CÁC ĐỘNG TỪ ‘ĐẠI TIỆN’, ‘TRUNG TIỆN’, ‘TIỂU TIỆN’ TRONG TIẾNG ANH

nguyễn phước vĩnh cố

a l.e.a.r.n.e.r of University of Google

TỪ ĐIỂN VIỆT-ANH DO ĐẶNG CHẤN LIÊU VÀ LÊ KHẢ KẾ BIÊN SOẠN CHO TƯƠNG ĐƯƠNG TIẾNG ANH CỦA BA ĐỘNG TỪ ‘ĐẠI TIỆN’, ‘TRUNG TIỆN’, ‘TIỂU TIỆN’

Đại tiện: go to stool

Trung tiện: break wind

Tiểu tiện: urinate

CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ ĐẠI TIỆN

DEFECATE  /ˈdefəkeɪt/,  /ˈdiːfəkeɪt/: To get rid of solid waste from your body through your bowels. Đại tiện / đi ỉa

o Cats usually defecate at night in sandy soils and bury the faeces.

(Mèo thường đi vệ sinh vào ban đêm trên nền đất cát rồi vùi phân lại.)

GO TO STOOL: To have a bowel movement or defecate. It is a medical or formal expression used to describe passing solid waste from the body.  Đại tiện / đi ngoài

GO/MAKE NUMBER TWO: (slang) To defecate [ chiefly a child’s term] (‘Go number one’ is a euphemism for urination.). Đi nặng (cách nói ẩn dụ, tự nhiên).

o Please turn on the fan in the bathroom if you have to go number two.

(Vui lòng bật quạt trong phòng tắm nếu con cần đi nặng.)

o A: ‘Mommy, I have to go to the bathroom.’ B: ‘OK, sweetie. Do you have to go number one or number two?’

(A: ‘Mẹ ơi, con muốn vào phòng tắm ạ.’ B: “Được rồi, cục cưng. Con muốn đi tiểu hay đi đại tiện?’)

o A: ‘My daughter still refuses to go number two on the potty.’ B: ‘I think a lot of kids resist that while they’re potty training.’

(A: ‘Con gái tôi vẫn nhất quyết không chịu đi đại tiện trong bô.’ B: ‘Tôi nghĩ nhiều đứa trẻ cũng phản kháng như vậy trong giai đoạn tập dùng bô đấy.’)

BOOM BOOM: (Slang) Another term for a bowel movement, used when you or someone else has to go number 2 and when that happens, it becomes somewhat a verb. Đi nặng/đi ị

o I gotta go boom boom.

(Mình phải đi ‘bùm bùm’ đây.)

o oh .. she went boom boom.

(Ồ… cô ấy đã ‘bùm bùm’ rồi.)

POOP  /puːp/: to pass solid waste from the bowels. (Đi) ỉa

o The dog just pooped in the kitchen!

(Con chó vừa ị trong bếp!)

SHIT /ʃɪt/: To empty solid waste matter from the bowels . Đi ỉa

EVACUATE THE BOWELS: To defecate. Đại tiện, làm sạch ruột.

evacuate (one’s) bowels

o Hang on, I’ve got to evacuate my bowels before we leave the house.

(Khoan đã, tôi phải đi đại tiện trước khi chúng ta rời khỏi nhà.)

o Please stall them, I desperately need a moment to run to the restroom and evacuate my bowels.

(Làm ơn giữ chân họ lại giúp tôi, tôi cần chạy vào nhà vệ sinh để giải quyết nhu cầu cá nhân ngay lập tức.)

o Thank goodness I was finally able to evacuate my bowels after taking something for constipation.

(May quá, cuối cùng tôi cũng đã có thể đi đại tiện được sau khi dùng thuốc trị táo bón.)

HAVE A BOWEL MOVEMENT: To have a bowel movement means to pass solid waste (feces or stool) from your body through the rectum and anus. Đại tiện ( y học ).

o Have you had a bowel movement today?

(Hôm nay bạn đã đi đại tiện chưa?)

CÁC CÂU BÁC SĨ THƯỜNG  HỎI VỀ ĐẠI TIỆN (HỆ TIÊU HÓA)

How often do you open your bowels?

(Bạn đi đại tiện với tần suất như thế nào?)

Are you going to the toilet more often than normal?

(Bạn có đi vệ sinh thường xuyên hơn bình thường không?)

Are the motions hard or loose?

(Phân của bạn cứng hay lỏng?)

Do the motions have an unusual smell?

(Phân có mùi gì bất thường không?)

What about the appearance of the stools?

(Còn về hình dạng của phân thì sao?)

Have you passed black stools?

(Bạn có đi đại tiện ra phân màu đen không?)

Is the size or the amount of the stool normal?

(Kích thước hoặc lượng phân có bình thường không?)

CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ TRUNG TIỆN (XÌ HƠI)

FART /fɑːt/ (offensive, informal): To let air from the bowels come out through the anus, especially when it happens loudly. Trung tiện, xì hơi

o Someone obviously farted in the elevator.

(Rõ ràng là có ai đó vừa đánh rắm trong thang máy.)

o Ew, what’s that smell? Did one of you fart?

(Eo ôi, mùi gì thế này? Có phải một trong số các bạn vừa đánh rắm không?)

BREAK WIND /ˈbreɪkˌwɪnd/ (idiomatic, euphemistic): To expel gases generated during digestion, especially through the anus; to fart. Trung tiện, xì hơi

o I broke wind and excused myself afterwards.

(Tôi đã đánh rắm rồi xin lỗi ngay sau đó.)

CUT THE CHEESE

cut the cheese (Canada, US, euphemistic, idiomatic, slang): To fart loudly. Từ ngữ đồng nghĩa: break wind, fart, flatulate, pass gas … Trung tiện, xì hơi

o I cannot believe that you cut the cheese at the dinner table!

(Tôi không thể tin được là bạn lại “xì hơi” ngay tại bàn ăn!)

PASS GAS:  To release gas from the digestive system through the anus. Trung tiện, xì hơi

o It is normal to pass gas several times a day.

(Việc xì hơi vài lần mỗi ngày là điều bình thường.)

o He felt much better after he was able to pass gas.

(Anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn nhiều sau khi xì hơi được.)

o The doctor asked if she had started to pass gas yet after the surgery.

(Bác sĩ hỏi liệu cô ấy đã bắt đầu xì hơi được chưa sau ca phẫu thuật.)

CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ TIỂU TIỆN

URINATE /ˈjʊərɪneɪt/: ​To get rid of urine from the body. Tiểu tiện

o She felt a sudden need to urinate during the long car ride.

(Cô ấy đột nhiên cảm thấy buồn tiểu trong suốt chuyến đi dài bằng ô tô.)

o The puppy learned to urinate outside on the grass instead of the rug.

(Chú cún con đã học được cách đi vệ sinh bên ngoài trên bãi cỏ thay vì trên thảm.)

o Drinking plenty of water can make you need to urinate more often.

(Uống nhiều nước có thể khiến bạn buồn tiểu thường xuyên hơn.)

PEE /piː/: Tiểu tiện

– I need to pee.

(Tôi cần đi tè)

WEE /wiː/ (thân mật)

WEE-WEE (thân mật)

– Do you need to wee?

(Cháu có cần đi tè không?)

MAKE WATER (uyển ngữ): Tiểu tiện

– There’s a burning sensation when I make water. What could it be, doctor?

(Tôi cảm thấy nóng rát khi đi tiểu. Bác sĩ ơi, có thể là bệnh gì vậy?)

– Does anyone need to make water before we leave?

(Có ai cần đi tiểu trước khi chúng ta rời đi không?) 

PASS WATER: Tiểu tiện

– The nurse came in and asked him if he’d passed water yet.

(Cô y tá bước vào và hỏi anh ấy đã đi tiểu chưa.)

MICTURATE /ˈmɪktʃəreɪt/: Tiểu tiện

– The effect of large doses is to cause great pain in the renal region and urgent wish to micturate.

(Tác dụng của liều lượng lớn là gây đau dữ dội ở vùng thận và cảm giác muốn đi tiểu gấp.)  

SPEND A PENNY (tiếng Anh Anh, thân mật) 

– If you’ll excuse me, I need to spend a penny.

(Xin lỗi, tôi cần đi vệ sinh một chút.)

TAKE A WHIZ(Z) (tiếng lóng, dùng chủ yếu ở Mỹ, thân mật)

– I’ll be right back. I have to take a whiz. 

(Tôi sẽ quay lại ngay. Tôi phải đi vệ sinh một chút.)

ANSWER THE CALL OF NATURE (uyển ngữ): Giải quyết nỗi buồn / tiểu tiện.

– Jim is off answering the call of nature.

(Jim đang đi vệ sinh.)

– Wait a minute, I have to go answer the call of nature.

(Chờ một chút, tôi cần đi vệ sinh.)

– Please remind the kids to answer the call of nature before we

leave the house, OK?

(Làm ơn nhắc bọn trẻ đi vệ sinh trước khi chúng ta rời nhà nhé?)

RELIEVE ONESELF: Giải quyết nhu cầu cá nhân, đi tè

o Tom decided to get rid of the dog after it relieved itself on his $500 rug.

(Tom quyết định tống khứ con chó sau khi nó đi tè lên tấm thảm trị giá 500 đô la của anh ấy.)

o We’ll be pulling into a rest stop soon, if anyone needs to relieve themselves.

(Chúng ta sắp ghé vào một trạm dừng chân, nếu ai đó cần giải quyết nhu cầu cá nhân.)

o He stopped by the side of the road to relieve himself.

(Anh ấy dừng xe bên vệ đường để giải quyết nhu cầu cá nhân.)

o She needed badly to relieve herself, but there was no bathroom in sight.

(Cô ấy rất cần đi vệ sinh, nhưng xung quanh chẳng thấy nhà vệ sinh đâu cả.)

& CÁC ĐỘNG TỪ KHÁC

PISS (tiếng lóng)

LEAK (tiếng lóng)

TINKLE (tiếng Anh Anh, thân mật)

PIDDLE (thân mật)

CÁC CÂU BÁC SĨ THƯỜNG  HỎI VỀ TIỂU TIỆN (HỆ TIẾT NIỆU)

How often do you urinate each day?

(Mỗi ngày bạn đi tiểu bao nhiêu lần?)

Can you describe the appearance of your urine?

(Bạn có thể mô tả màu sắc nước tiểu của mình không?)

Do you feel any pain when you urinate?

(Bạn có cảm thấy đau khi đi tiểu không?)

Can you tell me about your urination habits?

(Bạn có thể cho tôi biết về thói quen đi tiểu của bạn không?)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Glendinning, E.H & Howard, R (2007) Professional English in Use-Medicine, Cambridge University Press.

[2] Glendinning, E.H & Beverly A.S Holmstrom (2005) English in Medicine, Cambridge University Press.

[3] Pohl, A.C (2002) Test Your Professional English Medical, Pearson ESL.

[4] Thomas Secrest (2009). Guide to Taking a Patient History. Truy cập ngày 2/1/2014 từ http://www.english-lss.com/…/Microsoft%20Word%20-%20Pati…

[5] Nguyễn Phước Vĩnh Cố (2014) Ngôn Ngữ Y Học Tiếng Anh và Dịch Thuật. Truy cập ngày 15/1/224 từ

https://nguyenphuocvinhco.com/category/y-h%E1%BB%8Dc/

25/10/26

Trả lời