Bettertogether.

PHỤ NỮ & CÁI ĐẸP (8-3): TÚT TÁC NHAN SẮC ĐỂ LÀM ĐẸP CHO ĐỜI, & CHO MÌNH

Nguyễn Phước Vĩnh Cố

A learner of the University of Google        

Nếu một ai đó hỏi tôi từ ‘(sự) làm đẹp’ hay ‘tút (tát) lại nhan sắc’ trong tiếng Anh là gì thì tôi sẽ trả lời ‘facial rejuvenation’/‘rɪˌdʒuːvənˈeɪʃən/ mà theo một từ điển y học có nghĩa là: ‘Any form of cosmetic surgery (or other skin treatment) that makes the face appear younger, e.g., by eliminating or reducing wrinkles, sun damage, or the drooping or sagging of tissues or structures.’(Bất kỳ hình thức phẫu thuật thẩm mỹ nào (hoặc điều trị da khác) làm cho khuôn mặt trẻ trung hơn, ví dụ: bằng cách loại bỏ hoặc giảm nếp nhăn, tác hại của ánh nắng mặt trời hoặc sự chảy xệ hoặc chảy xệ của các mô hoặc cấu trúc.)

PHẪU THUẬT CĂNG DA MẶT

Nói đến ‘tút tát nhan sắc’ là nói đến ‘phẫu thuật căng da mặt’ mà thuật ngữ chuyên ngành gọi là ‘rhytid.ectomy’ và từ vựng phổ thông lại là ‘facelift’

ĐỊNH NGHĨA ‘RHYTID.ECTOMY’ & FACELIFT  Ở MỘT TỪ ĐIỂN

Rhytid.ectomy /ˌrɪtɪˈdɛktəmɪ/ (tiếng Anh Anh)

a cosmetic surgical operation that tightens sagging skin and smooths unwanted wrinkles on the face (một phẫu thuật thẩm mỹ làm căng da chảy xệ và làm phẳng các nếp nhăn không mong muốn trên khuôn mặt).

Facelift /ˈfeɪslɪft/

a medical operation in which the skin on a person’s face is made tighter in order to make them look younger (một phẫu thuật trong đó da trên khuôn mặt của một người được làm căng hơn để làm cho họ trông trẻ hơn).

PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ  ‘RHYTID.ECTOMY’

GỐC TỪ RHYTID- /ˈrɪtɪd/ …

Gốc từ ‘Rhytid/o-’ tiếng Hy Lạp có nghĩa là ‘nếp nhăn (wrinkles /ˈrɪŋklz/). 

-ECTOMY / ˈektəmi/, /ˈɛktəmi/

HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT ‘-ECTOMY’

Hậu tố ‘-ectomy’ /ˈɛktəmi/ trong tiếng Anh y khoa có nghĩa là ‘cắt bỏ’ (removal). Ta thường thấy hậu tố  ‘-ectomy’ trong các thuật ngữ chỉ các cuộc phẫu thuật khác nhau gồm

‘append.ectomy’ (removal of the appendix: cắt ruột thừa), ‘hyster.ectomy’ (removal of the uterus: cắt bỏ tử cung), ‘mast.ectomy’ (removal of a breast to remove a malignant tumor (cắt bỏ vú: cắt bỏ vú để loại bỏ khối u ác tính), ‘vas.ectomy’ (removal of the vas deferens / sperm ducts: cắt bỏ ống dẫn tinh / thắt ống dẫn tinh).

PHẪU THUẬT TẠO HÌNH MÍ MẮT VÀ NÂNG CHÂN MÀY

Bên cạnh phẫu thuật căng da mặt (rhytid.ectomy hay còn gọi là facelift), còn có các phẫu thuật khác có thể được thực hiện cùng với căng da mặt toàn phần là phẫu thuật tạo hình mí mắt (blepharo.plasty) và nâng (cao) chân mày (brow lift) để trẻ hóa đôi mắt lão hóa.

Nói đến ‘phẫu thuật tạo hình mí mắt’ mà thuật ngữ chuyên ngành gọi là ‘blepharo.plasty’ và từ vựng phổ thông lại là ‘eye lift /eyelid surgery’.

 ĐỊNH NGHĨA ‘BLEPHARO.PLASTY’ Ở MỘT TỪ ĐIỂN

plastic surgery on the eyelid especially to remove fatty or excess tissue (phẫu thuật thẩm mỹ ở mí mắt, đặc biệt là để loại bỏ mô mỡ hoặc mô thừa).

PHÂN TÍCH THUẬT NGỮ  ‘BLEPHARO.PLASTY ’

Gốc từ ‘blepharo-’ có nghĩa là ‘mí mắt’ (eyelid) và hậu tố ‘-plasty’ (chỉ phương thức phẫu thuật có nghĩa là ‘tạo hình’) và thế ta có từ ‘blepharo.plasty’ có nghĩa là ‘phẫu thuật tạo hình mí mắt’. Khi có từ ‘blepharo.plasty’ /ˈblɛfərəˌplæsti/ và ta muốn tìm một từ đồng nghĩa với nó thì ta chỉ việc gõ trên Google ‘blepharoplasty’, also known as/also called …. thì ta sẽ nhận được một hay hơn một kết quả mà ở đây là từ phổ thông như ‘eyelid surgery, eye lift’, đồng nghĩa với thuật ngữ chuyên ngành vừa nêu.

ĐỊNH NGHĨA ‘BROW LIFT’

Có khá nhiều định nghĩa về ‘brow lift’ nhưng tôi thấy định nghĩa này ở trang https://www.mayoclinic.org/tests-procedures/brow-lift/about/pac-20393257#:~:text=A%20brow%20lift%2C%20also%20known,of%20the%20forehead%20and%20brow là hay và đầy đủ nhất:

A brow lift, also known as a forehead lift or forehead rejuvenation, is a cosmetic procedure to raise the brows. A brow lift improves the appearance of the forehead, the brow and the area around the eyes by raising the soft tissue and skin of the forehead and brow.

(Nâng chân mày, còn được gọi là căng da trán hoặc trẻ hóa trán, là một thủ thuật thẩm mỹ để nâng cao lông mày. Nâng chân mày giúp cải thiện diện mạo của trán, chân mày và vùng quanh mắt bằng cách nâng (cao) mô mềm và da của trán và chân mày.)

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI

Cũng như phẫu thuật tạo hình mí mắt (blepharo.plasty, eyelid surgery, eye lift) và nâng (cao) chân mày (brow lift), việc làm đẹp mũi hay còn gọi ‘nâng mũi’/‘sửa mũi’ mà thuật ngữ chuyên ngành gọi là ‘phẫu thuật tạo hình mũi’ và muốn biết tương đương ở tiếng Anh từ sau cũng phải cần biết gốc từ ‘rhino-’ có nghĩa là ‘mũi’ và hậu tố ‘-plasty’ có nghĩa là ‘tạo hình’ và kết hợp lại ta có thuật ngữ ‘rhino.plasty’ có nghĩa là ‘phẫu thuật tạo hình mũi’ nhưng từ phổ thông đồng nghĩa với ‘rhino.plasty’ /ˈraɪnə(ʊ)ˌplæsti/ lại là một từ dễ dùng ‘nose job’.

WIKIPEDIA ĐỊNH NGHĨA VỀ RHINO.PLASTY

Rhino.plasty, commonly called nose job, medically called nasal reconstruction is a plastic surgery procedure for altering and reconstructing the nose.

Phẫu thuật tạo hình mũi (rhino.plasty), thường được gọi là sửa mũi (nose job /ˈnəʊz dʒɒb/), y học gọi là tái tạo mũi là một thủ thuật phẫu thuật thẩm mỹ để thay đổi và tái tạo mũi.

Ta có thể bắt gặp các câu đại loại như thế này trên internet: ‘The nose job or rhinoplasty is one of the most common procedures…’. ‘Rhino.plasty (more commonly referred to as a nose job) is a surgical procedure that reshapes or resizes the nose….’, ‘Nose surgery, also known as rhinoplasty, nose shaping or nose job.’, hay ‘She wasn’t happy with her appearance so she had a nose job.’

PHẪU THUẬT TẠO HÌNH MÔI/MIỆNG

Miệng là nơi mà phái đẹp thường khoe nụ cười như ‘hoa hàm tiếu’ vì vậy ngoài ‘mắt’ và ‘mũi’ nơi còn lại trên khuôn mặt mà phái đẹp khó bỏ qua, đặc biệt những phụ nữ có đôi môi khá dày nên phẫu thuật để ‘thu nhỏ’ thì từ tiếng Anh tương đương là ‘lip reduction’, hai từ đồng nghĩa với nó là ‘lip lift’, ‘lip augmentation’. Tuy nhiên, thuật ngữ tiếng Anh tương đương với ‘phẫu thuật tạo hình môi/miệng’ lại là ‘cheilo.plasty’ /’kaɪləplæsti/, gốc từ ‘cheilo-’ là ‘môi’ và hậu tố ‘plasty’ là ‘tạo hình’.

ĐỊNH NGHĨA VỀ ‘CHEILO.PLASTY’

Cheiloplasty or surgical lip restoration is the technical term for surgery of the lip usually performed by a plastic surgeon or oral and maxillofacial surgeon. Among other procedures it includes lip reduction, the process of surgically reducing the size of the lip or lips in order to reduce the appearance of abnormally large or protruding lips, as well as the process of

forming an artificial tip or part of the lips by using a piece of healthy tissue from some neighboring part. The procedure can also be performed to enhance the upper and lower lip for those who wish to make their lips permanently larger.

Phẫu thuật tạo hình môi là thuật ngữ chuyên môn chỉ phẫu thuật môi thường được thực hiện bởi bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ hoặc bác sĩ răng hàm mặt . Trong số các phẫu thuật khác, Phẫu thuật tạo hình môi bao gồm thu nhỏ môi, quá trình phẫu thuật làm giảm kích thước của môi hoặc các môi để giảm diện mạo của môi lớn hoặc lồi bất thường, cũng như quá trình hình thành một môi nhân tạo hoặc một phần của môi bằng cách sử dụng một mảnh mô lành từ một số bộ phận lân cận. Phẫu thuật cũng có thể được thực hiện để nâng cao môi trên và môi dướidành cho những ai mong muốn làm môi to hơn vĩnh viễn.

CÁC THUẬT NGỮ, TỪ NGỮ Y KHOA VÀ CẤU TRÚC CÂU TRONG BÀI VIẾT

GỐC TỪ TRONG TIẾNG ANH Y KHOA

Rhytid/o- /ˈrɪtɪdəʊ/: Wrinkles /ˈrɪŋklz/: Nếp nhăn   

Blephar/o- /ˈblɛfərəʊ/: Eyelid. Mí mắt

Rhin/o- /ˈraɪnəʊ/: Nose. Mũi

Cheil/o- /kaɪləʊ/: Lip. Môi

HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT

-Ectomy / ˈektəmi/, /ˈɛktəmi/: Removal. Cắt, bỏ

-Plasty /plæsti/: Repair. Tạo hình

CÁC THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ HẬU TỐ PHẪU THUẬT ‘-ECTOMY’ /ektəmi/

Append.ectomy /ˌæpenˈdektəmi/: Removal of the appendix. Cắt ruột thừa

Hyster.ectomy /ˌhɪstəˈrektəmi/: Removal of the uterus. Cắt bỏ tử cung

Mast.ectomy /mæˈstektəmi/: Removal of a breast to remove a malignant tumor. Cắt bỏ vú để loại bỏ khối u ác tính.

Vas.ectomy /vəˈsektəmi/: Removal of the vas deferens / sperm ducts. Cắt bỏ ống dẫn tinh / thắt ống dẫn tinh.

CÁC THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ HẬU TỐ PHẪU THUẬT ‘-PLASTY’

Blepharo.plasty /ˈblɛf(ə)rə(ʊ)ˌplæsti/: Phẫu thuật tạo hình mí mắt. Từ ngữ đồng nghĩa: Eyelid surgery, eye lift

Cheilo.plasty /’kaɪləplæsti/: Phẫu thuật tạo hình môi/miệng. Từ ngữ đồng nghĩa: Lip reduction, lip lift, lip augmentation.

Rhino.plasty /ˈraɪnə(ʊ)ˌplæsti/: Phẫu thuật tạo hình mũi. Từ ngữ đồng nghĩa: Nose job

CÁC THUẬT NGỮ Y HỌC

Cosmetic surgery /kɒzˈmetɪk ˈsɜːdʒəri/: Phẫu thuật thẩm mỹ. Từ ngữ tương đương: Cosmetic surgical operation

Plastic surgery /ˌplæstɪk ˈsɜːdʒəri/: Phẫu thuật tạo hình

Reconstructive /ˌriːkənˈstrʌktɪv/ plastic surgery: Phẫu thuật tạo hình

TỪ VỰNG Y KHOA PHỔ THÔNG

Facelift: Phẫu thuật làm căng da mặt

Brow lift: Phẫu thuật nâng cao chân mày. Từ ngữ đồng nghĩa: Forehead lift, forehead rejuvenation

Eyelid surgery, eye lift: Phẫu thuật tạo hình mí mắt

Nose job, nose shaping: Nâng mũi, sửa mũi

Lip reduction, lip lift, lip augmentation: Làm môi (dày hẹp lại)/chỉnh sửa môi/ Làm đầy môi mỏng

CÁC ĐỘNG TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CHỦ ĐỀ THẨM MỸ

Eliminate or reduce wrinkles: Loại bỏ hoặc giảm nếp nhăn

Tighten sagging skin: Căng da chảy xệ

Smooth unwanted wrinkles: Làm phẳng các nếp nhăn không mong muốn

Remove a malignant tumor: Loại bỏ khối u ác tính

Remove fatty or excess tissue: Loại bỏ mô mỡ hoặc mô thừa

Alter and reconstruct the nose: Thay đổi và tái tạo mũi

Improves the appearance of: Cải thiện diện mạo của

Raise the soft tissue and skin of: Nâng (cao) mô mềm và da của

CÁC DANH TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CHỦ ĐỀ THẨM MỸ

Drooping or sagging of tissues: Sự chảy xệ hoặc chảy xệ các mô

Sagging skin and unwanted wrinkles: Da chảy xệ và các nếp nhăn không mong muốn

ĐỘNG TỪ ‘MAKE’ & 2 CẤU TRÚC CÂU

Make + (Pro)noun + Adj: Làm cho ai / cái gì trở thành

Ví dụ:

a medical operation in which the skin on a person’s face is made tighter in order to make them look younger.

Make + (Pro)noun + Infinitive without ‘to’ (do stg): Khiến cho ai / cái gì làm gì / trở nên

Ví dụ:

 Any form of cosmetic surgery (or other skin treatment) that makes the face appear younger, e.g., by eliminating or reducing wrinkles, sun damage, or the drooping or sagging of tissues or structures.

P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng 6 / 3 / 2022

Categorised in: từ vựng y học, tiếng anh y học - tiếng anh chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: