Bettertogether.

PHƯƠNG NGỮ TIẾNG ANH VỀ ‘TIÊM / CHÍCH THUỐC’ (SHOT, JAB, JAG, INJECTION, VACCINATION)

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

PHƯƠNG NGỮ LÀ GÌ? (what is dialect?)

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ & Ngôn ngữ học Ứng dụng (tr.107) thì ‘phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ được nói ở một bộ phận của một quốc gia (phương ngữ khu vực) hoặc bởi những người thuộc về một giai cấp xã hội cụ thể (phương ngữ xã hội), mà khác về một số từ ngữ, ngữ pháp và/hoặc cách phát âm với các hình thức khác của cùng một ngôn ngữ (a variety of a language, spoken in one part of a country (regional dialect), or by people belonging to a particular social class (social dialect or SOCIOLECT), which is different in some words, grammar, and/or pronunciation from other forms of the same language).

Nếu ai đó nhờ bạn chuyển dịch sang tiếng Anh từ ‘Bộ trưởng Ngoại giao Mỹ’ giữa hai thuật ngữ ‘Secretary of State’ và ‘Minister of Foreign Affairs’ , bạn sẽ chọn lựa từ nào? Nếu bạn gặp khó khăn trong việc chọn lựa thì khó khăn này liên quan đến ‘phương ngữ trong dịch thuật’. Phương ngữ (tr.15), theo Mona Baker trong cuốn sách lý thuyết dịch ‘In Other Words’ là ‘biến thể ngôn ngữ được phổ biến trong một cộng đồng hoặc một nhóm người cụ thể’ (a variety of language which has currency within a specific community or group of speakers). Một trong những biến thể đặc trưng nhất trong tiếng Anh là phương ngữ địa lí (geographical) giữa tiếng Anh của người Anh và tiếng Anh của người Mỹ. Ví dụ chức bộ trưởng tài ở Anh là ‘Chancellor of the Exchequer’ thì ở Mỹ lại là ‘Treasury Secretary’ như đoạn câu sau:

– ‘Today, U.S. Treasury Secretary Steven T. Mnuchin met with U.K. Chancellor of the Exchequer Sajid Javid. The Secretary received an update on the Brexit process and reaffirmed the longstanding special relationship between the United States and United Kingdom. Secretary Mnuchin and Chancellor Javid discussed economic issues as well as shared security priorities’

SHOT, JAB, JAG, INJECTION, VACCINATION

Trong 5 từ này, bạn nói hay viết từ nào? Có thể bạn dùng một từ khác? 5 từ này là một trong các ví dụ về phương ngữ địa lý.

SHOT

Shot /ʃɑt/ noun: (informal) A small amount of a drug that is put into your body using a syringe. Tiêm / chích thuốc

– A flu shot: tiêm phòng cúm (= to protect you against flu)

– Have you had your typhus shot yet? – Bạn đã tiêm phong sốt phát ban chưa?

JAB

Jab /dʒæb/ (informal): An injection. Tiêm / chích thuốc

– Polio jabs: các mũi tim phòng bại liệt

– I had to have a tetanus jab (tiêm phòng uốn ván) when I cut my hand badly.

Flu shot or flu jab?

‘Shot’ phổ biến ở tiếng Anh Úc và tiếng Anh Mỹ trong khi ‘jab’ phổ biến ở tiếng Anh Anh

JAG

Jag /dʒæɡ/ (informal): Jab

‘Jag’ phổ biến trong tiếng Anh Tô cách lan.

INJECTION

Injection   /ɪnˈdʒekʃn/ noun: An act of injecting somebody with a drug or other substance. Tiêm / chích thuốc

– He was treated with penicillin injections (được điều trị bằng tiêm chích penicillin).

– In some US states execution is by lethal injection ( … hành hình bằng cách tiêm thuốc độc)

VACCINATION

Vaccination  /ˌvæksɪˈneɪʃn/ noun: The act of giving a person or an animal a vaccine in order to protect them against a disease; the fact of having received a vaccine. Tiêm chủng

– Make sure your vaccinations are up to date.  

‘Injection’ và ‘vaccination’ là những hình thức trang trọng hơn , phổ biến hơn trong văn viết

Đà nẵng, Thạc gián ngày 16 / 7/ 21

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: