Bettertogether.

PHONG TỎA TIẾNG ANH LÀ ‘LOCKDOWN’, VẬY ‘TÁI PHONG TỎA’ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

Những ngày này, chúng ta nghe, thấy cái cụm từ ‘tái phong tỏa’ ở một số nước trên các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, mạng xã hội … như:

– ‘Nhiều nước ‘tái phong tỏa’ vì biến chủng Delta’.

– Sydney ‘tái phong tỏa’ vì ổ dịch trong thẩm mỹ viện.

Và cách đây không lâu ..

– Pháp ‘tái phong tỏa’ tại 16 tỉnh trong một tháng

– Australia ‘tái phong tỏa’ toàn bang Victoria để kiểm soát một ổ …

sự giam hãm, sự cầm tù.

TỪ PHONG TỎA (LOCKDOWN) ĐẾN TÁI PHONG TỎA (… )  

Nói đến từ ‘phong tỏa’ trang Wikipedia vẫn còn nhắc ‘Vào ngày 23 tháng 1 năm 2020, chính quyền trung ương của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa áp đặt PHONG TỎA ở Vũ Hán, Hồ Bắc trong nỗ lực cách ly tâm chấn của dịch virus corona 2019–20. Vụ việc này thường được gọi là ‘Phong tỏa Vũ Hán’. Và ta tìm từ tương đương với từ ‘phong tỏa’ ở trang tiếng Anh (‘On 23 January 2020, the central government of China imposed a LOCKDOWN in Wuhan and other cities in Hubei in an effort to quarantine the center of an outbreak of COVID-19; this action is commonly referred to as the Wuhan lockdown.         )

LOCKDOWN /ˈlɑːkdaʊn/ LÀ GÌ?

Theo từ điển http://www.merriam-webster.com › dictionary thì ‘Lockdown is – the confinement of prisoners to their cells for all or most of the day as a temporary security measure (Giam giữ tù nhân trong xà lim của họ cả ngày hoặc hầu như cả ngày như một biện pháp an ninh tạm thời) và một số từ điển mạng cho tương đương với từ này là ‘sự giam hãm’, ‘sự cầm tù’. Từ điển merriam-webster cũng nói thêm nghĩa này lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1973.

Mãi cho tới năm 2005 thì từ ‘lockdown’ mới xuất hiện trong từ điển Oxford và là biến thể của nghĩa đầu trong từ điển merriam-webster và mang một nghĩa mới ‘an official order to control the movement of people or vehicles because of a dangerous situation’.

– The government imposed a nationwide lockdown to contain the spread of the virus.

Trong một ấn phẩm Oxford  Anh-Việt (2010) định nghĩa trên được tường giải như ‘lệnh kiểm soát việc di chuyển của người / phương tiện vì có tình huống nguy hiểm’ nhưng không cho được từ tương đương.

LOCK DOWN (Cụm động từ)

Từ điển Oxford  https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/lock-down cho lockdown thêm một từ loại (cụm động từ) như:

LOCK DOWN | LOCK SB /STG DOWM: To control people’s movements within an area because of a dangerous situation, especially in order to prevent the spread of disease. Phong tỏa

– Those states which locked down most effectively and almost eliminated the virus have done best economically.

– England is being locked down for a third time.

TÁI PHONG TỎA: LOCK DOWN AGAIN, GO INTO LOCKDOWN AGAIN HOẶC REIMPOSE LOCKDOWN

Trong trường hợp (1) ta có thể dùng ‘cụm động từ’ thêm trạng từ ‘again’. Trường hợp (2) dùng cụm từ ‘go into lockdown’ có chức năng như ‘động từ’ + ‘again’ và trường hợp sau cùng (3) thêm tiếp đầu ngữ ‘re’ (again) trước động từ ‘impose’ (áp đặt) kết hợp với danh từ ‘lockdown’.

– Australia locks down again as coronavirus cases surge. (1)

– Parts of Sydney to go into lockdown again after outbreak of the Delta variant. (2)

Australia reimposes Melbourne lockdown for six weeks after … (3)

Melbourne to reimpose six-week coronavirus lockdown as …

Đà Nẵng, Thạc gián ngày 3 / 7 / 2021

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: