KINH + 1 HẬU TỐ CHỈ SỰ CHẨN ĐOÁN

Cephalo.meter: đầu kế
Cerebroscope: dụng cụ soi mắt khám não
Cerebroscopy: (phép) soi mắt khám não
Craniometer: sọ kế
Encephalo.gram: phim X quang não

17/10/2019

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: