Bettertogether.

7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ TIÊU HÓA

THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM IN SEVEN DAYS

Nguyen phuoc vinh co         

& cộng sự

________

FIRST DAY

CONTENTS

I. MEDICAL SPECIALTIES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

II. DEFINITIONS OF MEDICAL SPECIALTIES

III. TERMS OF MEDICAL SPECIALISTS

IIII. GASTRO.INTESTINAL SPECIALISTS AND THEIR GENERAL JOB DESCRIPTION

V. MEDICAL SPECIALTIES ENDING IN THE SUFFIX ‘-LOGY’

VI. MEDICAL SPECIALISTS ENDING IN ‘-LOGIST’

VII. WORD ROOT, PREFIX, SUFFIX USED ON THE FIRST DAY

VIII. EXERCISES

VIIII. ANSWERS TO EXERCISES

______________

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY)

_______________

HÃY LÀM QUEN

BE FAMILIAR WITH

I. CÁC CHUYÊN KHOA LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIÊU HÓA 

I. MEDICAL SPECIALTIES RELATED TO THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. Gastro.entero.logy

2. Hepato.logy

3. Procto.logy

4. Peri.odonto.logy

II. ĐỊNH NGHĨA VỀ CÁC CHUYÊN KHOA

II. DEFINITIONS OF MEDICAL SPECIALTIES

1. Gastro.entero.logy /ˌɡastrəʊɛntəˈrɒlədʒi/: The branch of medicine or  specialty  that is concerned with disorders of the stomach and intestines. Chuyên khoa tiêu hóa

2. Hepato.logy /ˌhɛpəˈtɒlədʒi /: The branch of medicine or  specialty  concerned with the liver and its diseases . Chuyên khoa gan (mật)

3. Procto.logy /prɒkˈtɒlədʒi/: The branch of medicine or  specialty  concerned with the disorders of the rectum and anus. Chuyên khoa hậu môn, trực tràng

4. Peri.odonto.logy/ˌpɛrɪədɒnˈtɒlədʒɪ/: The branch of dentistry or  specialty  concerned with the study and treatment of diseases of the periodontium. Chuyên khoa nha chu

LƯU Ý (NOTE):

* To be concerned with’ (đề cập đến) có thể thay thế bằng ‘to deal with’ ở các định nghĩa trên.

– The branch of medicine which deals with ( = is concerned with) disorders of the stomach and intestines.

– The branch of medicine concerned with ( = dealing with) diseases of the stomach and intestines.

III. CÁC THUẬT NGỮ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA

III. TERMS OF MEDICAL SPECIALISTS

1. Gastro.entero.logist /ˌɡastrəʊˌɛntəˈrɒlədʒɪst/: A doctor who specializes in diseases of the digestive system ( = gastro.intestinal system). Từ đồng nghĩa: GI doctor. Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

2. Hepato.logist /ˌhɛpəˈtɒlədʒist/: A doctor who treats disorders in the body parts such as the liver, biliary tree, the gallbladder, and the pancreas. Từ đồng nghĩa: Liver specialist. Bác sĩ chuyên khoa gan (mật)

3. Procto.logist /prɒkˈtɒlədʒist/: A doctor who specializes in diseases of the rectum and anus. Từ đồng nghĩa: Colo.rectal surgeon. Bác sĩ chuyên khoa hậu môn, trực tràng

IIII. BÁC SĨ CHUYÊN KHOA TIÊU HÓA VÀ MÔ TẢ CÔNG VIỆC CHUNG

IIII. GASTRO.INTESTINAL SPECIALISTS AND THEIR GENERAL JOB DESCRIPTION

1. A gastro.entero.logist specializes in diseases of the digestive system ( = gastro.intestinal system)

2. A hepato.logist is a specialist in disorders in the body parts such as the liver, biliary tree, the gallbladder, and the pancreas.

3. A procto.logist specializes in diseases of the rectum and anus.

V. CÁC CHUYÊN KHOA TẬN CÙNG BẰNG HẬU TỐ ‘-LOGY’

V. MEDICAL SPECIALTIES ENDING IN ‘-LOGY’

– Gastro.entero.logy /ˌɡastrəʊɛntəˈrɒlədʒi/: Chuyên khoa tiêu hóa

– Hepato.logy /ˌhɛpəˈtɒlədʒi /: Chuyên khoa gan (mật)

– Procto.logy /prɒkˈtɒlədʒi/: Chuyên khoa hậu môn, trực tràng

– Peri.odonto.logy /ˌpɛrɪədɒnˈtɒlədʒɪ/: Chuyên khoa nha chu

VI. CÁC BÁC SĨ CHUYÊN KHOA TẬN CÙNG BẰNG HẬU TỐ ‘-LOGIST’

VI. MEDICAL SPECIALISTS ENDING IN ‘-LOGIST’

1. Gastro.entero.logist /ˌɡastrəʊˌɛntəˈrɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa. Từ đồng nghĩa: GI doctor

2. Hepato.logist /ˌhɛpəˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa gan (mật). Từ đồng nghĩa: Liver specialist

3. Procto.logist /prɒkˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa hậu môn, trực tràng. Từ đồng nghĩa:  Colo.rectal surgeon

LƯU Ý (NOTE):

*Tên của các chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố ‘-logy’ thì tên của bác sĩ chuyên khoa thường tận cùng bằng hậu tố ‘-logist’.

VII. GỐC TỪ, TIỀN TỐ, HẬU TỐ ĐƯỢC DÙNG TRONG NGÀY THỨ NHẤT

VII. WORD ROOT, PREFIX, SUFFIX USED ON THE FIRST DAY

GỐC TỪ (WORD ROOT)

– Gastr/o- /ˈɡastrəʊ/: Stomach. Dạ dày, bao tử

– Enter/o- /ˈɛntərəʊ/: Small intestine. Ruột non

– Proct/o- /ˈprɒktəʊ/: Anus. Hậu môn

HẬU TỐ (SUFFIX)

-Logy /lədʒi/: Study of. Nghiên cứu về

-Logist /lədʒɪst/: Specialist in a field of study. Bác sĩ chuyên khoa

TIỀN TỐ (PREFIX)

– Peri- /ˈpɛri/: Around. Quanh, chung quanh

VIII. BÀI TẬP

VIII. EXERCISES

BÀI TẬP 1. 1 ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ

EXERCISE 1. 1 DEFINING TERMS

Combine the suffix -logy with the proper root to indicate the following medical specialties.

Kết hợp hậu tố -logy với gốc từ phù hợp để chỉ ra các chuyên khoa sau đây.

1. Specialty that is concerned with disorders of the stomach and intestines____________________________

2. Specialty concerned with the disorders of the rectum and anus____________________________

3. Specialty concerned with the liver and its diseases __________________________

BÀI TẬP 1. 2 ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

EXERCISE 1. 2 FILL IN THE BLANK

Fill in the blank with the correct answers.

Điền vào chỗ trống với câu trả lời đúng.

1. The prefix peri- denotes _______________.

2. The suffix -logy means _______________.

3. The word root enter/o refers to _______________.

4. The medical term gastro.entero.logist contains two _______________ and one

_______________.

5. The study of the disorders of the rectum and anus is called _______________.

6. Specialist in a field of study is indicated by the suffix _______________.

BÀI TẬP 1. 3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

EXERCISE 1. 3 MULTIPLE CHOICE

Choose the correct answer for the following multiple choice questions.

Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi lựa chọn sau đây.

1. What is another term for hepato.logist?

a. Kidney specialist

b. Heart specialist

c. Liver specialist

d. E.N.T doctor

2. Specialist who diagnoses and treats digestive disorders is called______________

a. Hepato.logist

b. Procto.logist

c. Cardio.logist

d. Gastro.entero.logist

3. _____________________ is more commonly known as procto.logist.

a. Cardio.logist

b. Hepato.logist

c. Colo.rectal surgeon

d. Kidney specialist

4. Which of the following is the same as GI doctor?

a. Liver specialist

b. E.N.T doctor

c. Cardio.logist

d. Gastro.entero.logist

VIIII. ĐÁP ÁN BÀI TẬP

VIIII. ANSWERS TO EXERCISES

FIRST DAY

BÀI TẬP 1. 1 ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ

EXERCISE 1-1     DEFINING TERMS

1. Gastro.entero.logy

2. Procto.logy

3. Hepato.logy

BÀI TẬP 1. 2 ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

EXERCISE 1-2     FILL IN THE BLANK

1. Around

2. Study of

3. Small intestine

4. Roots, suffix

5. Procto.logy

6. -Logist

BÀI TẬP 1. 3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG

EXERCISE 1-3     MULTIPLE CHOICE

1. What is another term for hepato.logist?

c. Liver specialist

2. Specialist who diagnoses and treats digestive disorders is called______________

d. Gastro.entero.logist

3. _____________________ is more commonly known as procto.logist.

c. Colo.rectal surgeon

4. Which of the following is the same as GI doctor?

d. Gastro.entero.logist

_______________

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: