Bettertogether.

TẠI SAO CẤP BẬC ‘CAPTAIN’ TRONG QUÂN ĐỘI MỸ VÀ ANH LÚC THÌ ĐƯỢC DỊCH LÀ ‘ĐẠI UÝ’ LÚC THÌ ĐƯỢC DỊCH LÀ ‘ĐẠI TÁ’?

Sau đây mời các bạn xem các định nghĩa về thuật ngữ ‘captain’ ở một số từ điển của người Mỹ và từ điển của người Anh, kế đến mời các bạn xem thêm các cấp bậc trong lục quân của quân đội Anh và lục quân của quân đội Mỹ, cấp bậc trong hải quân hoàng gia Anh và hải quân của quân đội Mỹ và bạn sẽ có câu trả lời.

TỪ ĐIỂN MERRIAM WEBSTER ĐỊNH NGHĨA VỀ CẤP BẬC ‘CAPTAIN’

Cap•tain /ˈkap-tən also ˈkap-ᵊm/

1. a commissioned officer in the army, air force, or marine corps ranking above a first lieutenant and below a major

2. a commissioned officer in the navy ranking above a commander and below a commodore and in the coast guard ranking above a commander and below a rear admiral

TỪ ĐIỂN LEXICO ĐỊNH NGHĨA VỀ CẤP BẬC ‘CAPTAIN’

Captain /ˈkæptɪn/

1. an officer ranking in most armies above a first lieutenant and below a major.

2. an officer in the U.S. Navy ranking above a commander and below a rear admiral or a commodore.

TỪ ĐIỂN CAMBRIDGE ĐỊNH NGHĨA VỀ CẤP BẬC ‘CAPTAIN’

Captain /ˈkæp•tən/ noun

1. a naval officer of high rank, above a commander, or a military officer of middle rank, above a lieutenant

CÁC CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN BẰNG TIẾNG ANH

CẤP BẬC TRONG LỤC QUÂN

RANKS IN THE ARMY

QUÂN ĐỘI ANH: LỤC QUÂN

Field-Marshal /ˈfiːld mɑːʃl/ : Nguyên soái

General /ˈdʒen(ə)rəl / : Đại tướng

Lieutenant-general /lefˌtenənt ˈdʒenrəl/: Trung tướng

Major-general /ˌmeɪdʒə ˈdʒenrəl/: Thiếu tướng

Brigadier /ˌbrɪɡədɪə/: Chuẩn tướng

Colonel /ˈkɜːn(ə)l/: Đại tá

Lieutenant-Colonel /lefˌtenənt ˈkɜːnl/: Trung tá

MAJOR /ˈmeɪdʒə(r)/: Thiếu tá

CAPTAIN /ˈkæptɪn/: Đại úy

LIEUTENANT /lefˈtenənt/: Trung úy

2nd Lieutenant: /ˌsekənd ˌlefˈtenənt/: Thiếu úy

Warrant officer /ˈwɒrənt ɒfɪsə(r)/: Chuẩn úy

Staff Sergeant /ˈstɑːf sɑːdʒənt/: Thượng sĩ

Sergeant /ˈsɑːdʒənt/: Trung sĩ

Corporal /ˈkɔːpərəl/: Hạ sĩ

Lance Corporal /ˌlɑːns ˈkɔːpərəl/: Binh nhất

Private /ˈpraɪvət/: Binh nhì

QUÂN ĐỘI MỸ: LỤC QUÂN

General of the Army /ˌdʒenrəl əv ði ˈɑːrmi/: Thống tướng

General /ˈdʒen(ə)rəl /: Đại tướng

Lieutenant-general /luːˌtenənt ˈdʒenrəl/ : Trung tướng

Major-general /ˌmeɪdʒə ˈdʒenrəl/: Thiếu tướng

Brigadier general /ˌbrɪɡədɪr ˈdʒenrəl/: Chuẩn tướng

Colonel /ˈkɜːn(ə)l/: Đại tá

Lieutenant-Colonel /luːˌtenənt ˈkɜːrnl/ : Trung tá

MAJOR /ˈmeɪdʒə(r)/ : Thiếu tá

CAPTAIN /ˈkæptɪn/: Đại úy

1st LIEUTENANT /lefˈtenənt/ /ˌfɜːrst luːˈtenənt/ : Trung úy

2nd Lieutenant /ˌsekənd ˌluːˈtenənt/: Thiếu úy

Warrant Officer /ˈwɔːrənt ɑːfɪsər/: Chuẩn úy

Sergeant Major /ˌsɑːrdʒənt ˈmeɪdʒər/: Thượng sĩ

Sergeant /ˈsɑːrdʒənt/ : Trung sĩ

Corporal /ˈkɔːrpərəl/: Hạ sĩ

Private 1st Class /ˌpraɪvət ˌfɜːrst ˈklæs/: Binh nhất

Private /ˈpraɪvət/: Binh nhì

CÁC CẤP BẬC TRONG HẢI QUÂN BẰNG TIẾNG ANH

RANKS IN THE NAVY IN ENGLISH

HẢI QUÂN HÀNG GIA ANH

ROYAL NAVY

Admiral of the Fleet/ˌædmərəl əv ðə ˈfliːt/: Đô đốc hạm đội

Admiral /ˈædm(ə)rəl/: Đô đốc

Vice-Admiral/ˌvaɪs ˈædmərəl/: Phó đô đốc

Rear-Admiral /ˌrɪər ˈædmərəl/: Chuẩn đô đốc

COMMONDORE /ˈkɒmədɔː(r)/: Chuẩn đô đốc

CAPTAIN /ˈkæptɪn/: Đại tá

COMMANDER /kəˈmɑːndə(r)/: Trung tá

Lieutenant-Commander /lefˈtenənt kəˈmɑːndə(r)/: Thiếu tá

Lieutenant/lefˈtenənt/: Đại úy

Sub- Lieutenant /ˌsʌblef tenənt/: Trung úy

Acting Sub- Lieutenant /ˈæktɪŋ ˌsʌblef tenənt/: Thiếu úy

Fleet Chief Petty Officer /ˌfli:t ˌtʃiːf ˌpeti ˈɒfɪsə(r)/: Chuẩn úy

Chief Petty Officer /ˌtʃiːf ˌpeti ˈɒfɪsə(r)/: Thượng sĩ

Petty Officer /peti ˈɒfɪsə(r)/: Trung sĩ

Leading Seaman /ˌliːdɪŋ ˈsiːmən/: Hạ sĩ

Able-Seaman /ˌeɪbl ˈsiːmən/: Binh nhất

Ordinary Seaman /ˌɔːdnri ˈsiːmən/: Binh nhì

Junior Seaman /ˌdʒuːniə(r) ˈsiːmən /: Tân binh

HẢI QUÂN MỸ

US NAVY

Fleet Admiral / ˈfliːt ˌædmərəl/: Đô đốc hạm đội

Admiral /ˈædm(ə)rəl/: Đô đốc

Vice-Admiral/ˌvaɪs ˈædmərəl/: Phó đô đốc

Rear-Admiral /ˌrɪər ˈædmərəl/: Chuẩn đô đốc

COMMONDORE /ˈkɒmədɔː(r)/: Chuẩn đô đốc

CAPTAIN /ˈkæptɪn/: Đại tá

COMMANDER /kəˈmɑːndə(r)/: Trung tá

Lieutenant-Commander /luːˌtenənt kəˈmɑːndə(r)/: Thiếu tá

Lieutenant /luːˌtenənt/: Đại úy

Lieutenant Junior Grade /luːˌtenənt ˈdʒuːniə(r) greid/: Trung úy

Ensign /ˈensaɪn/, Chief Warrant Officer /ˌtʃiːf ˈwɔːrənt ɑːfɪsər/: Thiếu úy

Warrant Officer /ˈwɒrənt ɒfɪsə(r)/: Chuẩn úy

Chief Petty Officer /ˌtʃiːf ˌpeti ˈɒfɪsə(r)/: Thượng sĩ

Petty Officer 1st Class /peti ˈɒfɪsə(r)/: Trung sĩ (nhất)

Petty Officer 2nd Class: Trung sĩ (nhì)

Petty Officer 3rd Class: Hạ sĩ

Seaman /ˈsiːmən/: Binh nhất

Seaman Apprentice /ˈsiːmən əˈprɛntɪs/: Binh nhì

Seaman Recruit /ˈsiːmən rɪˈkruːt/: Tân binh

Tài Liệu Tham Khảo

1. Chu Xuân Nguyên-Đoàn Minh. 1993. Từ Điển Việt-Anh Theo Chủ Điểm. NXB Khoa học Xã hội Hà Nội.

2. Tom McArthur. 1981. Longman Lexicon of Contemporary English. Longman.

3. Armed Forces Language School. Military Subjects. 1965

ngày sau bão Noru 28 / 9 / 2022

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: