Bettertogether.

uncategorized rss

‘RESPECTIVELY’ (TIẾNG ANH), ‘LẦN LƯỢT (LÀ)’ (TIẾNG VIỆT): NGƯỜI DỊCH VÀ GOOGLE TRANSLATE

‘RESPECTIVELY’ (TIẾNG ANH), ‘LẦN LƯỢT (LÀ)’ (TIẾNG VIỆT): NGƯỜI DỊCH VÀ GOOGLE TRANSLATE ‘Computers will never replace translators, but translators who use computers will replace translators who don’t’ -Timothy Hunt- RESPECTIVELY & CÁCH DỊCH Ở CÁC TỪ ĐIỂN VÀ NGƯỜI DỊCH Theo một từ điển trên mạng (rung.vn) thì respectively (trạng từ) có nghĩa là… Read More ›

XIN GIỚI THIỆU VỚI BẠN ĐỌC MỘT KỸ THUẬT ‘TÁI DIỄN ĐẠT’ (REFORMULATION) TRONG PHIÊN DỊCH ĐỒNG THỜI (SIMULTANEOUS INTERPRETING) LIÊN QUAN ĐẾN THUẬT NGỮ ‘BÁC SỸ CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG’

XIN GIỚI THIỆU VỚI BẠN ĐỌC MỘT KỸ THUẬT ‘TÁI DIỄN ĐẠT’ (REFORMULATION) TRONG PHIÊN DỊCH ĐỒNG THỜI (SIMULTANEOUS INTERPRETING) LIÊN QUAN ĐẾN THUẬT NGỮ ‘BÁC SỸ CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG’ BÁC SỸ CHUYÊN KHOA & BÁC SỸ CHUYÊN KHOA TAI-MŨI-HỌNG BÁC SỸ CHUYÊN KHOA: SPECIALIST Trước hết, ‘bác sĩ chuyên khoa’ ở tiếng… Read More ›

CÁCH DỊCH ‘NHÌN NHẦM’, ‘HIỂU NHẦM’, ‘NÓI NHẦM’, ‘VIẾT NHẦM’, ‘ĐỌC NHẦM’ SANG TIẾNG ANH

CÁCH DỊCH ‘NHÌN NHẦM’, ‘HIỂU NHẦM’, ‘NÓI NHẦM’, ‘VIẾT NHẦM’, ‘ĐỌC NHẦM’ SANG TIẾNG ANH 1. NHẦM/LẦM2. NHẦM LẪN/LẦM LẪN (đt): MISTAKE A FOR B/CONFUSE A AND/WITH B3. NHÌN NHẦM/NHÌN LẦM (đt): MISTAKE A FOR B/CONFUSE A AND/WITH B4. TRƯỜNG HỢP NHÌN/NHẬN NHẦM NGƯỜI: A CASE OF MISTAKEN IDENTITY5. HIỂU NHẦM/HIỂU LẦM 5a. HIỂU NHẦM/HIỂU LẦM… Read More ›

PHƯƠNG THỨC SAO PHỎNG (CALQUE) XIN GIỚI THIỆU PHƯƠNG THỨC SAO PHỎNG, MỘT TRONG BẢY PHƯƠNG THỨC DỊCH CỦA VINAY & DARBELNET

PHƯƠNG THỨC SAO PHỎNG (CALQUE)XIN GIỚI THIỆU PHƯƠNG THỨC SAO PHỎNG, MỘT TRONG BẢY PHƯƠNG THỨC DỊCH CỦA VINAY & DARBELNET nguyễn phước vĩnh cố Sao phỏng còn gọi là dịch vay mượn (loan translation), dịch suốt (through translation). Sao phỏng là một loại dịch vay mượn đặt biệt (a special kind of borrowing): toàn… Read More ›

MEDICINE CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

MEDICINE & … MEDICINE CÓ NGHĨA LÀ GÌ? Từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictionary (2015) cho 2 nghĩa: the study and treatment of diseases and injuries (ngành y khoa) và các ví dụ như: Advances in modern medicine To study medicine Practise medicine Và một số tính từ đi với medicine như: Traditional medicine Conventional… Read More ›