Bettertogether.

7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIÊU HÓA

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM IN SEVEN DAYS

_______________

Nguyen phuoc vinh co        

& cộng sự

ABOUT THE AUTHOR

Nguyen Phuoc Vinh Co is a retired teacher. After he retired from teaching in 2018, he devoted himself particularly to the study of the language of medicine in which he was previously interested. For 20 years previous to that, he taught English for ESP at Da Nang University  (1995-2015). He runs a ‘specialized English’ website  nguyenphuocvinhco.com to help students learn English for ESP.  His interests include medical English, ESP, and Translation Studies.

CONTENTS

FIRST DAY: MEDICAL SPECIALTIES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

SECOND DAY: ANALYZING A MEDICAL TERM

THIRD DAY: WORD ROOTS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

FOURTH DAY: SUFFIXES FOR DIAGNOSTIC PROCEDURES, SURGICAL PROCEDURES

FIFTH DAY: MEDICAL TERMS AND ANALYSIS OF THE TERMS OF DISORDERS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

SIXTH DAY: SOME ABBREVIATIONS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

SEVENTH DAY: DISORDERS OF THE UPPER GASTRO.INTESTINAL TRACT

AND DISORDERS OF THE LOWER GASTRO.INTESTINAL TRACT

________

FIRST DAY

CONTENTS

I. MEDICAL SPECIALTIES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

II. DEFINITIONS OF MEDICAL SPECIALTIES

III. TERMS OF MEDICAL SPECIALISTS

IIII. GASTRO.INTESTINAL SPECIALISTS AND THEIR GENERAL JOB DESCRIPTION

V. MEDICAL SPECIALTIES ENDING IN THE SUFFIX ‘-LOGY’

VI. MEDICAL SPECIALISTS ENDING IN ‘-LOGIST’

VII. WORD ROOT, PREFIX, SUFFIX USED ON THE FIRST DAY

VIII. EXERCISES

VIIII. ANSWERS TO EXERCISES

______________

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY)

_______________

HÃY LÀM QUEN

BE FAMILIAR WITH

I. CÁC CHUYÊN KHOA LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIÊU HÓA  

I. MEDICAL SPECIALTIES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. Gastro.entero.logy

2. Hepato.logy

3. Procto.logy

4. Peri.odonto.logy

II. ĐỊNH NGHĨA VỀ CÁC CHUYÊN KHOA

II. DEFINITIONS OF MEDICAL SPECIALTIES

1. Gastro.entero.logy /ˌɡastrəʊɛntəˈrɒlədʒi/: The branch of medicine or  specialty  that is concerned with disorders of the stomach and intestines. Chuyên khoa tiêu hóa

2. Hepato.logy /ˌhɛpəˈtɒlədʒi /: The branch of medicine or  specialty  concerned with the liver and its diseases . Chuyên khoa gan (mật)

3. Procto.logy /prɒkˈtɒlədʒi/: The branch of medicine or  specialty  concerned with the disorders of the rectum and anus. Chuyên khoa hậu môn, trực tràng

4. Peri.odonto.logy/ˌpɛrɪədɒnˈtɒlədʒɪ/: The branch of dentistry or  specialty  concerned with the study and treatment of diseases of the periodontium. Chuyên khoa nha chu

LƯU Ý (NOTE):

* To be concerned with’ (đề cập đến) có thể thay thế bằng ‘to deal with’ ở các định nghĩa trên.

– The branch of medicine which deals with ( = is concerned with) disorders of the stomach and intestines.

– The branch of medicine concerned with ( = dealing with) diseases of the stomach and intestines.

III. CÁC THUẬT NGỮ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA

III. TERMS OF MEDICAL SPECIALISTS

1. Gastro.entero.logist /ˌɡastrəʊˌɛntəˈrɒlədʒɪst/: A doctor who specializes in diseases of the digestive system ( = gastro.intestinal system). Từ đồng nghĩa: GI doctor. Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

2. Hepato.logist /ˌhɛpəˈtɒlədʒist/: A doctor who treats disorders in the body parts such as the liver, biliary tree, the gallbladder, and the pancreas. Từ đồng nghĩa: Liver specialist. Bác sĩ chuyên khoa gan (mật)

3. Procto.logist /prɒkˈtɒlədʒist/: A doctor who specializes in diseases of the rectum and anus. Từ đồng nghĩa: Colo.rectal surgeon. Bác sĩ chuyên khoa hậu môn, trực tràng

IIII. BÁC SĨ CHUYÊN KHOA TIÊU HÓA VÀ MÔ TẢ CÔNG VIỆC CHUNG

IIII. GASTRO.INTESTINAL SPECIALISTS AND THEIR GENERAL JOB DESCRIPTION

1. A gastro.entero.logist specializes in diseases of the digestive system ( = gastro.intestinal system)

2. A hepato.logist is a specialist in disorders in the body parts such as the liver, biliary tree, the gallbladder, and the pancreas.

3. A procto.logist specializes in diseases of the rectum and anus.

V. CÁC CHUYÊN KHOA TẬN CÙNG BẰNG HẬU TỐ ‘-LOGY’

V. MEDICAL SPECIALTIES ENDING IN ‘-LOGY’

– Gastro.entero.logy /ˌɡastrəʊɛntəˈrɒlədʒi/: Chuyên khoa tiêu hóa

– Hepato.logy /ˌhɛpəˈtɒlədʒi /: Chuyên khoa gan (mật)

– Procto.logy /prɒkˈtɒlədʒi/: Chuyên khoa hậu môn, trực tràng

– Peri.odonto.logy /ˌpɛrɪədɒnˈtɒlədʒɪ/: Chuyên khoa nha chu

VI. CÁC BÁC SĨ CHUYÊN KHOA TẬN CÙNG BẰNG HẬU TỐ ‘-LOGIST’

VI. MEDICAL SPECIALISTS ENDING IN ‘-LOGIST’

1. Gastro.entero.logist /ˌɡastrəʊˌɛntəˈrɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa. Từ đồng nghĩa: GI doctor

2. Hepato.logist /ˌhɛpəˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa gan (mật). Từ đồng nghĩa: Liver specialist

3. Procto.logist /prɒkˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa hậu môn, trực tràng. Từ đồng nghĩa:  Colo.rectal surgeon

LƯU Ý (NOTE):

*Tên của các chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố ‘-logy’ thì tên của bác sĩ chuyên khoa thường tận cùng bằng hậu tố ‘-logist’.

VII. GỐC TỪ, TIỀN TỐ, HẬU TỐ ĐƯỢC DÙNG TRONG NGÀY THỨ NHẤT

VII. WORD ROOT, PREFIX, SUFFIX USED ON THE FIRST DAY

GỐC TỪ (WORD ROOT)

– Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày, bao tử

– Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

– Proct/o- /ˈprɒktəʊ/: Anus. Hậu môn

HẬU TỐ (SUFFIX)

-Logy /lədʒi/: Study of. Nghiên cứu về

-Logist /lədʒɪst/: Specialist in a field of study. Bác sĩ chuyên khoa

TIỀN TỐ (PREFIX)

– Peri- /ˈpɛri/: Around. Quanh, chung quanh

VIII. BÀI TẬP

VIII. EXERCISES

BÀI TẬP 1. 1 ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ

EXERCISE 1. 1 DEFINING TERMS

Combine the suffix -logy with the proper root to indicate the following medical specialties.

Kết hợp hậu tố -logy với gốc từ phù hợp để chỉ ra các chuyên khoa sau đây.

1. Specialty that is concerned with disorders of the stomach and intestines____________________________

2. Specialty concerned with the disorders of the rectum and anus____________________________

3. Specialty concerned with the liver and its diseases __________________________

BÀI TẬP 1. 2 ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

EXERCISE 1. 2 FILL IN THE BLANK

Fill in the blank with the correct answers.

Điền vào chỗ trống với câu trả lời đúng.

1. The prefix peri- denotes _______________.

2. The suffix -logy means _______________.

3. The word root enter/o refers to _______________.

4. The medical term gastro.entero.logist contains two _______________ and one

_______________.

5. The study of the disorders of the rectum and anus is called _______________.

6. Specialist in a field of study is indicated by the suffix _______________.

BÀI TẬP 1. 3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

EXERCISE 1. 3 MULTIPLE CHOICE

Choose the correct answer for the following multiple choice questions.

Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi lựa chọn sau đây.

1. What is another term for hepato.logist?

a. Kidney specialist

b. Heart specialist

c. Liver specialist

d. E.N.T doctor

2. Specialist who diagnoses and treats digestive disorders is called______________

a. Hepato.logist

b. Procto.logist

c. Cardio.logist

d. Gastro.entero.logist

3. _____________________ is more commonly known as procto.logist.

a. Cardio.logist

b. Hepato.logist

c. Colo.rectal surgeon

d. Kidney specialist

4. Which of the following is the same as GI doctor?

a. Liver specialist

b. E.N.T doctor

c. Cardio.logist

d. Gastro.entero.logist

VIIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VIIII. ANSWERS TO EXERCISES

FIRST DAY

BÀI TẬP 1-1 ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ

EXERCISE  1-1     DEFINING TERMS

1. Gastro.entero.logy

2. Procto.logy

3. Hepato.logy

BÀI TẬP 1. 2 ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

EXERCISE 1-2     FILL IN THE BLANK

1. Around

2. Study of

3. Small intestine

4. Roots, suffix

5. Procto.logy

6. -Logist

BÀI TẬP 1-3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

EXERCISE 1-3     MULTIPLE CHOICE

1. What is another term for hepato.logist?

c. Liver specialist

2. Specialist who diagnoses and treats digestive disorders is called______________

d. Gastro.entero.logist

3. _____________________ is more commonly known as procto.logist.

c. Colo.rectal surgeon

4. Which of the following is the same as GI doctor?

d. Gastro.entero.logist

_______________

SECOND DAY

CONTENTS

I. ANALYZING A MEDICAL TERM

II. THE IMPORTANT PARTS OF MEDICAL TERMS

III. HOW TO DEFINE MEDICAL TERMINOLOGY

IIII. TERMS, PREFIX, WORD ROOT, SUFFIX USED ON THE SECOND DAY

V. EXERCISES

VI. ANSWERS TO EXERCISES

_______________________

NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY)

_______________

HÃY LÀM QUEN

BE FAMILIAR WITH

I. PHÂN TÍCH MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC

I. ANALYZING A MEDICAL TERM

Gần như mỗi thuật ngữ y học đều được tạo thành từ các bộ phận nhỏ hơn, đơn giản hơn. Nó chứa một hoặc nhiều gốc từ, một hoặc nhiều tiền tố và một hoặc nhiều hậu tố.

(Nearly every medical term is made up of simpler, smaller parts. It contains one or more roots, one or more prefixes and one or more suffixes.)

MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ 2 THÀNH PHẦN (GỐC TỪ + HẬU TỐ):

(A MEDICAL TERM CONTAINS TWO PARTS (ROOT + SUFFIX)):

PROCTO.LOGY = PROCT/O*/ + LOGY => PROCTO.LOGY : Chuyên khoa hậu môn trực tràng. (The branch of medicine concerned with the anus and rectum.)

PROCT/O*/LOGY = PROCT (root) /O*/ + LOGY (suffix)

MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ 3 THÀNH PHẦN (GỐC TỪ + GỐC TỪ + HẬU TỐ):

(A MEDICAL TERM CONTAINS THREE PARTS (ROOT + ROOT + SUFFIX):

GASTRO.ENTERO.PTOSIS = GASTR/O* / + ENTER/O*/ + PTOSIS / => GASTRO.ENTERO.PTOSIS /gasˈtrəɛnˈtərətəʊˈsɪs/: Sa dạ dày ruột. (Prolapse of the stomach and the intestine.) 

GASTR/O*/ENTER/O*/PTOSIS = GASTR (root) /O*/ + ENTER (root) /O*/ + PTOSIS (suffix)

MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ 3 THÀNH PHẦN (TIỀN TỐ + GỐC TỪ + HẬU TỐ):

(A MEDICAL TERM CONTAINS THREE PARTS (PREFIX + ROOT + SUFFIX)):

ENDO.GASTR.IC = ENDO /ˌɛndəʊ / (prefix) + GASTR/O*/ + IC  => ENDO.GASTR.IC: Trong dạ dày (Within the stomach.)

ENDO.GASTR.IC = ENDO (prefix) + GASTR (root) /O*/ + IC (suffix)

II. THÀNH PHẦN QUAN TRỌNG CỦA THUẬT NGỮ Y HỌC

II. THE IMPORTANT PARTS OF MEDICAL TERMS

1. GỐC TỪ là bộ phận chính hoặc nền móng của thuật ngữ, gốc từ tạo thành một thuật ngữ bằng cách thêm một tiền tố hoặc hậu tố vào nó.)

(ROOT contains the main part or foundation of the term, and forms a word by adding a prefix or a suffix to it.)

2. HÌNH THÁI KẾT HỢP* là một gốc từ mà có một nguyên âm, thường là (o), được thêm sau gốc từ.

(COMBINING FORM* is a word root that has had a vowel, usually the letter ‘o’, added to the end.)

3. TIỀN TỐ: âm/từ thêm trước gốc từ để cung cấp thêm thông tin về thời gian, vị trí một cơ quan, v.v.

(PREFIX is a group of letters or a single letter, added before a root to provide additional information about the time involved, location of an organ, etc,)

4. HẬU TỐ: âm/từ thêm vào sau gốc từ chỉ phương thức phẫu thuật, bệnh tật, hoặc rối loạn.

(SUFFIX is a group of letters or a single letter, added after a root to include a procedure, disease, or disorder.)

5. NGUYÊN ÂM KẾT HỢP: thường là nguyên âm ‘o’ và được dùng để nối gốc từ này với gốc từ khác, và một gốc từ với một hậu tố. 

(COMBINING VOWEL is usually an ‘o’, and is used to connect two word roots and to connect a word root and a suffix.)

III. CÁCH ĐỊNH NGHĨA MỘT THUẬT NGỮ Y HỌC

III. HOW TO DEFINE MEDICAL TERMINOLOGY

Để đọc nghĩa một thuật ngữ y học một cách chính xác, bạn nên bắt đầu từ hậu tố và rồi trở lại phần đầu của thuật ngữ. Như vậy, thuật ngữ  ‘HEPATO.LOGY’ có nghĩa là nghiên cứu về gan.

(To read the meaning of medical terms correctly, you should start from the suffix and then go back to the beginning of the term. Thus, the term ‘HEPATO.LOGY’ means the study of liver.)

Đối với thuật ngữ dài hơn, chia thuật ngữ đó thành các thành phần.

Ví dụ chia thuật ngữ ‘GASTRO.DUODENO.SCOPY’ thành ‘GASTR/O*/DUODEN/O*/SCOPY’, rồi bắt đầu định nghĩa hậu tố ‘-SCOPY’ có nghĩa là ‘khám nghiệm/soi’ (endo.scopic examination) và thành phần mở đầu ‘GASTR/O)’ có nghĩa là ‘dạ dày’ (stomach) và thành phần kế tiếp là ‘DUODEN/O có nghĩa là ‘tá tràng’ (DUODENUM). Vậy, thuật ngữ ‘GASTRO.DUODENO.SCOPY’ là ‘endo.scopic examination of the stomach and duodenum.’ (nội soi dạ dày và tá tràng).

(For a long medical term, breaking it apart makes it easier to understand.

The term ‘GASTRO.DUODENO.SCOPY’ can be divided into the following parts: the root is ‘GASTR/O’, the root is ‘DUODEN/O ’, and the suffix is ‘-SCOPY’. After dividing the word into basic parts, the term can be understood by examining the suffix followed by the root and then the root. In the example of ‘GASTRO.DUODENO.SCOPY’ ’, ‘-SCOPY’ is the suffix meaning ‘endo.scopic examination’, ‘GASTR/O’ is the root meaning ‘stomach’, and ‘DUODEN/O’ is the root meaning ‘duodenum’. So, the term ‘GASTRO.DUODENO.SCOPY’ means ‘endo.scopic examination of the stomach and the duodenum’.)

IIII. THUẬT NGỮ, TIỀN TỐ, GỐC TỪ, HẬU TỐ ĐƯỢC DÙNG TRONG NGÀY THỨ HAI

IIII. TERMS, PREFIX, WORD ROOT, SUFFIX USED ON THE SECOND DAY

THUẬT NGỮ (TERMS):

 – Procto.logy /prɒkˈtɒlədʒi/: The branch of medicine concerned with the anus and rectum. Chuyên khoa hậu môn trực tràng

– Hepato.logy /ˌhɛpəˈtɒlədʒi /: The branch of medicine concerned with the liver and its diseases . Chuyên khoa gan mật

– Endo.gastric /enˈdəʊgasˈtrik/: Within the stomach Trong dạ dày

– Gastro.entero.ptosis /gasˈtrəɛnˈtərətəʊˈsɪs/: Prolapse of the stomach and the intestine. Sa dạ dày ruột

– Gastro.duodeno.scopy /ɡastrəʊdjuːəʊdɪˈnɒskəpi/: Endoscopic examination of the stomach and duodenum. Nội soi dạ dày và tá tràng

TIỀN TỐ (PREFIX)

– Endo- /ˌɛndəʊ/: Inside, within Bên trong

GỐC TỪ (ROOT)

– Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach Dạ dày

– Hepat/o-/ˌhɛpətəʊ/: Liver Gan

– Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine Ruột non

– Proct/o- /ˈprɒktəʊ/: Anus Hậu môn và trực tràng

– Duoden/o- /ˌdjuːəˈdiːnəʊ/: Duodenum Tá tràng

HẬU TỐ (SUFFIX)

-Logy /lədʒɪ/: Study of Sự nghiên cứu                                                                                

-Scopy /skəʊpy/: An act of viewing Kỹ thuật dùng để xem, nội soi

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse Sa

V. BÀI TẬP

V. EXERCISES

BÀI TẬP 2-1 THÀNH PHẦN CỦA MỘT THUẬT NGỮ

EXERCISE 2-1 WORD PARTS

1. Name the 4 word parts that form a medical word.

__________________. __________________. __________________. __________________.

2. The combining vowel in a combining form is usually _______.

3. The word part that follows a word root and changes the meaning is a

_________.

4. The word part that is located at the beginning or a word is a ________.

5. A root is the main part or foundation of the term. In the terms gastritis, gastroptosis, and gastroscopy, the root is. __________________. __________________. __________________.

BÀI TẬP 2-2 PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ

EXERCISE 2-2 ANALYZING TERMS

Analyze the following terms by putting the roots and suffixes in the appropriate columns. Then, write a definition for each term.

Phân tích các thuật ngữ sau đây bằng cách đặt gốc từ và hậu tố vào các cột thích hợp. Sau đó, viết định nghĩa cho mỗi thuật ngữ.

TERM        ROOT        SUFFIX        DEFINITION

1. Proctology__________ ___________ _____________________________________

2. Hepato.logy__________ ___________ _____________________________________

3. Gastric__________ ___________ _____________________________________

4. Proctologist_________ ___________ _____________________________________

5. Hepatologist__________ ___________ _____________________________________

VI. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VI. ANSWERS TO EXERCISES

SECOND DAY

BÀI TẬP 2-1 THÀNH PHẦN CỦA MỘT THUẬT NGỮ

EXERCISE 2-1     WORD PARTS

1. Root, prefix, suffix, and combining form

2. ‘o’

3. Suffix

4. Prefix

5. Gastr , gastr, gastr

BÀI TẬP 2-2 PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ

EXERCISE 2-2     ANALYZING TERMS

1. Proct     -logy     the branch of medicine concerned with the anus and rectum

2. Hepat    -logy     the branch of medicine concerned with the liver and its diseases 

3. Gastr     -ic     pertaining to the stomach

4.  Proct     -logist       a doctor who specializes in diseases of the rectum and anus

5. Hepat     -logist    a doctor who treats disorders in the body parts such as the liver, biliary tree, the gallbladder, and the ….

________________________

THIRD DAY

CONTENTS

I. ROOTS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

II. TERMS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

III. ADJECTIVES FROM ROOTS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

IIII. ADJECTIVE SUFFIXES IN MEDICAL ENGLISH & ADJECTIVES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

V. SUFFIXES FOR MEDICAL CONDITIONS

VI. SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES

VII.TERMS FOR SURGICAL PROCEDURES

VIII. PREFIXES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM & EXAMPLES

VIIII. EXERCISES

X. ANSWERS TO EXERCISES  

_______________

NGÀY THỨ BA (THIRD DAY)

_______________

I. GỐC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIÊU HÓA

I. ROOTS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. Choledoch*/ Choledocho-** /ˈkɒlidəʊkəʊ/: Common bile duct. Ống mật chủ

2. Cholecyst / Cholecysto- /ˈkɒlɪsɪstəʊ/: Gallbladder.  Túi mật

3. Cholangi / Cholangio- /kɒˈlaŋdʒiəʊ/: Bile duct. Ống mật

4. Pharyng / Pharyngo- /fəˈrɪŋɡəʊ/: Throat. Hầu, họng

5. Enter / Entero-/ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

6. (O)esophag /(O)esophago- /ɪˈsɒfəɡəʊ/: (O)esophagus. Thực quản

7. Splanchn / Splanchno- /ˈsplaŋknəʊ/: Viscera. Nội tạng

8. Hepat / Hepato- /ˈhɛpətəʊ/: Liver. Gan

9. Colon / Colono- /ˈkəʊlənəʊ/: Large intestine. Ruột kết, ruột già. Gốc từ đồng nghĩa: Col /: Colo- /kəˈloʊ/

10. Gastr / Gastro- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

11. Duoden / Duodeno- /ˌdjuːəˈdiːnəʊ/: Duodenum. Tá tràng

12. Jejun / Jejuno- /dʒɪˈdʒuːnəʊ/: Jejunum. Hỗng tràng

13. Ile / Ileo- /ˈɪliəʊ/, /ˈɪliə/: Ileum. Hồi tràng

14. Phag / Phago- /ˈfægəʊ/: Eating, swallowing. Ăn, nuốt

15. Proct / Procto- /ˈprɒktəʊ/: Anus. Hậu môn, trực tràng. Gốc từ đồng nghĩa: An / Ano- /eɪnəʊ/

Lưu ý (Note):

– Choledoch / Choledocho- /ˈkɒlidəʊkəʊ/: Common bile duct Ống mật chủ

– Cholecyst / Cholecysto- /ˈkɒlɪsɪstəʊ/: Gall bladder Túi mật

– Dấu* có nghĩa là Gốc từ’ (Root) như Choledoch/, Enter/, Proct/ …

– Dấu** có nghĩa là Hình thái kết hợp (Combining form) như Choledoch/o-, Enter/o-, Proct/o- …

– Oesophag/ Oesophago- (Lối viết của người Anh)

– Oesophagus (Lối viết của người Anh)

– Esophag/ Esophago- (Lối viết của người Mỹ)

– Esophagus (Lối viết của người Mỹ)

II. THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIÊU HÓA

II. TERMS RELATED TO GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. Common bile duct /ˈbaɪl dʌkt/: The duct formed by the union of the cystic duct and the hepatic duct that carries bile from the liver and the gallbladder to the duodenum. Ống mật chủ

2. Gall bladder /ˈɡɔːl blædə(r)/: A pear-shaped organ located below the liver that stores the bile secreted by the liver. Túi mật

3. Bile duct /ˈbaɪl dʌkt/: The duct that conveys bile from the liver and the gallbladder to the duodenum. Ống mật

 4. Throat /θroʊt/: The passage from the mouth to the stomach or to the lungs, including the pharynx, esophagus, larynx, and trachea. Hầu, họng

4. Small intestine /smɔːl ɪnˈtɛstɪn/: The duodenum, jejunum, and ileum collectively. Ruột non 

5. Viscera /vɪsərə/: The large organs inside the body, including the heart, stomach, lungs, and intestines. Nội tạng

6. Liver /lɪvər/:  A large organ in your body that produces bile and cleans your blood. Gan

7. Large intestine /lɑrdʒ ɪnˈtɛstən/: The cecum, colon, and rectum collectively. Ruột kết, ruột già

8. Stomach /ˈstʌmək/: The organ inside your body where food begins to be digested.  Dạ dày

9. Duodenum /ˌdjuːəˈdiːnəm/: The first part of the small intestine, next to the stomach. Tá tràng

10. Jejunum. /dʒɪˈdʒuːnəm/: The second part of the small intestine, between the duodenum and the ileum. Hỗng tràng  

11. Ileum /ˈɪlɪəm/: The third and lowest division of the small intestine, extending from the jejunum to the cecum. Hồi tràng

12. (O)esophagus/iˈsɒfəɡəs/: The tube in the body that takes food from the mouth to the stomach. Thực quản

13. Anus /eɪnəs/: The opening at the end of the alimentary canal through which solid waste matter leaves the body. Hậu môn, trực tràng

Lưu ý (Note):

– Common bile duct /kɒmən baɪl dʌkt/: Ống mật chủ

– Bile duct /ˈbaɪl dʌkt/: Ống mật

III. TÍNH TỪ PHÁI SINH TỪ CÁC GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA

III. ADJECTIVES FROM ROOTS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. Choledoch/o- /ˈkɒlidəʊkəʊ/

– Choledoch.al /kɒˈlidəʊkəl/ (adj): Relating to the common bile duct. Liên quan đến ống mật chủ

2. Cholecyst/o- /ˈkɒlɪsɪstəʊ/

– Cholecyst.ic /ˌkɒləˈsistik/ (adj): Relating to the cholecyst, or gallbladder. Liên quan đến túi mật

3. Pharyng/o- /fəˈrɪŋɡəʊ/

– Pharyng.eal /fəˈrɪndʒiəl/ (adj): Relating to the pharynx. Liên quan đến hầu/họng

4. Enter/o-: /ˈɛntərəʊ/

– Enter.ic /ɛnˈtɛrɪk/ (adj): Relating to the intestines. Liên quan đến ruột non

5. Splanchn/o- /ˈsplaŋknəʊ/

– Splanchn.ic /ˈsplæŋknɪk/ (adj): Relating to the viscera. Liên quan đến nội tạng

6. Hepat/o- /ˈhɛpətəʊ/

– Hepat.ic /həˈpætɪk/ (adj): Relating to the liver. Liên quan đến gan

7. Colon/o- /ˈkəʊlənəʊ/

– Colon.ic /kəˈlɒnɪk/ (adj): Relating to the colon. Liên quan đến ruột già

8. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/

– Gastr.ic /ˈɡæstrɪk/ (adj): Relating to the stomach. Liên quan đến dạ dày

9. Ile/o- /ˈɪliəʊ/

– Ileal /ˈɪlɪəl/ (adj) Relating to the ileum. Liên quan đến ruột hồi

10. Proct/o- /ˈprɒktəʊ/

– Proct.al /ˈprɒktəl/ (adj): Relating to the rectum. Liên quan đến hậu môn

IIII. HẬU TỐ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH Y KHOA & CÁC TÍNH TỪ CHỈ HỆ TIÊU HÓA

IIII. ADJECTIVE SUFFIXES IN MEDICAL ENGLISH & ADJECTIVES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

-AL, -ARY, -EAL, -IC, -OID

1. -al:

Choledoch.al /kɒˈlidəʊkəl/: Relating to the common bile duct Liên quan đến ống mật chủ  

Gastro.intestinal /ˌɡæstrəʊˌɪntesˈtaɪnəl/: Relating to the stomach and intestines Liên quan đến dạ dày và ruột   

Duoden.al /ˌdjuːəˈdiːnl/: Relating to the duodenum Liên quan đến tá tràng

Jejun.al /dʒɪˈdʒuːnl/: Relating to the jejunum Liên quan đến hỗng tràng

2. -ary: 

Bili.ary /ˈbɪliəri/: Relating to bile or to the bile duct Liên quan đến mật

3. -eal:

Pharyng.eal /fəˈrɪndʒiəl/: Relating to the pharynx Liên quan đến hầu, họng

Ileal /ˈɪlɪəl/: Relating to the ileum Liên quan đến ruột hồi

4. -ic:

Cholecyst.ic /ˌkɒləˈsistik/: Relating to the cholecyst, or gallbladder Liên quan đến túi mật

Colon.ic /kəˈlɒnɪk/: Relating to the colon Liên quan đến ruột già

Enter.ic /ɛnˈtɛrɪk/: Relating to the intestines Liên quan đến ruột non

Gastr.ic /ˈɡæstrɪk/: Relating to the stomach Liên quan đến dạ dày

Splanchn.ic /ˈsplæŋknɪk/: Relating to the viscera Liên quan đến nội tạng

5. -oid:

Hepat.oid /hepˈætoid/: Resembling or like the liver Có dạng hoặc có cấu trúc như gan

V. HẬU TỐ CHỈ RỐI LOẠN BỆNH TẬT

V. SUFFIXES FOR MEDICAL CONDITIONS

1. -Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

2. -Asis, -Esis, -Osis: Condition, presence of Tình trạng bất thường, triệu chứng của bệnh 

-Asis /əsɪs ; əsəs/

-Iasis /ˈaɪəsɪs/

-Osis /əʊsɪs/

3. -Cele /siːl/: Hernia Thoát vị, lồi

4. -Dynia /dɪnɪə/: Pain Đau, sự khó chịu

5. -Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

6. a -Ectasis : /ˈɛktəsis/: Dilatation Giãn, phình

6. b -Ectasia  /ˈɛktəsiə/: Dilatation Giãn, phình

7. -Malacia /məˈleɪʃ(ɪ)ə/: Softening Chứng nhuyễn

8. -Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

9. -Megaly /mɛˈɡælɪ/: Enlargement Lớn bất thường, phì đại

10. -Plasia/ˈpleɪʒə/: Abnormal formation Thành lập, phát triển quá mức

MỘT SỐ HẬU TỐ KHÁC

ADDITIONAL SUFFIXES

11. -Plegia/ˈplidʒiə/: Paralysis Đột quỵ, liệt

12. -Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

13a. -Rrhagia /reɪdʒɪə/: Bleeding Chảy máu, xuất huyết 

13b -Rrhage /rɪdʒ/: Bleeding Chảy máu, xuất huyết

14. -Sclerosis /skləroʊsis/: Hardening Cứng

VI. HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT

VI. SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES

1. -Centesis /senˈtisəs /: Surgical puncture Chọc, dò

2. -Desis /ˈdeɪsis/: Surgical binding Làm dính

3. -Pexy /ˈpeksi/: Surgical fixation Cố định

4. -Plasty  /ˈplæstɪ/: Surgical repair Tạo hình, chỉnh hình

5. -Rrhaphy /rəfi/: Suture Khâu

6. -Ectomy /ˈɛktəmi/: Surgical removal Cắt bỏ, lấy đi

7. -Tomy /təmi/: Cut, incision Cắt, mở 

8. -Stomy /stəmi/: Artificial opening Mở thông, dẫn lưu

VII. THUẬT NGỮ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT

VII.TERMS FOR SURGICAL PROCEDURES

1. Surgical puncture /ˈsɜː(r)dʒɪkəl ˈpʌŋktʃər/: Chọc, dò

2. Surgical binding /ˈbaɪndɪŋ/: Làm dính

3. Surgical fixation /fɪkˈseɪʃən/: Cố định

4. Surgical repair /rɪˈpeə/: Tạo hình, chỉnh hình

5. Suture /ˈsuːtʃə(r)/: Khâu

6. Surgical removal /rɪˈmuːv(ə)l/: Cắt bỏ, lấy đi

7. Incision /ɪnˈsɪʒən/: Cắt, mở 

8. Artificial opening /ˈɑː(r)tɪˈfɪʃəl əʊpənɪŋ/: Mở thông, dẫn lưu 

VIII. TIỀN TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIÊU HÓA VÀ CÁC VÍ DỤ

VIII. PREFIXES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM & EXAMPLES

1. Dia-: Across, through Xuyên/qua

– Dia.rrhea /ˌdaɪəˈriːə/: Tiêu chảy

2. Peri-: Around Quanh

– Peri.splanchn.itis /perˈisplangknaiˈtis/: Viêm quanh nội tạng

3. Sub-: Under Dưới

– Sub.hepatic /sʌbhɪˈpætɪk/: Dưới gan

4. Dys-: Bad/difficult Khó, đau

– Dys.phagia /dɪsˈfeɪdʒɪə/: Chứng khó nuốt

5. Re-: Back Trở lại, lần nữa

– Re.hydration /ˌriːhaɪˈdreɪʃən/: Sự bù nước

6. Retro- Backward Phía sau

– Retro.pharyng.itis /retrəʊˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/: Viêm sau họng

VIIII. BÀI TẬP

VIIII. EXERCISES

BÀI TẬP 3-1  ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

EXERCISE 3-1  FILL IN THE BLANK

Fill in the blank with the correct answers.

Điền vào chỗ trống với câu trả lời đúng.

1. The suffix -algia means _______________.

2. The suffix -itis means _______________.

3. The suffix -ectasis means _______________.

4. The suffix -megaly means _______________.

5. The suffix -ptosis means _______________.

6. The word root  enter/o refers to _______________.

7. The word root  gastr/o  refers to _______________.

8. The word root  colon/o refers to _______________.

9. The word root  pharyng/o refers to _______________

10. The word root  proct/o refers to _______________.

BÀI TẬP 3-2     CẤU TẠO TỪ

EXERCISE 3-2     WORD BUILDING

Use gastr/o (stomach), col/o (colon), pharyng/o (pharynx) to build words that mean

Sử dụng gastr/o (dạ dày), colon/o (ruột kết), pharyng /o (hầu, họng) để xây dựng các từ có nghĩa

1. Relating to the stomach ______________________________________

2.  Relating to the colon ______________________________________

3. Relating to the pharynx______________________________________

Use duoden/o (duodenum), jejun/o (jejunum), or ile/o (ileum) to build words that mean

Sử dụng duoden/o (tá tràng), jejun/o (hỗng tràng), hoặc ile/o (hồi tràng) để xây dựng các từ có nghĩa

4. Relating to the duodenum ______________________________________

5. Relating to the jejunum ______________________________________

6. Relating to the ileum ______________________________________

Use hepat/o (liver), enter/o (usually small intestine) to build words that mean

Sử dụng hepat/o (gan), enter/o (thường là ruột non) để xây dựng các từ có nghĩa

7.  Relating to the liver______________________________________

8.  Relating to the small intestine______________________________________

BÀI TẬP 3-3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

EXERCISE 3-3     MULTIPLE CHOICE

Choose the correct answer for the following multiple choice questions.

Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi lựa chọn sau đây.

1. Pharynx (throat)

a. splanchn/o

b. cholangi/o

c. proct/o

d. pharyng/o

2. Liver

a. enter/o

b. hepat/o

c. jejun/o

d. gastr/o

3. Under, below

a. sub-

b. dys-

c. -cele

d. -ole

4. Around

a. dentist

b. -ole

c. peri-

d. dia-

5. Rectum

a. hepat/o

b. proct/o

c. rect/o

jejun/o 

X. ĐÁP ÁN BÀI TẬP   

X. ANSWERS TO EXERCISES

THIRD DAY

BÀI TẬP 3-1 ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

EXERCISE 3-1     FILL IN THE BLANK

1. Pain, ache

2. Inflammation

3.  Dilatation

4. Enlargement

5. Prolapse

6. Small intestine

7. Stomach

8. Large intestine

9. Throat

10. Anus, rectum

BÀI TẬP 3-2     CẤU TẠO TỪ

EXERCISE 3-2     WORD BUILDING

1. gastr.ic

2. colon.ic

3. pharyng.eal

4. duoden.al

5. jejun.al

6. Il.eal

7. hepat.ic

8. enter.ic

BÀI TẬP 3-3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

EXERCISE 3-3     MULTIPLE CHOICE

1. Pharynx (throat)

d. pharyng/o

2. Liver

b. hepat/o

3. Under, below

a. sub-

4. Around

c. peri-

5. Rectum

c. rect/o

________________________

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY)

_________________________

NỘI DUNG

CONTENTS

I. HẬU TỐ CHỈ SỰ CHẨN ĐOÁN

I. SUFFIXES FOR DIAGNOSTIC PROCEDURES

II. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHẨN ĐOÁN: -GRAM, -GRAPHY)

II. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR DIAGNOSTIC PROCEDURE: -GRAM, -GRAPHY)

III. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHẨN ĐOÁN: -SCOPE, -SCOPY)

III. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR DIAGNOSTIC PROCEDURE: -SCOPE, -SCOPY)

IIII. HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT

IIII. SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES

V. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT)

V. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR SURGICAL PROCEDURES)

VI. THUẬT NGỮ Y KHOA (2 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT)

VI. MEDICAL TERM (TWO ROOTS OF GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR SURGICAL PROCEDURES)

VII. BÀI TẬP

VII. EXERCISES

VIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VIII. ANSWERS TO EXERCISES

____________________

I. HẬU TỐ CHỈ SỰ CHẨN ĐOÁN

I. SUFFIXES FOR DIAGNOSTIC PROCEDURES

1. -Gram/ɡræm/ /ɡrɑːm/: Written/pictorial record Bản ghi, hình ghi.

2. -Graph/ɡrɑːf/ /ɡræf/: Device for graphic/pictorial recording Dụng cụ dùng để ghi.

3. -Graphy/ɡrəfi/: An act of graphic/pictorial recording Phép ghi, kỹ thuật dùng để ghi.

4. -Scope/skəʊp/: Device for viewing Dụng cụ dùng để xem.

5. -Scopy/skəʊpy/: An act of viewing Kỹ thuật dùng để xem

II. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHẨN ĐOÁN: -GRAM, -GRAPHY)

II. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR DIAGNOSTIC PROCEDURE: -GRAM, -GRAPHY)

1. Cholangi/o-:

Cholangio.gram /kəlˈændʒɪəˌɡræm/: A radiographic image of the bile ducts that is obtained by cholangiography. Ảnh chụp tia X đường / ống mật

Cholangio.graphy/kəˌlændʒɪˈɒɡrəfɪ/: A technique of imaging the bile ducts with contrast medium. Phép chụp tia X đường mật, chụp tia X đường/ống mật.

2. Choledoch/o-:

Choledocho.gram: A radiograph of the common bile duct. Ảnh chụp tia X ống mật chủ

Choledocho.graphy: Radiography of the bile duct following administration of a radiopaque contrast medium. Phép chụp tia X ống mật chủ

III. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 MỘT HẬU TỐ CHẨN ĐOÁN: -SCOPE, -SCOPY)

III. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR DIAGNOSTIC PROCEDURE: -SCOPE, -SCOPY)

1. Choledoch/o-:

Choledocho.scope: A fiber-optic endoscope for examining the interior of the

common bile duct. Dụng cụ nội soi ống mật chủ

Choledocho.scopy: Visual examination of the interior of the common bile duct. Nội soi ống mật chủ

2. Colon/o-:

Colono.scope: A fiber-optic endoscope used to examine the inside of the colon. Dụng cụ nội soi đại tràng

Colono.scopy: Visual examination of the inside of the rectum and colon. Nội soi đại tràng

3. Duoden/o-:

Duodeno.scope: A fibre-optic endosope for examining the interior of the duodenum. Dụng cụ nội soi tá tràng

Duodeno.scopy: Visual examination of the duodenum with the aid

of an endoscopeNội soi tá tràng

4. Enter/o-:

Entero.scope: A fibre-optic endoscope for examining the intestines Dụng cụ nội soi ruột non

Entero.scopy: Visual examination of the small intestines Nội soi ruột non

5. Gastr/o-:

Gastro.scope: A fiber-optic endoscope for examining the inside of the stomach Dụng cụ nội soi dạ dày

Gastro.scopy: Visual examination of the stomach with an endoscope Nội soi dạ dày

IIII. HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT

IIII. SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES

1. -Centesis /senˈtisəs /: Surgical puncture Chọc, dò

2. -Ectomy /ˈɛktəmi/: Surgical removal Cắt bỏ.

3. -Stomy /stəmi/: Surgical formation of an opening Mở thông, dẫn lưu.

4. -Tomy /təmi/: Surgical incision Mở, cắt, rạch.

5. -Pexy /pɛksi/: Surgial fixation Cố định.

6. -Plasty /plæsti/: Surgical repair Tạo hình.

7. -Rrhaphy /rəfɪ/: Surgical suture Khâu.

V. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT)

V. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR SURGICAL PROCEDURES)

1. Choledoch/o-:

Choledocho.ectomy: Surgical removal of a portion of the common bile duct. Thủ thuật cắt bỏ một phần ống mật chủ

Choledoncho.stomy: Surgical formation of an opening into the common bile duct. Thủ thuật mở thông ống mật chủ

Choledocho.tomy: Surgical incision of the common bile duct. Thủ thuật mở ống mật chủ

Choledoncho.plasty: Surgical repair of the common bile duct. Thủ thuật tạo hình ống mật chủ

Choledoncho.rrhaphy: Surgical suture of the common bile duct. Thủ thuật khâu ống mật chủ

2. Cholecyst/o-:

Cholecyst.ectomy: Surgical removal of the gallbladder. Thủ thuật cắt bỏ túi mật

Cholecysto.stomy: Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the gallbladder, usually done for drainage and to remove gallstones. Thủ thuật mở thông túi mật

Cholecysto.tomy: Surgical incision of the gallbladder. Thủ thuật mở túi mật

Cholecysto.pexy: Surgical fixation of the gallbladder. Thủ thuật cố định túi mật

4. Enter/o-:

Entero.centesis: Surgical puncture of the intestine with a hollow needle to withdraw gas or fluid. Thủ thuật chọc ruột non

Entero.stomy: Surgical formation of an opening into the small intestine through the abdominal wall. Thủ thuật mở thông ruột non

Entero.tomy: Surgical incision into the small intestine. Thủ thuật mở ruột non

Entero.pexy: Surgical fixation of a segment of intestine to the abdominal wall. Thủ thuật cố định ruột non

Entero.plasty: Plastic repair of the small intestine. Thủ thuật tạo hình ruột non

Entero.rrhaphy: Surgical suture of the small intestine. Thủ thuật khâu ruột non

5. Hepat/o-:

Hepat.ectomy: Surgical removal of a part or all of the liver. Thủ thuật cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ gan

Hepato.tomy: Surgical incision of the liver. Thủ thuật rạch gan

Hepato.pexy: Surgical fixation of a displaced liver to the abdominal wall. Thủ thuật cố định gan

Hepato.rrhaphy: Surgical suture of the liver. Thủ thuật khâu gan

6. Colon/o-/, col/o-:

Colo.centesis: Surgical puncture of the colon. Thủ thuật chọc ruột kết

Colo.stomy: Surgical formation of an artificial anus by connecting the colon to an opening in the abdominal wall. Thủ thuật mở thông ruột kết

Colo.tomy: Surgical incision of the colon. Thủ thuật mở ruột kết

Colono.pexy: Surgical fixation of the colon. Thủ thuật cố định ruột kết

Colo.rrhaphy: Surgical suture of the colon. Thủ thuật khâu ruột kết

7. Gastr/o-:

Gastr.ectomy: Surgical removal of all or part of the stomach. Thủ thuật cắt bỏ dạ dày

Gastro.stomy: Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the stomach. Thủ thuật mở thông dạ dày

Gastro.tomy: Surgical incision into the stomach. Thủ thuật mở dạ dày

Gastro.pexy: Surgical fixation of the stomach to the abdominal wall. Thủ thuật cố định dạ dày

Gastro.plasty: Plastic repair of the stomach. Thủ thuật tạo hình dạ dày

8. Ile/o-:

Ileo.stomy: Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the ileum. Thủ thuật mở thông hồi tràng

Ileo.tomy: Surgical incision into the ileum. Thủ thuật mở hồi tràng

Ileo.rrhaphy: Surgical suture of the ileum. Thủ thuật khâu hồi tràng

9. Proct/o-:

Procto.stomy: Surgical formation of an artificial opening into the rectum. Thủ thuật mở thông trực tràng

Procto.tomy: Surgical incision into the rectum Thủ thuật mở trực tràng

Procto.pexy: Surgical fixation of a prolapsing rectum. Thủ thuật cố định trực tràng

Procto.plasty: Plastic repair of the rectum and anus. Thủ thuật tạo hình trực tràng

Procto.rrhaphy: Surgical suture of the rectum and anus. Thủ thuật khâu trực tràng và hậu môn

VI. THUẬT NGỮ Y KHOA (2 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT)

VI. MEDICAL TERM (TWO ROOTS OF GASTROINTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR SURGICAL PROCEDURES)

1. Choledoch(o)-:

Choledocho.duodeno.stomy: Surgical formation of a communication between the common bile duct and the duodenum. Thủ thuật mở thông ống mật chủ-tá tràng

Choledoncho.entero.stomy: Surgical formation of a communication between the common bile duct and any part of the intestine. Thủ thuật mở thông ống mật chủ-ruột non

Choledoncho.jejuno.stomy: Surgical formation of an opening between the common bile duct and the jejunum. Thủ thuật mở thông ống mật chủ-hỗng tràng

Choledoncho.litho.tomy: Surgical incision of the common bile duct for the extraction of an impacted gallstone. Thủ thuật mở ống mật chủ lấy sỏi

2. Cholecyst(o)-:

Cholecyst.entero.rrhaphy: Surgical suture of the gallbladder to the intestinal wall. Thủ thuật khâu túi mật-ruột non

Cholecyst.entero.stomy: Surgical formation of a direct communication between the gallbladder and the intestine. Thủ thuật mở thông túi mật-ruột non

Cholecysto.colon.stomy: Surgical formation of a communication between the gallbladder and the colon. Thủ thuật mở thông túi mật-ruột kết

Cholecysto.duodeno.stomy: Surgical formation of a communication between the gallbladder and the duodenum. Thủ thuật mở thông túi mật-tá tràng

Cholecysto.gastro.stomy: Surgical formation of a communication between the gallbladder and the stomach. Thủ thuật mở thông túi mật-dạ dày

Cholecysto.ileo.stomy: Surgical formation of a communication between the gallbladder and the ileum. Thủ thuật mở thông túi mật-hồi tràng

Cholecysto.jejuno.stomy: Surgical formation of a communication between the gallbladder and the jejunum. Thủ thuật mở thông túi mật-hỗng tràng

3. Enter(o)-:

Entero.cholecysto.stomy: Surgical formation of a communication between thegallbladder and the intestine. Thủ thuật mở thông ruột non-túi mật

Entero.cholecysto.tomy: Surgical incision of both intestine and gallbladder.í Thủ thuật mở ruột non và túi mật

Entero.colo.stomy: Surgical formation of a connection between the small intestine and colon. Thủ thuật mở thông ruột non-ruột kết

4. Colon(o)/col(o)-:

Colo.cholecysto.stomy: Surgical formation of a communication between the gallbladder and the colon. Thủ thuật mở thông ruột kết-túi mật

Colo.proct.ectomy: Surgical removal of the colon and rectum. Thủ thuật cắt bỏ ruột kết-trực tràng

Colo.procto.stomy: Surgical formation of a communication between the rectum and a segment of the colon. Thủ thuật mở thông ruột kết-trực tràng

5. Gastr(o)-:

Gastro.colo.stomy: Surgical formation of a communication between the stomach and the colon. Thủ thuật mở thông dạ dày-ruột kết

Gastro.colo.tomy: Surgical incision into the stomach and colon. Thủ thuật mở dạ dày-ruột kết

Gastro.duodeno.stomy: Surgical formation of a communication between the stomach and the duodenum. Thủ thuật mở thông dạ dày-tá tràng

Gastro.entero.stomy: Surgical formation of a new opening between the stomach and the intestine, either anterior or posterior to the mesocolon. Thủ thuật mở thông dạ dày-ruột non

Gastro.esophago.stomy: Surgical formation of a new opening between the esophagus and the stomach. Thủ thuật mở thông dạ dày-thực quản

Gastro.ileo.stomy: Surgical formation of a direct communication between the stomach and the ileum. Thủ thuật mở thông dạ dày-hồi tràng

Gastro.jejuno.stomy: Surgical formation of a direct communication between the stomach and the jejunum. Thủ thuật mở thông dạ dày-hỗng tràng

8. Ile(o)-:

Ileo.colo.stomy: Surgical formation of an opening between the ileum and colon. Thủ thuật mở thông hồi tràng-ruột kết

Ileo.cysto.plasty: Surgical repair of the bladder involving the use of an isolated intestinal segment to augment bladder capacity. Thủ thuật tạo hình bàng quang bằng hồi tràng

Ileo.procto.stomy: Surgical formation of an opening between the ileum and the rectum. Thủ thuật mở thông hồi tràng-trực tràng

Ileo.recto.stomy: Surgical formation of an opening between the ileum and the rectum. Thủ thuật mở thông hồi tràng-trực tràng

9. Proct(o)-/ an(o)-:

Procto.cysto.plasty: Plastic repair involving the rectum and bladder. Thủ thuật tạo hình bàng quang-trực tràng

VII. BÀI TẬP

VII. EXERCISES

4.1 CẤU TẠO TỪ NGỮ PHẪU THUẬT

4.1 BUILD SURGICAL WORDS

_______________________________________

Build surgical words that mean

Cấu tạo từ ngữ phẫu thuật có nghĩa

1. Surgical removal of a part or all of the liver

__________________

2. Surgical removal of all or part of the stomach

_____________________

3. Surgical puncture of the colon

_____________________

4. Surgical puncture of the intestine with a hollow needle to withdraw gas or fluid

_____________________

5. Surgical incision of the common bile duct

_____________________

6. Surgical incision of the gallbladder

_____________________

7. Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the stomach

______________________

8. Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the ileum

______________________

9. Surgical fixation of a prolapsing rectum

_____________________

10. Surgical fixation of a displaced liver to the abdominal wall

___________________

11. Surgical suture of the rectum and anus

___________________

12. Surgical suture of the small intestine

______________________

13. Surgical repair of the common bile duct

____________________

14. Plastic repair of the small intestine

4.2 ĐỊNH NGHĨA

4.2 DEFINITIONS

Select the correct answer, and write it on the line provided

Chọn câu trả lời đúng, và viết nó vào dòng cho sẵn

1. The visual examination of the small intestines is known as ___________________

choledocho.scopy duodeno.scopy colono.scopy entero.scopy

2. The visual examination of the inside of the rectum and colon is known as ________________

colono.scopy choledocho.scopy entero.scopy duodeno.scopy

3. The visual examination of the stomach with an endoscope ________________

duodeno.scopy gastroscopy colono.scopy entero.scopy

4. The visual examination of the interior of the common bile duct ________________

duodeno.scopy choledocho.scopy colono.scopy entero.scopy

5. Visual examination of the duodenum with the aid of an endoscope ________________

gastroscopy colono.scopy entero.scopy duodeno.scopy

VIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VIII. ANSWERS TO EXERCISES

FOURTH DAY

4.1 CẤU TẠO TỪ NGỮ PHẪU THUẬT

4.1 BUILD SURGICAL WORDS

1. Hepat.ectomy

2. Gastr.ectomy

3. Colo.centesis

4. Entero.centesis

5. Choledocho.tomy

6. Cholecysto.tomy

7. Gastro.stomy

8. Ileo.stomy

9. Procto.pexy

10. Hepato.pexy

11. Procto.rrhaphy

12. Entero.rrhaphy

13. Choledoncho.plasty

14. Entero.plasty

4.2 ĐỊNH NGHĨA

4.2 DEFINITIONS

1. Entero.scopy

2. Colono.scopy

3. Gastro.scopy

4. Choledocho.scopy

5. Duodeno.scopy

_______________

NGÀY THỨ NĂM (FIFTH DAY)

_______________

NỘI  DUNG

CONTENTS

I. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF GASTRO.INTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR MEDICAL CONDITIONS)

II. MEDICAL TERM (TWO ROOTS OF GASTRO.INTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR MEDICAL CONDITIONS)

III. ANALYSIS OF THE TERMS OF DISORDERS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

IIII. EXERCISES

IIII. ANSWERS TO EXERCISES

______________

NGÀY THỨ NĂM (FIFTH DAY)

_______________

HÃY LÀM QUEN

BE FAMILIAR WITH

I. THUẬT NGỮ Y KHOA (1 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ RỐI LOẠN/BỆNH TẬT)

I. MEDICAL TERM (ONE ROOT OF GASTRO.INTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR MEDICAL CONDITIONS)

1. Choledoch/o- /ˈkɒlidəʊkəʊ/: Common bile duct. Ống mật chủ

Choledoch.itis: Inflammation of the common bile duct. Viêm ống mật chủ

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Choledoch.ectasis: Dilatation of the common bile duct. Giãn ống mật chủ

-Ectasis : /ˈɛktəsis/: Dilatation Giãn, phình

2. Cholecyst/o- /ˈkɒlɪsɪstəʊ/: Gallbladder.  Túi mật

Cholecyst.algia: Pain in the gallbladder Cơn đau sỏi mật

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

Cholecyst.itis: Inflammation of the gall bladder. Viêm túi mật

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Cholecysto.pathy: Disease of the gallbladder. Bệnh túi mật

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

Cholecyst.ectasis: Dilatation of the gallbladder. Giãn túi mật

-Ectasis : /ˈɛktəsis/: Dilatation Giãn, phình

3. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

Enter.algia: Pain in the intestines. Đau ruột

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

Enter.ectasis: Dilation of the small intestines. Sự giãn ruột non

-Ectasis: /ˈɛktəsis/: Dilatation Giãn, phình

Entero.dynia: Pain in the intestines. Đau ruột

-Dynia /dɪnɪə/: Pain Đau, sự khó chịu

Enter.itis: Inflammation of the small intestine. Viêm ruột

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Entero.pathy: Disease of the intestine, especially the small intestine. Bệnh đường ruột

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

Entero.plegia: Paralysis of the intestines. Chứng liệt ruột

-Plegia/ˈplidʒiə/: Paralysis Đột quỵ, liệt

Entero.ptosis: An abnormally downward position of the intestines in the abdominal cavity. Sa ruột non

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

5. Splanchn/o- /ˈsplaŋknəʊ/: Viscera. Nội tạng

Splanchno.dynia: Pain in any of the abdominal organs. Chứng đau nội tạng bụng

-Dynia /dɪnɪə/: Pain Đau, sự khó chịu

Splanchno.pathy: Any disease of the abdominal viscera. Bệnh nội tạng

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

Splanchno.ptosis: Downward displacement of the abdominal viscera, especially the intestines. Chứng sa nội tạng

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

6. Hepat/o- /ˈhɛpətəʊ/: Liver. Gan

Hepat.algia: Pain in the liver. Đau gan

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

Hepato.cele: Hernia of the liver. Thoát vị gan

-Cele /siːl/: Hernia Thoát vị, lồi

Hepat.itis: Inflammation of liver. Viêm gan

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Hepato.malacia: Softening of the liver. Nhuyễn gan

-Malacia /məˈleɪʃ(ɪ)ə/: Softening Chứng nhuyễn

Hepato.megaly: Enlargement of the liver. Gan to

-Megaly /mɛˈɡælɪ/: Enlargement Lớn bất thường, phì đại

Hepato.pathy: Any disease of the liver. Bệnh gan

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

Hepato.ptosis: Downward displacement of the liver. Sa gan

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

7. Colon/o- /ˈkəʊlənəʊ/: Large intestine. Ruột kết, ruột già. Gốc từ đồng nghĩa: Col- / Colo- /kəˈloʊ/

Colon.itis: Inflammation of the colon. Syn. Col.itis. Viêm ruột kết

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Colono.pathy: Any disease of the colon. Bệnh ruột kết

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

Colon.algia: Pain in the colon. Đau ruột kết

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

Colo.ptosis: Downward displacement of the colon. Sa kết tràng

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

8. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

Gastr.itis: Inflammation of the stomach. Viêm dạ dày

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Gastr.algia: Pain in the stomach. Đau dạ dày

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

Gastro.dynia: Pain in the stomach. Đau dạ dày

-Dynia /dɪnɪə/: Pain Đau, sự khó chịu

Gastro.cele: Hernia of a portion of the stomach. Thoát vị dạ dày

-Cele /siːl/: Hernia Thoát vị, lồi

Gastr.ectasis: Dilatation of the stomach Giãn dạ dày

-Ectasis  /ˈɛktəsis/: Dilatation Giãn, phình

Gastro.malacia: Softening of the stomach walls. Chứng nhuyễn dạ dày

-Malacia /məˈleɪʃ(ɪ)ə/: Softening Chứng nhuyễn

Gastro.megaly: Enlargement of the abdomen or the stomach. Chứng phì đại dạ dày

-Megaly /mɛˈɡælɪ/: Enlargement Lớn bất thường, phì đại

Gastro.pathy: Disease of the stomach. Bệnh dạ dày

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

Gastro.plegia: Paralysis of the stomach. Chứng liệt dạ dày

-Plegia/ˈplidʒiə/: Paralysis Đột quỵ, liệt

Gastro.ptosis: Downward displacement of the stomach. Sa dạ dày

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

9. Ile/o- /ˈɪliəʊ/, /ˈɪliə/: Ileum. Hồi tràng 

Ile.itis: Inflammation of the ileum. Viêm hồi tràng

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

10. Proct/o- /ˈprɒktəʊ/: Anus. Hậu môn, trực tràng. Gốc từ đồng nghĩa: An / Ano- /eɪnəʊ/

Proct.itis: Inflammation of the rectum and anus. Viêm trực tràng

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

Proct.algia: Pain in the anus or rectum. Chứng đau hậu môn

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

Procto.dynia: Pain in the anus or rectum. Đau hậu môn

-Dynia /dɪnɪə/: Pain Đau, sự khó chịu

Procto.cele: Protrusion or herniation of the rectum into the vagina. Thoát vị trực tràng vào âm đạo

-Cele /siːl/: Hernia Thoát vị, lồi

Proct.ectasia: Dilatation of the anus or rectum. Giãn hậu môn/giãn trực tràng

-Ectasia  /ˈɛktəsiə/: Dilatation Giãn, phình

Procto.ptosis: Prolapse of the anus and rectum. Chứng sa hậu môn và trực tràng

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

Procto.plegia: Paralysis of the anus and rectum. Chứng liệt hậu môn

-Plegia/ˈplidʒiə/: Paralysis Đột quỵ, liệt

Lưu ý (Note):

– Choledoch / Choledocho- /ˈkɒlidəʊkəʊ/: Common bile duct Ống mật chủ

– Cholecyst / Cholecysto- /ˈkɒlɪsɪstəʊ/: Gall bladder Túi mật

II. THUẬT NGỮ Y KHOA (2 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + 1 HẬU TỐ RỐI LOẠN/BỆNH TẬT)

II. MEDICAL TERM (TWO ROOTS OF GASTRO.INTESTINAL SYSTEM + ONE SUFFIX FOR MEDICAL CONDITIONS)

1. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

2. Cyst/o- /ˈsɪstəʊ/: Bladder.  Bàng quang

Entero.  cysto.cele: Hernia of intestine and a portion of the urinary bladder. Thoát vị bàng quang – ruột non

-Cele /siːl/: Hernia Thoát vị, lồi

1. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

2. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

Entero.gastr.itis: Inflammation of the stomach and intestines. Viêm dạ dày – ruột

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

2. Hepat/o- /ˈhɛpətəʊ/: Liver. Gan

Entero.hepat.itis: Inflammation of the intestines and liver. Viêm gan – ruột non

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Colon/o- /ˈkəʊlənəʊ/: Large intestine. Ruột kết, ruột già. Gốc từ đồng nghĩa: Col- / Colo- /kəˈloʊ/

2. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

Colo.enter.itis: Inflammation of the mucous membrane of the colon. Viêm ruột non – ruột kết

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Colon/o- /ˈkəʊlənəʊ/: Large intestine. Ruột kết, ruột già. Gốc từ đồng nghĩa: Col- / Colo- /kəˈloʊ/

2. Rect/o /ˈrektəʊ/: Rectum. Trực tràng

Colo.rect.itis: Inflammation of the colon and rectum. Viêm đại tràng – trực tràng

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Colon/o- /ˈkəʊlənəʊ/: Large intestine. Ruột kết, ruột già. Gốc từ đồng nghĩa: Col- / Colo- /kəˈloʊ/

2. Proct / Procto- /ˈprɒktəʊ/: Anus. Hậu môn, trực tràng. Gốc từ đồng nghĩa: An / Ano- /eɪnəʊ/

Colo.proct.itis: Inflammation of the colon and rectum. Viêm đại tràng – trực tràng

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

Gastro.enter.algia: Pain in both stomach and intestines. Đau dạ dày – ruột

-Algia /ældʒə/: Pain, ache Đau, sự khó chịu

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. – Duoden/o- /ˌdjuːəˈdiːnəʊ/: Duodenum Tá tràng

Gastro.duoden.itis: Inflammation of the stomach and duodenum. Viêm dạ dày – tá tràng

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

Gastro.enter.itis: Inflammation of the stomach and intestines. Viêm dạ dày – ruột

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

Gastro.entero.pathy: Any disease of the stomach and the intestine. Bệnh dạ dày – ruột

-Pathy /pəθi/: Disease Bệnh

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

Gastro.entero.ptosis: Prolapse of the stomach and the intestine. Sa dạ dày – ruột

-Ptosis /ˈtəʊsɪs/: Prolapse or downward displacement Vị trí sa xuống thấp

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. Hepat/o- /ˈhɛpətəʊ/: Liver. Gan

Gastro.hepat.itis: Inflammation of the stomach and liver. Viêm dạ dày –gan

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

1. Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày

2. Ile / Ileo- /ˈɪliəʊ/, /ˈɪliə/: Ileum. Hồi tràng

Gastro.ile.itis: Inflammation of the stomach and ileum. Viêm dạ dày – ruột hồi

-Itis /ˈaɪtɨs/: Inflammation Viêm

III. PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ BỆNH TẬT THUỘC HỆ TIÊU HÓA

III. ANALYSIS OF THE TERMS OF DISORDERS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

TERMS  PRONUNCIATION ANALYSIS MEANING

THUẬT NGỮ  PHÁT ÂM PHÂN TÍCH NGHĨA

1. Cholang.itis /ˌkɒlaŋˈdʒaɪtɪs/ cholangi/o (bile, duct); -itis

(inflammation) inflammation of the bile ducts

2. Cholecyst.itis /koʊləsɪsˈtaɪtɪs/ cholecyst/o (gallbladder); -itis (inflammation) inflammation of the gallbladder

3. Cholecysto.pathy /ˌkɒlɪsɪsˈtəʊpəθi/ cholecyst/o (gallbladder); -pathy (disease) any disease of the gallbladder

4. Col.itis /kəˈlaɪtɪs/ col/o (colon); -itis (inflammation) inflammation of the colon

5. Duoden.itis /ˌdjuːəʊdɪˈnaɪtɪs/ duoden/o (duodenum); -itis (inflammation)

inflammation of the duodenum

6. Enter.itis /ˌentəˈraɪtɪs/ enter/o (intestine); -itis (inflammation) inflammation of the intestine

7. Entero.hepat.itis /ˌentərəʊˌhɛpəˈtaɪtɪs/ enter/o (intestine); hepat/o (liver); -itis (inflammation) inflammation of the intestine and liver

8. Entero.pathy /ˌɛntəˈrɒpəθi/ enter/o (intestine); -pathy (disease) any intestinal disease

9. Gastr.itis /ɡæˈstraɪtɪs/ gastr/o (stomach); -itis (inflammation) inflammation of the stomach

10. Gastro.duoden.itis /ˌɡastrəʊˌdjuːəʊdɪˈnaɪtɪs/ gastr/o (stomach); duoden/o (duodenum); -itis (inflammation) inflammation of the stomach and duodenum

11. Gastro.enter.itis /ˌɡastrəʊˌɛntəˈraɪtɪs/ gastr/o (stomach); enter/o (intestine); -itis (inflammation) inflammation of the stomach and intestine

12. Hepat.itis /ˌhɛpəˈtaɪtəs/ hepat/o (liver); -itis (inflammation) inflammation of the liver

13. Hepato.megaly /ˌhɛpətəʊˈmɛɡəlɪ/ hepat/o (liver); -megaly (enlargement) enlarged liver

IIII. BÀI TẬP

IIII. EXERCISES

BÀI TẬP 5-1     CẤU TẠO TỪ

EXERCISE 5-1     WORD BUILDING

________________________________________________________________________ ____

Use gastr/o (stomach) to build words that mean

Sử dụng gastr/o (dạ dày) để xây dựng các từ có nghĩa

1. Inflammation of the stomach _______________________________________

2. Pain in the stomach______________________________________

3. Hernia of a portion of the stomach______________________________________

4. Dilatation of the stomach______________________________________

5. Softening of the stomach walls______________________________________

6. Enlargement of the abdomen or the stomach_______________________________

7. Disease of the stomach______________________________________

Use col/o (colon) to build words that mean

Sử dụng col/o (ruột kết) để xây dựng các từ có nghĩa

8. Pain in the colon______________________________________

9. Inflammation of the colon______________________________________

10. Any disease of the colon______________________________________

11. Downward displacement of the colon______________________________________

Use proct/o (anus, rectum) or rect/o (rectum) to build words that mean

Sử dụng proct/o (hậu môn, trực tràng) để xây dựng các từ có nghĩa

12. Inflammation of the rectum and anus______________________________________

13. Pain in the anus or rectum______________________________________

14. Protrusion or herniation of the rectum into the vagina______________________________________

15. Dilatation of the anus or rectum ______________________________________

16. Prolapse of the anus and rectum______________________________________

17. Paralysis of the anus and rectum______________________________________

Use hepat/o (liver) to build words that mean

Sử dụng hepat/o (gan) để xây dựng các từ có nghĩa

18. Pain in the liver______________________________________

19. Hernia of the liver______________________________________

20. Inflammation of liver______________________________________

21. Softening of the liver______________________________________

22. Enlargement of the liver______________________________________

23. Any disease of the liver______________________________________

24. Downward displacement of the liver ______________________________________

Use enter/o (usually small intestine) to build words that mean

Sử dụng enter/o (thường là ruột non) để xây dựng các từ có nghĩa

25. Pain in the intestines______________________________________

26. Dilation of the small intestines______________________________________

27. Pain in the intestines______________________________________

28. Inflammation of the small intestine______________________________________

29. Disease of the intestine, especially the small intestine______________________________________

30. Paralysis of the intestines______________________________________

31. Downward displacement of the intestines in the abdominal cavity______________________________________

BÀI TẬP 5-2 THÀNH PHẦN CỦA MỘT THUẬT NGỮ

EXERCISE 5-2 WORD PARTS

Break each of the following terms into its word parts: prefix, root, or

suffix. Give the meaning of each word part and then define the term.

Chia mỗi thuật ngữ sau thành các thành phần của nó: tiền tố, gốc từ, hoặc hậu tố. Cho nghĩa của mỗi thành phần và sau đó định nghĩa thuật ngữ.

1. Col.itis

root:  _________________________

suffix: _________________________

definition:  _________________________

2. Entero.hepat.itis

root: _________________________                       

root:  _________________________

suffix:  _________________________

definition: _________________________

3. Gastro.duoden.itis

root: _________________________

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

4. Gastro.entero.ptosis

root: _________________________

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

5. Hepato.malacia

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

V. ĐÁP ÁN BÀI TẬP   

V. ANSWERS TO EXERCISES

FIFTH DAY

BÀI TẬP 5-1     CẤU TẠO TỪ

EXERCISE 5-1     WORD BUILDING

1. Gastr.itis

2. Gastr.algia

3. Gastro.cele

4. Gastr.ectasis

5. Gastro.malacia

6. Gastro.megaly

7. Gastro.pathy

8. Colon.algia

9. Colon.itis

10. Colono.pathy

11. Colo.ptosis

12. Proct.itis

13. Proct.algia

14. Procto.cele

15. Proct.ectasia

16. Procto.ptosis

17. Procto.plegia

18. Hepat.algia

19. Hepato.cele

20. Hepat.itis

21. Hepato.malacia

22. Hepato.megaly

23. Hepato.pathy

24. Hepato.ptosis

25. Enter.algia

26. Enter.ectasis

27. Entero.dynia

28. Enter.itis

29. Entero.pathy

30. Entero.plegia

31. Entero.ptosis

BÀI TẬP 5-2 THÀNH PHẦN CỦA MỘT THUẬT NGỮ

EXERCISE 5-2 WORD PARTS

1. Col.itis

root: col/o- (colon)

suffix: itis (inflammation)

definition: inflammation of the colon

2. Entero.hepat.itis

root: enter/o (intestine)

root: hepat/o (liver)

suffix: -itis (inflammation)

definition: inflammation of the intestine and liver

3. Gastro.duoden.itis

root: gastr/o (stomach)

root: duoden/o (duodenum)

suffix: -itis (inflammation)

definition: inflammation of the stomach and duodenum

4. Gastro.entero.ptosis

root: gastr/o (stomach)

root: duoden/o (duodenum)

suffix: -itis (inflammation)

definition: inflammation of the stomach and duodenum

5. Hepato.malacia

root: hepat/o (liver)

suffix: -malacia (softening)

definition: softening of the liver

___________________

NGÀY THỨ SÁU (SIXTH DAY)

_________________________

CONTENTS

I. SOME ABBREVIATIONS RELATED TO THE GASTROINTESTINAL SYSTEM

II. THE ABBREVIATIONS OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM EXPLAINED

III. TERMS OF DIAGNOSTIC PROCEDURES OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM

IIII. AN EPONYM RELATED TO THE GASTROINTESTINAL SYSTEM

V. COMMONLY CONFUSED ABBREVIATIONS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

VI. THE ABBREVIATIONS OF ‘IBS’, ‘IBD’ OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM EXPLAINED

VII. EXERCISES ON ABBREVIATIONS

VIII. ANSWERS TO EXERCISES

______________

NGÀY THỨ SÁU (SIXTH DAY)

_______________

HÃY LÀM QUEN

BE FAMILIAR WITH

I. MỘT SỐ TỪ VIẾT TẮT LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIÊU HÓA

I. SOME ABBREVIATIONS RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. BM: Bowel movement Sự bài tiết, nhu động ruột

Bowel movement /ˈbaʊəl muːvmənt/: Sự bài tiết, nhu động ruột

2. DU: Duoden.al ulcer Loét tá tràng

Duoden.al ulcer /ˌdjuːəʊˈdiːnəl ˈʌlsə/: Loét tá tràng

3. EGD: Esophago.gastro.duodeno.scopy Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng

Esophago.gastro.duodeno.scopy /ɪsɒfəɡəʊɡastrəʊdjuːəʊdɪˈnɒskəpi/: Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng

4. GB: Gallbladder Túi mật      

Gallbladder /ˈɡɔːl blædə(r)/: Túi mật

5. GER: Gastro.esophag.eal reflux Trào ngược dạ dày-thực quản

Gastro.esophag.eal reflux /ɡastrəʊɪsɒfəˈdʒiːəl ˈriːflʌks/: Trào ngược dạ dày-thực quản

6. GERD: Gastro.esophag.eal reflux disease Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản

7. GIS: Gastro.intestinal system Hệ tiêu hóa (hệ dạ dày-ruột)

Gastro.intestinal /ˌɡæstrəʊɪnˈtestɪnl/ system Hệ tiêu hóa (hệ dạ dày-ruột)

8. HAV: Hepat.itis A virus Vi rút viêm gan A

9. IBS: Irritable bowel syndrome Hội chứng ruột kích thích/viêm đại tràng kích thích

Irritable bowel syndrome /ˌɪrɪtəbl ˈbaʊəl sɪndrəʊm/ Hội chứng ruột kích thích/viêm đại tràng kích thích  

10. PUD: Peptic ulcer disease Bệnh loét dạ dày

Peptic ulcer /ˌpeptɪk ˈʌlsə(r)/ disease Bệnh loét dạ dày

II. GIẢI THÍCH CÁC TỪ TẮT THUỘC HỆ TIÊU HÓA

II. THE ABBREVIATIONS OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM EXPLAINED

1. Bowel movement (BM): The discharge of faeces; defecation.

2. Duoden.al ulcer (DU): A sore that forms in the lining of the duodenum.

 3. Esophago.gastro.duodeno.scopy (EGD): Visual examination of the upper intestinal tract usi ng a lighted, flexible fiberoptic or video endoscope. Syn. Upper gastro.intestinal endo.scopy.

4. Gallbladder (GB): A pear-shaped organ located below the liver that stores the bile secreted by the liver.

5. Gastro.esophag.eal reflux (GER): Backward flow of the contents of the stomach into the esophagus that is due to malfunctioning of a sphincter at the lower end of the esophagus and results especially in heartburn.

6. Gastro.esophag.eal reflux disease (GERD): A chronic digestive disease with symptoms of esophageal burning and heartburn.

7. Gastro.intestinal system Hệ tiêu hóa (GIS): The gastrointestinal system include the mouth, esophagus, stomach, small intestine, and large intestine.

8. Hepatitis A virus (HAV): Inflammation of the liver caused by the hepatitis A virus (HAV).

9. Irritable bowel syndrome (IBS): A functional gastrointestinal (GI) disorder characterized by abdominal pain, bloating and alternating constipation and diarrhoea.

10. Peptic ulcer disease (PUD): A condition in which painful sores or ulcers develop in the lining of the stomach or the first part of the small intestine (the duodenum).

III. THUẬT NGỮ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH THUỘC HỆ TIÊU HÓA

III. TERMS OF DIAGNOSTIC PROCEDURES OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM

1. Colono.scopy: Visual examination of the inside of the rectum and colon. Nội soi đại tràng

2. Upper GI endo.scopy: An upper GI endoscopy or EGD (esophagogastroduodenoscopy) is a procedure to diagnose and treat problems in your upper GI (gastrointestinal) tract. The upper GI tract includes your food pipe (esophagus), stomach, and the first part of your small intestine (the duodenum). Nội soi đường tiêu hóa trên

3. Balloon-assisted entero.scopy: An examination of the lining of the esophagus, stomach, and deep small intestine (duodenum, jejunum and ileum) with a small camera (flexible endoscope) which is inserted down the throat with the assistance of an overtube/balloon system Nội soi ruột non bằng bóng đơn

4. Capsule endo.scopy: A tiny capsule the size of a large pill that is swallowed and takes pictures of the small intestine. Nội soi bằng viên nang

5. Liver biopsy: A procedure to remove a small piece of liver tissue, so it can be examined under a microscope for signs of damage or disease. Sinh thiết gan

6. Sigmoido.scopy: Soi kết tràng xít ma

7. Endo.scopic ultrasound: Siêu âm nội soi

8. Endo.scopic retrograde cholangio.pancreato.graphy: Nội soi chụp mật tụy ngược dòng

IIII. MỘT THUẬT NGỮ ‘GHÉP NHÂN DANH’ THUỘC HỆ TIÊU HÓA & CÁC VÍ DỤ

IIII. AN EPONYM RELATED TO THE GASTROINTESTINAL SYSTEM & EXAMPLES

1. Crohn’s disease: An inflammatory bowel disease (IBD). It causes inflammation of your digestive tract, which can lead to abdominal pain, severe diarrhea, fatigue, weight loss and malnutrition. Bệnh Crohn; bệnh viêm ruột (từng vùng).

Các ví dụ (Examples):

– IBD is an umbrella term doctors use for Crohn’s disease and another illness called ulcerative colitis.

– I had Crohn’s disease which meant support from me would always be slightly hit-and-miss

– I have had Crohn’s Disease since 1992 and a permanent ileostomy since September 1993.

– Difficulty may be encountered in the thickened mesentery of patients with Crohn’s disease.

V. TỪ VIẾT TẮT THƯỜNG NHẦM LẪN CỦA HỆ TIÊU HÓA

V. COMMONLY CONFUSED  ABBREVIATIONS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. IBS = Irritable bowel syndrome. Hội chứng ruột kích thích; viêm đại tràng kích thích

2. IBD = Inflammatory bowel disease. Bệnh viêm (tại đường) ruột

VI. THE ABBREVIATIONS OF ‘IBS’, ‘IBD’ OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM EXPLAINED

VI. GIẢI THÍCH TỪ TẮT ‘IBS’, ‘IBD’ THUỘC HỆ TIÊU HÓA

1. Irritable bowel syndrome (IBS) /ˌɪrɪtəbl ˈbaʊəl sɪndrəʊm/: A functional gastrointestinal (GI) disorder characterized by abdominal pain, bloating and alternating constipation and diarrhoea.

2. Inflammatory bowel disease (IBD): A term for two conditions (Crohn’s disease and ulcerative colitis) that are characterized by chronic inflammation of the gastrointestinal (GI) tract.

VII. BÀI TẬP

VII. EXERCISES

BÀI TẬP 6-1  TỪ VIẾT TẮT

EXERCISE 6-1 ABBREVIATIONS

Write out the term for the following abbreviations.

Viết thuật ngữ cho các từ viết tắt sau.

1. ____________________________________ BM

2. ____________________________________ DU

3. ____________________________________ EGD

4. ____________________________________ GB

5. ____________________________________ GER

6. ____________________________________ GERD

7. ____________________________________ HAV

8. ____________________________________ IBS

9. ____________________________________ PUD

10. ____________________________________ LES

BÀI TẬP 6-2  TỪ VIẾT TẮT

EXERCISE 6-2 ABBREVIATIONS

Write the abbreviation for the following terms.

Viết từ viết tắt sau cho các thuật ngữ sau

11. __________________________ Inflammatory bowel disease

12. __________________________ Gastro.intestinal

13. __________________________ Hepatitis A virus

14. __________________________ Esophago.gastro.duodeno.scopy

VIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP   

VIII. ANSWERS TO EXERCISES

SIXTH DAY

BÀI TẬP 6-1  TỪ VIẾT TẮT

EXERCISE 6-1 ABBREVIATIONS

1. Bowel movement

2. Duoden.al ulcer

3. Esophago.gastro.duodeno.scopy

4. Gallbladder

5. Gastro.esophag.eal reflux

6. Gastro.esophag.eal reflux disease

7. Gastro.intestinal system

8. Hepatitis A virus

9. Irritable bowel syndrome

10. Peptic ulcer disease

BÀI TẬP 6-2  TỪ VIẾT TẮT

EXERCISE 6-2 ABBREVIATIONS

11. IBD

12. GI

13. HAV

14. EGD

___________________

NGÀY THỨ BẢY (SEVENTH DAY):

___________________

NỘI DUNG

CONTENTS

I. CẤU TRÚC CỦA HỆ TIÊU HÓA        

I. STRUCTURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

II. RỐI LOẠN ĐƯỜNG TIÊU HÓA TRÊN

II. DISORDERS OF THE UPPER GASTRO.INTESTINAL TRACT

III. RỐI LOẠN ĐƯỜNG TIÊU HÓA DƯỚI

III. DISORDERS OF THE LOWER GASTRO.INTESTINAL TRACT

INTESTINAL DISORDERS

IIII. RỐI LOẠN CƠ QUAN PHỤ TRỢ CỦA HỆ TIÊU HÓA

IIII. DISORDERS OF THE ACCESSORY ORGANS OF THE GASTRO.INTESTINAL

SYSTEM

V. BA HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT THƯỜNG NHẦM LẪN CỦA HỆ TIÊU HÓA

V. THREE COMMONLY CONFUSED SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

VI. THUẬT NGỮ Y KHOA (2 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + BA HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT THƯỜNG NHẦM LẪN CỦA HỆ TIÊU HÓA)

VI. MEDICAL TERMS (TWO ROOTS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM + THREE COMMONLY CONFUSED SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM)

VII. BÀI TẬP

VII. EXERCISES

VIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VIII. ANSWERS TO EXERCISES

HÃY LÀM QUEN

BE FAMILIAR WITH

I. CẤU TRÚC CỦA HỆ TIÊU HÓA

I. STRUCTURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

Hệ tiêu hóa gồm đường tiêu hóa và các cơ quan phụ trợ.

ĐƯỜNG TIÊU HÓA TRÊN

(UPPER GASTRO.INTESTINAL TRACT)

Mouth /maʊθ/: Miệng

Pharynx /ˈfærɪŋks/: Hầu, họng Từ đồng nghĩa: Throat /θroʊt/

(O)esophagus/iˈsɒfəɡəs/: Thực quản

Stomach /ˈstʌmək/: Dạ dày, bao tử

ĐƯỜNG TIÊU HÓA DƯỚI

(LOWER GASTRO.INTESTINAL TRACT)

Small intestines /smɔːl ɪnˈtɛstɪn/: Ruột non

Large intestines /lɑrdʒ ɪnˈtɛstən/: Ruột già

Rectum /ˈrektəm/: Trực tràng

Anus /ˈeɪnəs/: Hậu môn

CƠ QUAN PHỤ TRỢ CỦA HỆ TIÊU HÓA

THE ACCESSORY ORGANS OF THE GASTRO.INTESTINAL  SYSTEM

Liver/lɪvər/: Gan

Gallbladder /ˈɡɔːl blædə(r)/: Túi mật

Pancreas /ˈpæŋkriəs/: Tụy

II. RỐI LOẠN ĐƯỜNG TIÊU HÓA TRÊN

II. DISORDERS OF THE UPPER GASTRO.INTESTINAL TRACT

THỰC QUẢN VÀ DẠ DÀY (THE ESOPHAGUS AND THE STOMACH)

1. Dys.phagia /dɪsˈfeɪdʒɪə/: Difficulty in swallowing. Chứng khó nuốt  

2. (O)esophag.itis /ɪˌsɒfəˈdʒaɪtɪs/: Inflammation of the (o)esophagus. Viêm thực quản

3. Flatulence /ˈflætʃələns/: An uncomfortable feeling caused by having too

much gas in the stomach. Chứng đầy hơi

4. Hiatal hernia /haɪˌeɪtl ˈhərniə/: Stomach protrusion through the

(o)esophageal hiatus(opening) of the diaphragm into the thoracic cavity. Thoát vị khe hoành

5. Gastr.itis /ɡæˈstraɪtɪs/: Inflammation of the stomach (gastric) mucous

membranes. Viêm dạ dày

6. Gastro.enter.itis /ˌɡæstroʊˌɛntəˈraɪtis/: Inflammation of the stomach

and intestines. Viêm dạ dày ruột

7. Nausea /ˈnɔːsɪə/: A feeling of sickness with an inclination to vomit. Buồn nôn

8. Pyrosis /paɪˈrəʊsɪs/: A burning sensation in the chest due to reflux of

stomach contents in the (o)esophagus. Từ ngữ đồng nghĩa: Heartburn. Chứng ợ chua

9. Regurgitation /rɪˌɡəːdʒɪˈteɪʃ(ə)n/: The action of bringing swallowed

food up again to the mouth. Trào ngược (thức ăn hoặc chất chua từ dạ dày trào ngược vào thực quản)

III. RỐI LOẠN ĐƯỜNG TIÊU HÓA DƯỚI

III. DISORDERS OF THE LOWER GASTRO.INTESTINAL TRACT

RỐI LOẠN VỀ RUỘT (INTESTINAL DISORDERS)

1. Crohn’s disease /ˈkrəʊnz dɪziːz/: Inflammation in the mucosal lining of

the intestine (usually the ileum). Bệnh Crohn; bệnh viêm ruột (từng vùng).

2. Appendic.itis /əˌpendəˈsaɪtɪs/: Inflammation of the appendix. Viêm ruột thừa

3. Constipation /ˌkɒnstɪˈpeɪʃn/: A condition in which you have fewer than

three bowel movements a week. Táo bón

4. Dia.rrhea: /ˌdaɪəˈrɪə/: A condition in which faeces are discharged from

the bowels frequently and in a liquid form. Tiêu chảy

5. Diverticul.osis /ˌdaɪvətɪkjʊˈləʊsɪs/: Condition characterized by the

presence of a number of diverticula. Bệnh lý túi thừa

6. Diverticul.itis /ˌdaɪvətɪkjʊˈlaɪtɪs/: Inflammation of diverticula, which

fill with stagnant fecal matter and become inflamed. Viêm túi thừa

7. Dysentry /ˈdɪsəntri/: An inflammation of the intestines, especially the

colon. Kiết lỵ

IIII. RỐI LOẠN CƠ QUAN PHỤ TRỢ CỦA HỆ TIÊU HÓA

IIII. DISORDERS OF THE ACCESSORY ORGANS OF THE GASTRO.INTESTINAL

SYSTEM

GAN, TÚI MẬT, VÀ TỤY (THE LIVER, THE GALLBLADDER, AND THE PANCREAS)

1. Chole.lith.iasis /ˌkɒləlɪˈθaɪəsɪs/: The presence of stones in the

gallbladder. Bệnh sỏi mật

2. Cholecyst.itis /ˌkɒlɪsɪsˈtaɪtɪs/: Inflammation of the gallbladder. Viêm túi mật

3. Cholang.itis /ˌkɒlaŋˈdʒaɪtɪs/: Inflammation of the bile ducts. Viêm đường mật

4. Choledocho.lith.iasis: A condition marked by presence of calculi in the

gallbladder and common bile duct. Bệnh sỏi ống mật chủ

5. Hepat.itis /ˌhepəˈtaɪtɪs/: Inflammation of the liver. Viêm gan

6. Irritable bowel syndrome (IBS /ˌaɪ biː ˈes/): A chronic disorder

characterized by motor abnormalities of the small and large intestines,

causing variable symptoms including cramping, abdominal pain, constipation,

and diarrhea. Từ ngữ đồng nghĩa: Spastic colon. Hội chứng ruột kích thích; viêm đại tràng kích thích

7. Jaundice /ˈdʒɔːndɪs/: A medical condition in which the skin and the

white parts of the eyes become yellow, caused by disease of the liver or blood.

Từ ngữ đồng nghĩa: Icterus. Vàng da

8. Cirrhosis /səˈrəʊsɪs/: A serious disease of the liver, caused especially by

drinking too much alcohol. Xơ gan

9. Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/: A medical condition in which the body cannot

produce enough insulin to control the amount of sugar in the blood. Tiểu đường

10. Pancreat.itis /ˌpæŋkrɪəˈtaɪtɪs/: Inflammation of the pancreas. Viêm tụy

V. BA HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT THƯỜNG NHẦM LẪN CỦA HỆ TIÊU HÓA

V. THREE COMMONLY CONFUSED  SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. -Ectomy /ˈɛktəmi/: Surgical removal Cắt bỏ, lấy đi

2. -Tomy /təmi/: Cut, incision Cắt, mở 

3. -Stomy /stəmi/: Artificial opening Mở thông, dẫn lưu

VI. THUẬT NGỮ Y KHOA (2 GỐC TỪ HỆ TIÊU HÓA + BA HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT THƯỜNG NHẦM LẪN CỦA HỆ TIÊU HÓA)

VI. MEDICAL TERMS (TWO ROOTS OF THE GASTROINTESTINAL SYSTEM + THREE COMMONLY CONFUSED SUFFIXES FOR SURGICAL PROCEDURES OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM)

GASTRO-:

1. Gastr.ectomy /ɡæsˈtrɛktəmɪ/: Surgical removal of all or part of the stomach. Thủ thuật cắt bỏ dạ dày

2. Gastro.stomy /ɡæsˈtrɒstəmɪ/: Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the stomach. Thủ thuật mở thông dạ dày

3. Gastro.tomy /ɡæsˈtrɒtəmɪ/: Surgical incision into the stomach. Thủ thuật mở dạ dày

CHOLECYST/O-:

1. Cholecyst.ectomy /ˌkɒlɪsɪˈstɛktəmɪ/: Surgical removal of the gallbladder. Thủ thuật cắt bỏ túi mật

2. Cholecysto.stomy /ˌkɒlɪsɪsˈtɒstəmɪ/: Surgical formation of an opening through the abdominal wall into the gallbladder, usually done for drainage and to remove gallstones. Thủ thuật mở thông túi mật

3. Cholecysto.tomy /ˌkəʊlɪsɪˈstɒtəmɪ/: Surgical incision of the gallbladder. Thủ thuật mở túi mật

VII. BÀI TẬP

VII. EXERCISES

BÀI TẬP 7-1     ĐỊNH NGHĨA

EXERCISE 7-1     DEFINITIONS

1. A specialist who treats disorders in the body parts such as the liver, biliary

tree, the gallbladder, and the pancrea is a/an _______________

Eye doctor    gastro.entero.logist    procto.logist    hepato.logist  

2. A doctor who specializes in diseases of the rectum and anus is a/an

_______________

Gastro.entero.logist    E.N.T doctor    hepato.logist    procto.logist

3. A doctor who specializes in diseases of the digestive system ( = gastro.intestinal system)  is a/an

_______________

Heart specialist    hepato.logist    procto.logist   gastro.entero.logist

4. _______________ is a branch of medicine dealing with the digestive system ( = gastro.intestinal system) and its disorders

Cardiology    gastro.entero.logy    hepato.logy   procto.logy

5. _______________ is the branch of medicine dealing with the diagnosis and

treatment of disorders of the rectum and anus

Gastro.entero.logy    hepato.logy   procto.logy    cardio.logy

BÀI TẬP 7-2     PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ

EXERCISE 7-2     ANALYZING TERMS

Analyze the following terms by putting the roots and suffixes in the

appropriate columns. Then, write a definition for each term.

Phân tích các thuật ngữ sau bằng cách đặt gốc từ và hậu tố ở

các cột thích hợp. Sau đó, viết định nghĩa cho mỗi thuật ngữ.

TERM        ROOT        SUFFIX        DEFINITION

1. Entero.scopy __________ ___________ _____________________________________

2. Choledoncho.plasty __________ ___________ _____________________________________

3. Pharyng.eal __________ ___________ _____________________________________

4. Colo.tomy _________ ___________ _____________________________________

5. Ileo.rrhaphy __________ ___________ _____________________________________ 

BÀI TẬP 7. 3 THÀNH PHẦN  MỘT THUẬT NGỮ

EXERCISE 7-3     WORD PARTS

Break each of the following terms into its word parts: prefix, root, or

suffix. Give the meaning of each word part and then define the term.

Chia mỗi thuật ngữ sau thành các thành phần của nó: tiền tố, gốc từ, hoặc

hậu tố. Cho nghĩa của từng thành phần và sau đó định nghĩa thuật ngữ.

1. Chole.lith.iasis

root: _________________________

suffix: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

2. Colo.proct.itis

root: _________________________

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

3. Endo.gastr.ic

prefix: _________________________

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

4. Gastro.pexy

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

5. Colono.scopy

root: _________________________

suffix: _________________________

definition: _________________________

BÀI TẬP 7-4     CẤU TẠO TỪ

EXERCISE 7-4     WORD BUILDING

Build medical terms based on the given definitions.

Cấu tạo các thuật ngữ y học dựa trên các định nghĩa đã cho.

1. Relating to the throat ____________________________________________________________

2. Hernia of the rectum _______________________________________________________________

3. Enlargement of the liver ____________________________________________________________

4. Visual examination of the anal and rectal region ________________________________________

5. Incision of the common bile duct ____________________________________________________

6. Disease condition of the small intestine ________________________________________________

7. New opening between the common bile duct and the jejunum _____________________________

8. Relating to surrounding the anus  ___________________________________________________

9. New opening from the colon to the outside of the body ___________________________________

 Build medical terms to describe the following inflammations.

Cấu tạo các thuật ngữ y học để mô tả các chứng viêm sau đây

10. Inflammation of the appendix _______________________________________________________

11. Inflammation of the large intestine ___________________________________________________

12. Inflammation of the passageway from the throat to the stomach ___________________________

13. Inflammation of the gallbladder ______________________________________________________

14. Inflammation of the third part of the small intestine _____________________________________

15. Inflammation of the pancreas _______________________________________________________

16. Inflammation of the liver ___________________________________________________________

17. Inflammation of the small and large intestines __________________________________________

BÀI TẬP 7-5: CHÍNH TẢ

EXERCISE 7-5: SPELLING

1. The large intestine from the cecum to the rectum is also called the

__________________________.

a. Colon

b. Cologne

c. Collon

d. Colin

2. The GI in GI tract stands for __________________________.

a. Gastrointestinle

b. Gastrointestinel

c. Gastrointestinal

d. Gastraentestinal

3. ________________________ is a chronic liver disease characterized by

inflammation and degeneration.

a. Cirosis

b. Cirrhosis

c. Cirrosis

d. Cirhosis

4. A yellowish cast to the skin, scleras, and other mucous membranes

caused by bile deposits is called __________________________.

a. Jandice

b. Juandice

c. Jaundise

d. Jaundice

5. A __________________________ is a surgical establishment of an

opening into the colon.

a. Colostimy

b. Colostamy

c. Colostomy

d. Colostemy

BÀI TẬP 7-6: GHÉP NỐI

EXERCISE 7-6: MATCHING

Match the following pathologic diagnoses with their definitions.

Ghép nối các chẩn đoán bệnh lý sau với định nghĩa của chúng.

Cholecystolithiasis (gallstones)

Cirrhosis

Diverticulosis

Dysentery

Hiatal hernia

Irritable bowel syndrome

Pancreatitis

Peptic ulcer

Ulcerative colitis

Viral hepatitis

1. Protrusion of the upper part of the stomach through the diaphragm ________________________

2. Painful, inflamed intestines caused by bacterial infection _________________________________

3. Open sore or lesion of the mucous membrane of the stomach or duodenum __________________

4. Abnormal outpouchings in the intestinal wall __________________________________________

5. Chronic inflammation of the colon with destruction of its inner surface ______________________

_________________________________________________________

6. Inflammation of the liver caused by type A, type B, or type C virus __________________________

7. Inflammation of the pancreas _______________________________________________________

8. Calculi in the sac that stores bile _____________________________________________________

9. Chronic degenerative liver disease with scarring resulting from alcoholism or infectious hepatitis

_________________________________________________________________________________

10. Gastrointestinal symptoms (diarrhea or constipation, abdominal pain, bloating) with no evidence of structural abnormalities ____________________________________________________________

 VIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VIII. ANSWERS TO EXERCISES

SEVENTH DAY

BÀI TẬP 7-1     ĐỊNH NGHĨA

EXERCISE 7-1      DEFINITIONS

1. Hepato.logist

2. Procto.logist

3. Gastro.entero.logist

4. Gastro.entero.logy  

5. Procto.logy

BÀI TẬP 7-2     PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ

EXERCISE 7-2     ANALYZING TERMS

1. Enter     -scopy     visual examination of the small intestines   

2. Choledonch     -plasty     surgical repair of the common bile duct

3. Pharyng     -eal     relating to the pharynx

4. Col     -tomy       surgical incision of the colon

5.  Ile      -rrhaphy     surgical suture of the ileum

BÀI TẬP 7-3 THÀNH PHẦN  MỘT THUẬT NGỮ

EXERCISE 7-3     WORD PARTS

1. Chole.lith.iasis

root: chol/e (bile, gall)

suffix: -lith (stone)

suffix: -iasis (condition of)

definition: The presence of stones in the gallbladder

2. Colo.proct.itis

root:  col/o- (colon)

root: proct/o- (anus or rectum)

suffix:  -itis (inflammation)

definition: inflammation of the colon and rectum

3. Endo.gastric

prefix: endo- (within)

root: gastr/o (stomach)

suffix: -ic (relating to)

definition: within the stomach

4. Gastro.pexy

root: gastr/o (stomach)

suffix: -pexy (surgical fixation)

definition: surgical fixation of the stomach to the abdominal wall

5. Colono.scopy

root: colon/o (colon)

suffix: -scopy (viewing)

definition: visual examination of the colon

BÀI TẬP 7-4     CẤU TẠO TỪ

EXERCISE 7-4     WORD BUILDING

1. Pharyng.eal

2. Recto.cele

3. Hepato.megaly

4. Procto.scopy

5. Choledocho.tomy

6. Entero.pathy

7. Choledocho.jejuno.stomy

8. Peri.anal

9. Colo.stomy

10. Appendic.itis

11. Col.itis

12. Esophag.itis

13. Cholecyst.itis

14. Ile.itis

15. Pancreat.itis

16. Hepat.itis

17. Entero.col.itis

BÀI TẬP 7-5: CHÍNH TẢ

EXERCISE 7-5: SPELLING

Select the correct spelling of the medical term.

Chọn cách viết đúng của thuật ngữ y học

1. The large intestine from the cecum to the rectum is also called the

__________________________.

a. Colon

2. The GI in GI tract stands for __________________________.

c. Gastrointestinal

3. ________________________ is a chronic liver disease characterized by

inflammation and degeneration.

b. Cirrhosis

4. A yellowish cast to the skin, scleras, and other mucous membranes

caused by bile deposits is called __________________________.

d. Jaundice

5. A __________________________ is a surgical establishment of an

opening into the colon.

c. Colostomy

BÀI TẬP 7-6: GHÉP NỐI

EXERCISE 7-6: MATCHING

1. Hiatal hernia

2. Dysentery

3. Peptic ulcer

4. Diverticulosis

5. Ulcerative colitis

6. Viral hepatitis

7. Pancreatitis

8. Cholecystolithiasis (gallstones)

9. Cirrhosis

10. Irritable bowel syndrome

Tài Liệu Tham Khảo

1. Alison Pohl. (2002). Professional English: Medical. Pearson Education. Ltd.

2. Ann Ehrlich & Carol L. Schroeder. (2013). Medical Terminology for Health Professions. Delmar, Cengage Learning.

3. Barbara A. Gylys & Mary Ellen Wedding (2017). Medical Terminology Systems: A Body Systems Approach. F.A. Davis Company.

4. Davi-Ellen Chabner (2013).  The Language of Medicine. Elsevier.

5. Eric H. Glendinning  & Ron Howard. (2007). Professional English in Use Medicine. CUP.

6. Judi Nath & Kelsey Lindsley (2018 ). A Short Course in Medical Terminology . Wolters Kluwer.

Tagged as:

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: