Bettertogether.

NGÀY THỨ NĂM (FIFTH DAY) TRONG BẢY NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA: HỆ HÔ HẤP

NGÀY THỨ NĂM (FIFTH DAY):

THUẬT NGỮ VIẾT TẮT TRONG HỆ HÔ HẤP

1. CF = Cystic fibrosis /ˌsɪstɪk faɪˈbrəʊsɪs/: Bệnh xơ nang/u xơ nang

2. PE = Pulmon.ary embolism /ˈpʌlmənərɪ ˈɛmbəˌlɪzəm/: Nghẽn/tắt mạch phổi   

3. OSA = Obstructive sleep a.pnea /əbˌstrʌk.tɪv ˈsliːp.æp.ni.ə/: Ngừng thở khi ngủ do tắt nghẽn

4. COPD /ˌsiːˌəʊˌpiːˈdiː/ = Chronic obstructive pulmon.ary disease: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

TỪ NGỮ

Danh từ

– Fibrosis /faɪˈbrəʊsɪs/:  Formation of an abnormal amount of fibrous tissue (mô xơ) in an organ or part as the result of inflammation, irritation, or healing. Xơ hóa

– Embolism /ˈɛmbəˌlɪzəm/: Obstruction of an artery, typically by a clot of blood (cục máu đông) or an air bubble (bóng khí). Sự nghẽn mạch

Tính từ

– Acute /əˈkjuːt/: cấp tính

– She was taken to hospital suffering from acute appendicitis /əˌpendəˈsaɪtɪs/.

– Cô ấy được đưa vào viện vì viêm ruột thừa cấp.

– Chronic  /ˈkrɒnɪk/: mãn tính

– He suffered from chronic asthma /ˈæsmə/.

– Anh ấy bị hen mãn tính.

– Obstructive /əbˈstrʌktɪv/: Tắt nghẽn

Gốc từ và tính từ phái sinh

– Cyst(o)-/ˈsɪstəʊ/ [Gr]*: Bladder Bàng quang

– Cystic  /ˈsɪstɪk/  (adjective): Relating to the gall bladder or urinary bladder

– Cyst(o)- )-/ˈsɪstəʊ/: Sac Nang/u nang

– Cystic /ˈsɪstɪk/ (adjective):  Of, relating to, or resembling a cyst

– Pulmon(o)- /pʌlmən(oʊ)/: Lung /lʌŋ/:  Phổi

– Pulmon.ary /ˈpʌlmən(ə)ri/ (adjective): Connected with the lungs Liên quan đến phỗi

CÁC VÍ DỤ:

– He was diagnosed with cystic fibrosis (bệnh xơ nang) when he was about 18 months old.

– He died suddenly from a pulmonary embolism (nghẽn/tắt mạch phổi).

– Obstructive sleep apnoea (ngừng thở khi ngủ do tắt nghẽn) is often found in people who are very overweight.

– Smoking is the major cause of COPD (bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính).

CẶP THUẬT NGỮ DỄ NHẦM LẪN CỦA HỆ HÔ HẤP HOẶC HỆ HÔ HẤP VỚI HỆ KHÁC

1. Bronch.itis  Viêm phế quản – Bronchiol.itis  Viêm tiểu phế quản

2. Hypo.pnea  Thở chậm, nông – Hyper.pnea Thở nhanh, sâu

3. Tracheo.tomy  Thủ thuật mở khí quản – Trachelo.tomy Th/th mở tử cung

4. Tracheo.tomy Thủ thuật mở khí quản – Tracheo.stomy Th/th mở thông khí quản

Tracheo.stomy : /ˌtrækɪˈɒstəmɪ/: Surgical creation of a stoma (hole) in the front of the neck and through the trachea (windpipe)

Tracheo.tomy /ˌtrækɪˈɒtəmɪ/: Surgical incision into the trachea (windpipe), usually performed when the upper air passage has been blocked

LƯU Ý

Gốc từ

1. Bronch(o)- /ˈbrɑŋk(oʊ)/ Phế quản – Bronchiol(o)- /brɑŋˈkioʊl(oʊ)/ Tiểu phế quản

2. Hypo- /haɪpəʊ/ Giảm – Hyper- /haɪpə(r)/ Tăng

3. Trache(o)- /ˈtreɪki(oʊ)/ Khí quản – Trachel(o)- /ˈtrækəˌl(oʊ)/ 1. Cổ (neck)/ cổ tử cung (neck of the uterus)

Hậu tố

-Tomy /təmi/: Mở, cắt, rạch

-Stomy /stəmi/: Mở thông, dẫn lưu

CÁC VÍ DỤ:

– Air pollution can lead to (dẫn đến) bronchitis (viêm phế quản) and emphysema (tràn khí/khí phế thũng) and can increase the risk (tăng nguy cơ) of heart attacks (cơn đau tim) and strokes (đột quỵ).

– She was diagnosed with (được chẩn đoán) acute bronchiolitis (viêm tiểu phế quản cấp tính).

THUẬT NGỮ Y HỌC VỀ CHẨN ĐOÁN

1. Auscultation  /ˌɔːskəlˈteɪʃn/: Thính chẩn

2. Percussion /pəˈkʌʃn/: Phép gõ chẩn

3. Pleural (friction) rub /rʌb/: Tiếng cọ phế mạc/tiếng cọ màng phổi

4. Rales /ˈrɑːls/ (crackles /ˈkræk(ə)lz/): Tiếng ran

5. Rhonchus /ˈrɒŋkəs /) Ran ngáy Rhonchi (số nhiều )

6. Sputum /spjuːtəm/: Phlegm Đờm. Từ đồng nghĩa: Phlegm /flem/

7. Stridor: Tiếng thở rít /ˈstraɪˌdɔr /

8. Wheezes /wiːziz/ /: Tiếng thở khò khè

ĐỊNH NGHĨA TIẾNG ANH VỀ CÁC THUẬT NGỮ CHẨN ĐOÁN

1. The process of listening to somebody’s breathing using a stethoscope  /ˈsteθəskəʊp/.

2. Tapping (gõ) a part of the body for diagnostic purposes.

3. A friction (grating) sound (tiếng rít (kèn kẹt) heard by a stethoscope during inspiration and expiration in patients with pleuritis, due to the rubbing of the visceral and parietal pleurae (màng phỗi lá tạng và màng phỗi lá thành).

4. Crackles are the clicking, rattling, or crackling noises that may be made by one or both lungs of a human with a respiratory disease during inhalation.

5. A rattling or whistling respiratory sound resembling snoring (ngáy), caused by secretions (tiết dịch) in the trachea (khí quản) or bronchi (phế quản)

6. Sputum is not saliva but the thick mucus (dịch nhầy) – sometimes called phlegm – which is coughed up from the lungs.

7. A harsh (thô ráp), high-pitched (cường độ mạnh) whistling sound, produced in breathing by an obstruction in the bronchi, trachea, or larynx.

8. A whistling noise (tiếng rít) in the chest during breathing.

VÍ DỤ

– Her breathing sound was slightly coarse (hơi thô ráp) without rales (tiếng ran) or rhonchi (ran ngáy) on auscultation (khi thính chẩn).

– Inspection (nhìn), palpation (sờ), percussion (gõ) and auscultation (nghe) were virtually the only tools that physicians had to diagnose every medical condition.

– In most situations, the use of both the urinary antigen test (xét nghiệm kháng nguyên) plus sputum culture (thử đờm) is the best combination.

– Respiratory symptoms and signs that may be present include shortness of breath (hụt hơi), wheezes (thở khò khè), or stridor (tiếng thở rít).

THUẬT NGỮ VỀ BỆNH TẬT/RỐI LOẠN CỦA HỆ HÔ HẤP

1. Asthma /ˈæsmə/: Hen suyễn

2. Emphysema /ˌemfɪˈsiːmə/: Tràn khí/khí phế thũng

3. Epistaxis /ˌɛpɪˈstæksɪs/: Chảy máu cam. Từ đồng nghĩa: Nosebleed

4. Influenza /ˌɪnfluˈenzə/: Cúm

5. Lung cancer /ˈlʌŋ kænsə(r)/: Ung thư phổi

6. Pneumonia /njuːˈməʊniə/: Viêm phổi

7. Pleural effusion /ɪˈfjuːʒn/: Tràn dịch màng phổi   

8. Pleurisy /ˈplʊərəsi/: Viêm màng phổi. Từ đồng nghĩa: Pleuritis /plʊəˈraɪtɪs/

9. Sinusitis /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/: Viêm xoang

10. Tuberculosis /tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/: Lao

ĐỊNH NGHĨA TIẾNG ANH VỀ BỆNH TẬT/RỐI LOẠN CỦA HỆ HÔ HẤP

1. Asthma /ˈæsmə/: A medical condition of the chest that makes breathing difficult

2. Emphysema /ˌemfɪˈsiːmə/: A condition in which the small sacs in the lungs become filled with too much air, causing breathing difficulties and heart problems

3. Epistaxis /ˌɛpɪˈstæksɪs/: Bleeding from the nose

4. Influenza /ˌɪnfluˈenzə/: An acute, contagious, infectious disease, caused by any of various viruses and characterized by inflammation of the respiratory tract, fever, and muscular pain.

5. Lung cancer: Disease characterized by uncontrolled growth of cells in the lungs.

6. Pneumonia /njuːˈməʊniə/: Inflammation of the lung lining

7. Pleural effusion /ɪˈfjuːʒn/: An accumulation of fluid in the chest or on the lung.

8. Pleurisy /ˈplʊərəsi/: Inflammation of the lung lining.

9. Sinusitis /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/: Inflammation of a nasal sinus.

10. Tuberculosis /tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/: A disease caused by bacteria that attacks the lungs.

VÍ DỤ

– We have thousands of asthma (hen suyễn) cases a year.

– Heavy cigarette smoking often causes emphysema (tràn khí/khí phế thũng).

– Some complain of (khai bệnh) nasal stuffiness, epistaxis, and headaches nghẹt mũi, chảy máu cam và đau đầu).

– Pneumonia (viêm phỗi) and influenza (cúm) still kill (cướp đi sinh mạng) many seniors in this country each year.

– Most of all smoking increases the risk (có nguy cơ) of lung cancer, lung diseases and heart disease.

– The most common causes of pleural effusions (tràn dịch màng phổi) are cancer, congestive heart failure (suy tim sung huyết), pneumonia, and recent surgery.

– Scars on his lungs suggest he may have suffered from pleurisy (bị viêm màng phỗi).

– She contracted pleurisy (bị viêm màng phổi) and died at age 26 in January 1894.

– Fortunately, most severe chronic sinusitis problems (vấn đề viêm xoang) can be treated surgically.

TỪ VIẾT TẮT PHỔ BIẾN VỀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

1. CT = Computerised/computed tomography: Chụp cắt lớp điện toán

2. MRI /ˌem ɑːr ˈaɪ/ = Magnetic resonance /ˈrezənəns/ imaging: Chụp cộng hưởng từ

3. PET = Positron emission tomography: Chụp cắt lớp phát xạ positron

4. SPECT = Single photon emission computerised/computed tomography: Chụp cắt lớp điện toán phát xạ đơn photon

CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ THUẬT NGỮ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

1. An x-ray procedure that uses the help of a computer to produce a detailed picture of a cross section of the body. Also called a CT scan or CAT scan.

2.  A method of using a strong magnetic field to produce an image of the inside of a person’s body (the abbreviation for ‘magnetic resonance imaging’)

3. Positron emission tomography (PET) is a type of nuclear medicine procedure that measures metabolic (trao đổi chất) activity of the cells of body tissues.

4. Single photon emission computed tomography (SPECT) is a medical imaging technique that is based on conventional nuclear medicine imaging and tomographic reconstruction methods.

VÍ DỤ

– According to the CT scan, his skull was still intact, but his brain had suffered irreversible damage.

– The researchers used MRI to record the brain activity.

– EEG has also been combined with positron emission tomography.

– Single Photon Emission Computed Tomography or SPECT and Positron Emission Tomography or PET scans are the two most common imaging modalities (phương thức) in nuclear medicine.

TỪ NGỮ

– Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/: To use a computer to do something that was done by people or other machines before: Điều khiển bằng máy tính

– Computerized tomography: A radiological technique that produces images of cross sections through a patient’s body using low levels of radiation. Chụp cắt lớp. Từ đồng nghĩa: Computed tomography

– Magnetic /mæɡˈnet.ɪk/ (adj): With the power of a magnet. Có từ tính

– Resonance /ˈrezənəns/: The production of a sound as a result of vibration (= shaking) of another object. Cộng hưởng

– Emission /iˈmɪʃən/: The act of sending out gas, heat, light, etc. Sự phát ra, tỏa ra

– Tomography /təˈmɒɡrəfi/: The use of X-rays to make three-dimensional images of flat sections of the body. Chụp cắt lớp

– EEG /ˌiː iː ˈdʒiː/ được viết tắt từ thuật ngữ ‘electroencephalography /ɪˌlektrəʊenˈsefələˌɡrɑːfy/: Kỹ thuật/phép chụp điện não

Bản quyền thuộc nguyễn phước vĩnh cố và trường Đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: