Bettertogether.

TỪ MỚI NĂM 2020: TỪ ‘COVID- 19’ ĐẾN ‘VAXICATION’, ‘VAXHOLE’ …

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

Hàng loạt từ mới đã xuất hiện trên các phương tiện truyền thông tiếng Anh như ‘covidiot’,  (someone ignoring public health advice: người phớt lờ lời khuyên về sức khỏe cộng đồng, khiến nguy cơ lây truyền Covid-19 ngày càng tồi tệ), ‘covideo party’(online parties via Zoom or Skype: tổ chức bữa tiệc trực tuyến qua Zoom hoặc Skype), and ‘covexit’ (the strategy for exiting lockdown: chiến lược thoát ra khỏi chế độ phong tỏa vì covid’ … từ năm 2020. Tuy nhiên, từ chính thức được WHO đề xuất và công nhận là COVID-19 được tạo thành bởi ba đơn vị từ vựng ‘coronavirus’, ‘disease’ and ‘2019’ và hiện đang có mặt ở hầu hết các từ điển tiếng Anh trực tuyến danh tiếng như ‘cambridge’, ‘oxford’, ‘merriam-webster’ …

TỪ COVID- 19 TRONG TỪ ĐIỂN OXFORD, CAMBRIDGE QUA CÁC VÍ DỤ:  

– Symptoms of Covid-19 can include fever, cough and shortness of breath.

– You can reduce your chances of being infected with or spreading Covid-19 by wearing a face covering over your nose and mouth.

– How many people with COVID-19 are asymptomatic?

– The app shows the latest Covid rates in your region.

COVID-19 VÀ VACCINE

Theo từ điển Merriam-webster thì thuật ngữ ‘vaccine’ mà có nghĩa ‘a preparation that is administered (as by injection) to stimulate the body’s immune response against a specific infectious agent or diseases’ (một chế phẩm được sử dụng (dưới dạng tiêm) để kích thích phản ứng miễn dịch của cơ thể chống lại một tác nhân hoặc bệnh truyền nhiễm cụ thể) được dùng đầu tiên kể từ năm 1882

TỪ ‘VACCINE’ THÀNH ‘VAX’ & VAX LÀ TỪ VIẾT TẮT CỦA TỪ GÌ?

Theo một trang mạng có tên ‘Slangit’ thì ‘vaccination’ (chủng ngừa), hay ‘vaccine’ (vắc-xin), thường được viết tắt là ‘vax’, đặc biệt khi được sử dụng trực tuyến và trong tin nhắn văn bản. Nó thường được sử dụng để chỉ một trong những loại vắc xin covid từ năm 2021.

NGUỒN GỐC CỦA TỪ ‘VAX’?

Trong khi nguồn gốc của từ ‘vax’ không rõ rang thì chữ viết tắt này rất có thể bắt nguồn từ đầu những năm 2000, khi phong trào chống tiêm chủng bùng nổ. Thay vì gõ hoặc nói ‘vaccination’ (tiêm chủng), mọi người bắt đầu rút ngắn từ này thành ‘vacc’ hoặc ‘vax’ khi họ nói về vắc xin. Vì ‘vax’ là từ viết tắt dễ gõ nhất nên nó đã trở nên phổ biến khi việc sử dụng Internet và điện thoại thông minh tăng lên.

Một cách sử dụng phổ biến khác của từ này là theo dạng của thuật ngữ ‘anti-vaxxers’ có nghĩa ‘những người chống lại việc tiêm chủng vì họ tin rằng chúng gây ra chứng tự kỷ và thậm chí tử vong’. Các loại vắc-xin mà họ phản đối có thể dành cho bệnh covid, Viêm gan B, cúm, bại liệt, v.v.

TỪ LOẠI CỦA TỪ ‘VAX’

Là một danh từ, ‘vax’ có nghĩa là ‘vaccine’ (vắc-xin) và giờ đây là động từ ‘vax’ có nghĩa ‘chủng ngừa’ (vaccinate) qua phương thức chuyển loại (conversion).

‘VAX’ LÀ MỘT DANH TỪ

– the flu vax’

– We definitely need better flu vax especially for older patients.

– Did we have a terrible time deciding if John should receive a vax, and if so which one? Horrible time.

& LÀ ĐỘNG TỪ

– Have you been vaxxed yet?

TỪ MỚI ‘VAXICATION’, ‘VAXHOLE’ DƯỚI GÓC NHÌN NGÔN NGỮ HỌC

VAXICATION = VACCINE + VACATION

Từ điển Merriam-Webster mới đây đã thêm một mục từ cho thuật ngữ ‘vaxication’ vào loạt ‘những từ chúng ta đang xem’, để theo dõi các thuật ngữ đang thịnh hành và cách sử dụng.

Theo Merriam-Webster, ‘vaxication’ – một từ gộp / từ trộn (portmanteau) gộp / trộn hai từ  vacation (kỳ nghỉ) và vax (vắc-xin) – được sử dụng nhiều hơn khi vắc-xin COVID-19 trở nên phổ biến hơn với công chúng’. Từ điển cho biết, từ này ‘được sử dụng một cách hài hước để mô tả ‘kế hoạch du lịch sau khi tiêm chủng mà mọi người đang thực hiện’.

Từ điển Merriam-Webster cho rằng để một thuật ngữ trở thành một mục từ trong từ điển, nó ‘phải có đủ trích dẫn để chứng tỏ rằng nó được sử dụng rộng rãi,’ trong số các yếu tố khác. Hiện nay, một trong những trích dẫn cho vaxication đến từ TPG hướng dẫn lập kế hoạch ‘vaxication’ được xuất bản vào tháng 3 năm 2021.

– Some newly vaccinated people will be ready to get on a plane and travel far from home — or at least as far as destination entry requirements allow,” wrote TPG senior travel editor Andrea Rotondo. “I have friends that have booked vaxications to Hawaii, Mexico and various Caribbean islands.

VAXHOLE = VAX + ASSHOLE

Vì được hình thành bởi kết hợp của hai từ thành một từ nên VAXHOLE được xem là một từ gộp hay từ trộn (a portmanteau word). VAXHOLE được hình thành bởi kết hợp của hai từ ‘VAX’ (rút gọn từ ‘vacccine’) và ‘HOLE’ (rút gọn từ ‘asshole’).

VAXHOLE CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Thuật ngữ ‘VAXHOLE’ có hai nghĩa, được sử dụng để chỉ  1. Người khoe khoang về việc được tiêm chủng’ (A Person who Brags about Being Vaccinated) và 2’. Người từ chối tiêm chủng’(A Person who Refuses to be Vaccinated).

VÍ DỤ 1:

Sam: My parents are on the board of the hospital, so we were all vaccinated last Friday.

Terri: VAXHOLE!

(Ở đây VAXHOLE được dùng để chỉ ‘người khoe khoang về việc được tiêm chủng’.)

VÍ DỤ 2:

Jo: I’m getting vaccinated tomorrow. I can’t wait until everyone has got it, so we can get on with life!

Toni: You’re crazy! I’m not letting them inject me with Microsoft nanobots!

Jo: VAXHOLE! 

(Ở đây VAXHOLE được dùng để chỉ ‘người từ chối tiêm chủng’.) 

Đà nẵng, Thạc gián  10 tháng 7 năm 2021

Categorised in: ngôn ngữ, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: