TẠI SAO ‘KHÓC NGOÀI QUAN ẢI’, ‘CHƯA TỚI CHỢ ĐÃ HẾT TIỀN’ … ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH LÀ ‘PREMATURE EJACULATION’ ?

– ‘Translation and interpreting involve ideas not words’ – Gail Robinson –

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

‘Chưa tới chợ đã tiêu hết tiền’, ‘khóc ngoài quan ải’ … là những từ ngữ hóm hỉnh để chỉ hiện tượng xuất tinh sớm ở người đàn ông. Các từ ngữ này chỉ một chứng / bệnh khó nói của giới mầy râu mà tiếng Anh y khoa gọi là ‘premature ejaculation’ có nghĩa ‘a condition in which the male reaches climax too soon, usually or shortly after penetration of the female’ (một bệnh lý mà nam giới đạt cực khoái quá sớm, thường là hoặc ngay sau khi dương vật thâm nhập âm đạo)

MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA VỀ ‘PREMATURE EJACULATION’

PREMATURE EJACULATION /ˌprɛməˈtjʊə ɪˌdʒækjʊˈleɪʃən/

– Premature ejaculation (PE) is when you have an orgasm before intercourse or less than a minute after you start.

– Premature ejaculation (PE) is when ejaculation happens sooner than a man or his partner would like during sex.

– Ejecting semen from the penis, usually accompanied by orgasm, occurring sooner than a man wants during sexual activity.

PREMATURE EJACULATION & CÁC TỪ NGỮ ĐỒNG NGHĨA

Nếu ở tiếng Việt ‘Chưa tới chợ đã tiêu hết tiền’ còn được gọi là ‘khóc ngoài quan ải’ hay ‘nhả đạn quá sớm’ thì ở tiếng Anh cũng có các hình thức tương đương như ‘early ejaculation’, ‘rapid ejaculation’, ‘rapid climax’, ‘premature climax’ và ‘one-minute man’. Trong ví dụ sau, bên cạnh ‘premature ejaculation ta thấy có 2 hình thức tương đương với ‘premature ejaculation’ trong văn bản:

Premature (early) ejaculation—also referred to as rapid ejaculation—is the most common type of sexual dysfunction in men younger than 40 …

Premature ejaculation = rapid ejaculation = early ejaculation

MỘT TỪ ĐIỂN ĐỊNH NGHĨA VỀ TIẾNG LÓNG ‘ONE-MINUTE MAN’

one-minute man (plural one-minute men)

(slang) A man who suffers from premature ejaculation

(từ lóng) Một người đàn ông bị xuất tinh sớm

TIẾNG LÓNG LÀ GÌ? (WHAT IS SLANG /slæŋ/?)

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ và Ngôn ngữ học Ứng dụng [tr.337] https://www.routledge.com/…/Richar…/p/book/9781408204603 thì ‘từ lóng là Lời nói suồng xả, rất thân mật, sử dụng các từ và ngữ có tính biểu cảm nhưng thân mật (từ / tiếng lóng).

Đối với một số người, tiếng lóng tương đương với LỜI NÓI THÔNG TỤC (COLLOQUIAL SPEECH), nhưng đối với một số người khác, nó có nghĩa là “lời nói không mong muốn”. Thông thường, ‘lời nói thông tục’ dùng để chỉ một biến thể được sử dụng trong các tình huống thân mật với đồng nghiệp, bạn bè hoặc người thân và ‘tiếng lóng’ được sử dụng cho một biến thể rất thân mật thường dùng như một ngôn ngữ ‘trong nhóm’ cho một nhóm cụ thể những người như thanh thiếu niên, tân binh, nhóm nhạc pop, v.v. Hầu hết tiếng lóng không ổn định vì các từ ngữ của nó có thể thay đổi khá nhanh, ví dụ:

Beat it! (Cút!) Scram! (Xéo!) Biến! Rack it! (Biến!) thay cho ‘leave’ (‘rời khỏi’)

TẠI SAO LỐI NÓI NHƯ TRÊN CHỈ CÓ THUẬT NGỮ Y KHOA HAY TIẾNG LÓNG MỚI GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ DỊCH THUẬT

Một câu hỏi được đặt ra là tại sao một số vấn đề khó nói của đấng mầy râu như ‘khóc ngoài biên ải’, ‘trên bảo dưới không nghe’, ‘đạn lép’ … thì chỉ có thuật ngữ y khoa (medical terms) hay tiếng lóng (slangs) mới giải quyết vấn đề trong dịch vì trước hết các từ ngữ này dù ở lời (words) là lối nói hỏm hỉnh nhưng ý (ideas) lại chỉ một chứng / bệnh khó nói của giới mầy râu …, kế đến ngay cả văn hóa phương Tây dù khá thoáng về vấn đề tình dục nhưng vẫn có các cuốn sách như ‘Everything You Always Wanted to Know About Sex: But Were Afraid to Ask’ của David Reuben thì việc dùng tiếng lóng (slangs) ở lĩnh vực khó nói , khó hỏi là điều tất yếu thôi.

ChatGPT DỊCH CÂU ‘KHẮC PHỤC CHỨNG “CHƯA ĐI CHỢ ĐÃ TIÊU HẾT TIỀN…”

Xin hỏi câu ‘Khắc phục chứng ‘chưa đi chợ đã tiêu hết tiền’ dịch sang tiếng Anh như thế nào?

Đưa câu ‘Khắc phục chứng ‘chưa đi chợ đã tiêu hết tiền và ChatGPT sẽ cho 3 kết quả:

Câu “Khắc phục chứng ‘chưa đi chợ đã tiêu hết tiền’” có thể diễn đạt tự nhiên trong tiếng Anh theo vài cách, tùy sắc thái bạn muốn:

“How to fix the habit of spending all your money before you even go grocery shopping.”

→ Dịch sát nghĩa, giữ hình ảnh “chưa đi chợ”.

“How to stop spending all your money before you’ve even bought essentials.”

→ Tự nhiên hơn trong ngữ cảnh chung (không nhất thiết là đi chợ).

“How to break the habit of blowing all your money too early.”

→ Mang sắc thái thân mật, nhấn mạnh thói quen tiêu xài quá nhanh.

Nếu bạn dùng trong tiêu đề bài viết hoặc video, câu thứ 2 hoặc 3 sẽ nghe tự nhiên và hấp dẫn hơn.

GOOGLE TRANSLATE & ‘CHƯA TỚI CHỢ ĐÃ HẾT TIỀN’

Gần đây trong lĩnh vực dịch máy như GT, ta thấy GT có nhiều tiến bộ đặc biệt ở tiếng Anh y khoa nhưng để dịch các từ ngữ này chỉ một chứng / bệnh khó nói của giới mầy râu như ‘Chưa tới chợ đã tiêu hết tiền’, ‘khóc ngoài quan ải’ … là những từ ngữ hóm hỉnh để chỉ hiện tượng xuất tinh sớm ở người đàn ông thì GT bó tay. Nếu ta nhờ GT dịch câu trong đó có ‘chưa đến chợ đã hết tiền’ như câu sau:

– Chứng ‘chưa đến chợ đã hết tiền’: Vô phương cứu chữa hay có chữa được không?

thì GT sẽ dịch cụm từ ‘Chứng ‘chưa đến chợ đã hết tiền’ sang tiếng Anh theo nghĩa đen như thế này ‘Syndrome of ‘before going to the market and running out of money’: Is there no cure or can it be cured?’

The “running out of money before reaching the market” syndrome: Incurable or curable?

SỬA CHỮA NGUYÊN BẢN TRƯỚC KHI MÁY DỊCH (PRE-EDITING)

Nếu ta ‘pre-editing’ (sửa chữa nguyên bản trước khi máy dịch) câu trên thành ‘Chứng xuất tinh sớm’ : Làm thế nào để kiểm soát và ngăn ngừa xuất tinh sớm? và nhờ GT dịch thì GT sẽ cho kết quả mà ta phải đưa ngón tay cái lên khen

GT DỊCH CÂU CHỨNG ‘CHƯA ĐẾN CHỢ ĐÃ HẾT TIỀN’: VÔ PHƯƠNG CỨU CHỮA HAY CÓ CHỮA ĐƯỢC KHÔNG? SAU KHI ĐÃ ‘SỬA CHỮA NGUYÊN BẢN TRƯỚC KHI MÁY DỊCH

‘Premature ejaculation’ : How to control and prevent premature ejaculation?’

HỎI ChatGPT DỊCH CÂU TRÊN & ChatGPT CHO 3 KẾT QUẢ

Bạn có thể dịch tự nhiên như sau:

“Premature ejaculation: How can it be controlled and prevented?”

→ Trang trọng, phù hợp tiêu đề bài viết/y khoa.

“Premature ejaculation: How to control and prevent it?”

→ Ngắn gọn, rất thường dùng làm tiêu đề.

“How to manage and prevent premature ejaculation?”

→ Tự nhiên, mang sắc thái hướng dẫn/thực hành hơn.

Trong đó, “premature ejaculation” là thuật ngữ chuẩn trong tiếng Anh cho “chứng xuất tinh sớm”.

Thanh khê ngày 23/ 04 / 2026

Bình luận về bài viết này