Bettertogether.

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIẾT NIỆU

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIẾT NIỆU

nguyễn phước vĩnh cố

bao nguyen

hai anh

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY):

HÃY LÀM QUEN (BE FAMILIAR WITH):

TỪ NGỮ CHỈ CHUYÊN KHOA (TERMS OF SPECIALITIES) & CÁC ĐỊNH NGHĨA (DEFINITIONS)

1. Nephro.logy.

2. Uro.logy.

CÁC ĐỊNH NGHĨA

1. Nephro.logy /nɪˈfrɒlədʒɪ/: The branch of medicine concerned with diseases of the kidney.

Thận học.

2. Uro.logy /jʊˈrɒlədʒɪ/: The branch of medicine concerned with the study and treatment of diseases of the uro.genit.al tract. Niệu học

TỪ NGỮ

– To be concerned with: Liên quan đến

– To deal with: Nói đến, đề cập

* Cụm từ ‘to be concerned with’ có thể thay thế bằng ‘to deal with’.

– The branch of medicine that deals with ( = that is concerned with) the diagnosis and treatment of disorders of the urinary tract or uro.genit.al (niệu sinh dục) system.

GỐC TỪ

– Nephr(o)- /ˈnɛfr(oʊ)/: Kidney  /ˈkɪdnɪ /: Thận

– Ur(o)- /ˈjʊr(oʊ)/: Urine /jʊərɪn/: Nước tiểu

TỪ NGỮ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA (TERMS OF SPECIALISTS)

1. Nephro.logist /nɛˈfrɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa thận

2. Uro.logist /jʊəˈrɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa niệu

HẬU TỐ CHỈ CHUYÊN KHOA (LET’S LEARN  SUFFIXES ASSOCIATED WITH A MEDICAL SPECIALITY):

-Logy /lədʒɪ/

Hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ chuyên khoa như  ‘nephro.logy’ /nɪˈfrɒlədʒɪ/ (thận học), ‘Uro.logy’ /jʊˈrɒlədʒɪ/ (niệu học) ….

HẬU TỐ CHỈ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA (SUFFIXES ASSOCIATED WITH A SPECIALIST):

-Logist /lədʒɪst/

Hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa như ‘nephro.logist’ /nɛˈfrɒlədʒist/ (bác sĩ chuyên khoa thận),  ‘uro.logist’ /jʊəˈrɒlədʒɪst/ (bác sĩ chuyên khoa niệu) ….

CẤU TRÚC DÙNG ĐỂ GIỚI THIỆU NGHỀ NGHIỆP VÀ CHUYÊN KHOA

– I am a + (từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa) nephrologist, urologist …

– I am a specialist in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) nephrology, urology …

– I specialize in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) nephrology, urology ….

CÁC TỪ NGỮ PHÁI SINH CỦA HAI GỐC TỪ ‘NEPHR(O)-’ & ‘UR(O-’

– Nephr(o)- /ˈnɛfr(oʊ)/ (noun): Kidney  /ˈkɪdnɪ /: Thận

– Nephro.logy /nɪˈfrɒlədʒɪ/: The branch of medicine concerned with diseases of the kidney. Thận học.

– Nephrological /ˌnɛfrəˈlɒdʒɪkəl/ (adjective): Of or relating to nephrology. Thuộc thận học

– Nephrologist /nɛˈfrɒlədʒist/: A nephrologist is a kidney specialist. Bác sĩ chuyên khoa thận

– Ur(o)- /ˈjʊr(oʊ) /: Urine /jʊərɪn/. Nước tiểu

– Uro.logy /jʊˈrɒlədʒɪ/: The branch of medicine concerned with the study and treatment of diseases of the uro.genit.al tract. Niệu học

– Urological /ˌjʊərəˈlɒdʒɪkl/:  Of or relating to the urinary tract or to urology. Thuộc về niệu

– Uro.logist /jʊəˈrɒlədʒɪst/: A doctor who specializes in the urinary or urogenital tract. Bác sĩ chuyên khoa niệu

Bản quyền thuộc nguyen phuoc vinh co và trường đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: