Bettertogether.

SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ (CHƯƠNG I)

Chương I: Các Thuật Ngữ Pháp Lý Cơ Bản

Nguyễn Phước Vĩnh Cố

& các cộng sự

Các Thuật Ngữ Pháp Lý Cơ Bản

Danh từ: Nguồn gốc pháp luật

– Civil law /ˌsɪvl ˈlɔː/: Luật Pháp-Đức / dân luật

– Common law/ˌkɒmən ˈlɔː/: Luật Anh-Mỹ / thông luật

– Roman law /ˌrəʊmən ˈlɔː/: Luật La mã

– Napoleonic code /nəˌpəʊliˈɒnɪk ˈkəʊd/: Bộ luật Na pô lê ông / bộ luật dân sự Pháp

– The Ten Commandments /ðə ˌten kəˈmɑːndmənts/: Mười Điều Răn

Danh từ: Nguồn gốc pháp luật Anh

– Common law /ˌkɒmən ˈlɔː/: Luật Anh-Mỹ

– Equity /ˈekwəti/: Luật công lý

– Statue law /ˈstætʃuːt lɔː/: Luật do nghị viện ban hành

Danh từ: Hệ thống luật pháp và các loại luật

– Case law /ˈkeɪs lɔː/: Luật án lệ

– Civil law /ˌsɪvl ˈlɔː/: Luật dân sự/luật hộ

– Criminal law /ˌkrɪmɪnl ˈlɔː/: Luật hình sự

– Adjective law /ˈædʒɪktɪv ˌlɔː /: Luật tập tục

– Substantive law /ˌsʌbst(ə)ntɪv ˈlɔː/: Luật hiện hành

– Tort /tɔːt/ law: Luật về tổn hại

– Blue laws /ˈbluː lɔː/ , Sunday law: Luật xanh (luật cấm buôn bán ngày Chủ nhật)

– Blue-sky /ˌbluː ˈskaɪ/ law: Luật thiên thanh (luật bảo vệ nhà đầu tư)

– Admiralty Law /ˈædm(ə)rəlti ˌlɔː/, maritime law / ˌmærɪtaɪm ˈlɔː /: Luật về hàng hải

– Patent /ˈpætnt/ law: Luật bằng sáng chế

– Family law /ˌfæməli ˈlɔː/ : Luật gia đình

– Commercial law: Luật thương mại

– Consumer law: Luật tiêu dùng

– Health care /ˈhelθ keə(r)/ law: Luật y tế/luật chăm sóc sức khỏe

– Immigration law /ˌɪmɪˈɡreɪʃən lɔːz/: Luật di trú

– Intellectual property law /ˌɪntəlektʃuəl ˈprɒpə(r)ti ˌlɔː/: Luật sở hữu trí tuệ

– Real estate /ˈriːəl ɪsteɪt/ law: Luật bất động sản

– International law /ɪntə(r)ˌnæʃən(ə)l ˈlɔ:/: Luật quốc tế

– Tax(ation) law /tæks lɔː/ Luật thuế

– Family law /ˈfæm(ə)li ˌlɔː/: Luật hôn nhân và gia đình

– Land law / ˈlænd ˌlɔː /: Luật đất đai

Các ví dụ

– The purpose of the civil law is to compensate; the function of the criminal law to punish.

– In some respects European law is based more on case law than on statute.

– The rules of common law and equity are both, in essence, systems of private law.

– Judges may have to develop a common law right to privacy, providing guidance for media regulators.

– A wide range of powers are already available under statute law to combat this crime.

– This is a matter of substantive law, and not merely a procedural matter.

– The ending of the state’s blue laws is expected to raised $15 million in sales taxes over two years.

– The government could reduce the cost of capital by getting rid of the blue-sky laws.

– A solicitor offers advice on individual problems in civil or criminal law.

Danh từ: Luật lệ và luật pháp

– Rule /ruːl/: Quy tắc

– Regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/: Quy định

– Law /lɔː/: Luật, luật lệ

– Statute /ˈstætʃuːt/: Đạo luật

– Decree /dɪˈkriː/: Nghị định, sắc lệnh

– Ordinance /ˈɔːdɪnəns/: Pháp lệnh, sắc lệnh

– By-law /ˈbaɪ lɔː/: Luật địa phương

– Circular /ˈsɜːkjələ(r)/: Thông tư

– Standing orders /ˌstændɪŋ ˈɔːdə(r)/: Lệnh (trong quân đội/công an)

Các ví dụ

– Please keep to the club rules.

– The regulations are quite clear; you cannot enter the building without permission.

– English law is different from Scots law.

– Their statutes cover most matters of importance to them.

– The new government decrees forbid demonstrations and demand hard work from the people.

– The emergency ordiances require people to be off the streets by midnight.

– The local bylaws about dogs states that they must be locked up at night.

– Standing orders in the camp forbid smoking in these buildings.

Danh từ: Dự luật và đạo luật

– Bill /bɪl/: Dự luật

– Act/ækt/: Đạo luật

– Constitution /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/: Hiến pháp

– Code /kəʊd/: Bộ luật

Các ví dụ

– The Members of the Parliament voted on the new bill.

– The bill is now an act and part of the law of the land.

– Great Britain has an unwritten constitution, while the United States has a written constitution.

– Each state in the US has a different criminal and civil code.

Danh từ: Ba nhánh quyền lực của nhà nước

– Executive /ɪɡˈzekjətɪv/: Bộ phận/cơ quan hành pháp

– Judiciary /dʒuˈdɪʃəri/: Bộ phận/cơ quan tư pháp

– Legislature /ˈledʒɪslətʃə(r)/: Bộ phận/cơ quan lập pháp

Tính từ: Ba nhánh quyền lực pháp lý

– Executive /ɪɡˈzekjʊtɪv /: Thuộc hành pháp (tổng thống/thủ tướng)

Executive power: Quyền hành pháp

– Judicial /dʒuˈdɪʃl/: Thuộc tòa án (tòa án)

Judicial power: Quyền tư pháp

– Legislative /ˈledʒɪslətɪv/: Thuộc lập pháp (quốc hội)

Legislative power: Quyền lập pháp

Danh từ: Hệ thống tòa án

Các loại tòa án

– Court /kɔːt/: Tòa án. Từ ngữ đồng nghĩa. Law court /ˈlɔː kɔːt/ , court of law /ˌkɔːt əv ˈlɔː/

– Civil court /ˌsɪvl ˈ kɔːt /: Tòa dân sự

– Criminal court /ˌkrɪmɪn(ə)l ˈkɔː(r)t/: Tòa hình sự

– Magistrates’ court /ˈmædʒɪstreɪts kɔːt/: Tòa sơ thẩm

– Court of appeal /ˌkɔːt əv əˈpiːl/ (Anh), Appellate court /əˈpelət kɔːt/ (Mỹ): Tòa án phúc thẩm/chung thẩm/thượng thẩm

– County court /ˌkaʊnti ˈkɔːt/: Tòa án quận

– High court /ˌhaɪ ˈkɔːt/ , High court of justice: Tòa án tối cao. Supreme court /suˌpriːm ˈkɔːt/ (Mỹ)

– Crown court /ˌkraʊn ˈkɔːt/: Tòa án đại hình

– Court-martial/ˌkɔːt ˈmɑːʃl/: Tòa án quân sự

– Court of military appeal: Tòa án thượng thẩm quân sự

– Court of military review: Tòa phá án quân sự

– Military court of inquiry /ˌkɔːt əv ɪnˈkwaɪəri/: Tòa án điều tra quân sự

– Court of claims /ˌkɔːt əv ˈkleɪmz/: Tòa án khiếu nại

– Kangaroo court /ˌkæŋɡəruː ˈkɔːt/: Tòa án trò hề, phiên tòa chiếu lệ

Các ví dụ:

– You will be fairly tried in a court of law.

– The law courts are situated near the city center.

– Peope or firms who ignore these standards are punished in civil or criminal courts.

– The European Court of Justice is the final court of appeal for such cases.

– He faced a court-martial for disobeying orders.

Danh từ: Luật sư

– Lawyer /ˈlɔɪə(r)/ (Anh Anh), /ˈlɔːjə(r)/ (Anh Mỹ): Luật sư

– Legal practitioner /ˌliːɡl prækˈtɪʃənə(r)/: Người hành nghề luật

– Solicitor /səˈlɪsɪtə(r)/: Luật sư tư vấn

– Barrister /ˈbærɪstə(r)/: Luật sư tranh tụng

– Advocate /ˈædvəkət/: Luật sư (Tô cách lan)

– Attorney /əˈtɜːni/: Luật sư (Mỹ)

– Attorney in fact /əˈtɜːrniɪnˈfækt/: Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân

– Attorney at law /əˈtɜːrniətˈlɔ/: Luật sư hành nghề

– County attorney /ˌkaʊnti əˈtɜːni/: Luật sư/ủy viên công tố hạt

– District attorney /ˌdɪstrɪkt əˈtɜːni/: Luật sư/ủy viên công tố bang

– Attorney general /əˌtɜːni ˈdʒenrəl/: 1. Luật sư/ủy viên công tố liên bang. 2. Bộ trưởng tư pháp (Mỹ)

– Counsel /ˈkaʊnsl/: Luật sư

– Defence counsel /dɪˈfɛns ˈkaʊnsəl/: Luật sư bào chữa. Từ ngữ đồng nghĩa: Counsel for the defence

– Prosecuting counsel /ˈprɒsɪkjuːtiŋ ˈkaʊnsl/: Luật sư bên nguyên. Từ ngữ đồng nghĩa: Counsel for the prosecution

– King’s counsel /ˌkɪŋz ˈkaʊnsl/: Luật sư được bổ nhiệm làm việc cho chính phủ. Từ đồng nghĩa: Queen’s counsel /ˌkwiːnz ˈkaʊnsl/

Các ví dụ

– I want to speak to my lawyer before I sign these papers.

– She’s a senior partner in a firm of solicitors.

– She asked counsel for the defence to explain the point.

– Mr Smith acted as counsel for the prosecution.

Danh từ: Chánh án và hội thẩm

– Judge /dʒʌdʒ/: Chánh án, quan tòa

– Magistrate /ˈmædʒɪstreɪt/: Thẩm phán, quan tòa

– Justice of the peace/ˌdʒʌstɪs əv ðə ˈpiːs/: Thẩm phán hòa giải

– Justice /ˈdʒʌstɪs/: Thẩm phán của một tòa án, quan tòa (Mỹ)

– Sheriff /ˈʃerɪf/: Quận trưởng, quận trưởng cảnh sát

– Jury /ˈdʒʊəri/: Ban hội thẩm, hội thẩm đoàn

– Squire /ˈskwaɪə(r)/: Quan tòa địa phương (Mỹ)

Các ví dụ

– He is a judge of the High Court/a High Court jugde.

– The boy comes up before the magistrate next week.

– He spoke to several justices of the peace.

– The Lord Chief Justice will give his decision shortly.

– Members of the jury, you must now give your verdict.

Danh từ: Tố tụng và biện hộ

– Lawsuit /ˈlɔːsuːt/: Việc tố tụng, việc kiện cáo

– Legal action /ˈliːɡl ækʃn/: Việc kiện cáo, việc tố tụng. Từ ngữ đồng nghĩa: Court action . /kɔːt ˈækʃ ə n/

– Legal proceedings /ˈliːɡl prəsiːdɪŋz/: Vụ kiện. Từ ngữ đồng nghĩa: Legal action /ˈliːɡl ækʃn/.

– Ligitation /ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/: Vụ kiện, kiện cáo

– Case /keɪs/: Vụ kiện

– Charge /tʃɑːdʒ/: Buộc tội

– Accusation/ˌækjuˈzeɪʃn/: Buộc tội

– Writ /rɪt/: Trát, lệnh

– (Court) injunction /ɪnˈdʒʌŋkʃn/: Lệnh tòa

– Plea /pliː/: Lời bào chữa, biện hộ

– Verdict /ˈvɜːdɪkt/: Lời tuyên án, phán quyết

– Verdict of guilty/not guilty: Tuyên án có tội/không có tội

Các ví dụ

– He filed a lawsuit (nộp đơn kiện) against his record company.

– He brought an action (phát đơn kiện) against her.

– The firm now faces litigation (đối diện việc kiện tụng) from hundreds of angry consumers.

– He is considering taking legal action (đang xem xét việc kiện) against the hospital.

– The case will be heard (sẽ được xử) in court next week.

– Accusations of corruption (Đã có những lời buộc tội) have been made/brought/laid against him.

– The government has sought an injunction (tìm kiếm một lệnh của tòa án) preventing the paper from publishing the story.

– The jury returned a verdict of guilty (tuyên án là bị cáo có tội).

Động từ: Tố tụng

– To bring/press/prefer a charge/charges against s.e: Đưa ra lời buộc tội ai

– To bring a legal action against s.e: Kiện ai

– To bring an accusation against s.e: Buộc tội ai

– To bring an action against s.e: Đệ đơn kiện ai

– To bring/start/take legal proceedings against s.e: Phát đơn kiện ai

– To bring s.e to justice: Đưa ai ra tòa

-To sue s.e for sth: Kiện ai trước pháp luật

– To commit a prisoner for trial: Đưa một tội phạm ra tòa xét xử

– To go to law (against s.e): Ra tòa

– To take s.e to court: Kiện ai

– To appear in court: hầu tòa

Các ví dụ

– He is considering taking legal action against the hospital.

– Human right violators would be brought to justice.

– If you do that, I’ll sue (you).

– Please don’t go to law over this business; it isn’t worth it.

– She took them to court to get her money back.

– She threatened to take the company to court.

– He has taken legal proceedings against her and is suing for divorce.

– She had to appear in court to give evidence.

Categorised in: Pháp luật, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: