Bettertogether.

DOCTORS & SPECIALISTS (BÁC SĨ & BÁC SĨ CHUYÊN KHOA)

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

Acupuncture practitioner: Bác sĩ châm cứu. Đn. Acupuncturist /ˈækjupʌŋktʃərɪst/

Analyst /ˈænəlɪst/ (tiếng Mỹ): Bác sĩ chuyên khoa tâm thần. Đn. Shrink /ʃrɪŋk/

Attending /əˈtendɪŋ/ doctor: Bác sĩ theo dõi điều trị có tham gia công việc giảng

Clinician /klɪˈnɪʃən/: Bác sĩ lâm sàng

Consultant /kənˈsʌltənt/ in cardiology: Bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim. Đn. Consultant cardiologist

Dentist /ˈdentɪst/: Nha sĩ

Doctor/ˈdɒktər/: Bác sĩ

Consulting /kənˈsʌltɪŋ/ doctor: Bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn. Đn. Consultant

Duty doctor: Bác sĩ trực. Đn. Doctor on duty

Emergency doctor: Bác sĩ cấp cứu

ENT doctor: Bác sĩ tai mũi họng

Family doctor /ˌfæməli ˈdɒktər/: Bác sĩ gia đình. Đn. General practitioner

GI /ˌdʒiː ˈaɪ/ doctor: Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

*Head doctor /ˈ hed dɒktər/: Bác sĩ chuyên khoa tâm thần. Đn. Psychiatrist

**Head  doctor / hed ˈdɒktər/: Bác sĩ trưởng (khoa). Đn. Chief of staff

Herb /hɜːb/doctor: Thầy thuốc đông y, lương y. Đn. Herbalist /ˈhɜːbəlɪst/

Military/army doctor: Bác sĩ quân y. Đn. Medical officer

Specialist doctor: Bác sĩ chuyên khoa

X-ray /ˈeks reɪ/ doctor: Bác sĩ X quang

Internist /ˈɪntɜːnɪst/: Bác sĩ khoa nội. Đn. Physician

Medical examiner: Bác sĩ pháp y

Medical officer /ˈmɛdɪkəl ˈɒfɪsə/: Bác sĩ quân y. Đn. Military/army doctor

Practitioner /prækˈtɪʃənər/: Người hành nghề y tế

Medical practitioner /ˌmɛdəkəl prækˈtɪʃənər/: Bác sĩ (tiếng Anh Anh)

General practitioner /ˌdʒenrəl prækˈtɪʃənər/: Bác sĩ đa khoa. Đn. Family doctor

Quack /kwæk/: Thầy lang, lang băm, lang vườn. Đn. Charlatan

Physician /fɪˈzɪʃn/: Bác sĩ / thầy thuốc

Resident physician /ˈrɛzɪdənt fɪˈzɪʃən/: Bác sĩ nội trú

Specialist /ˈspeʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên khoa

Specialist in internal medicine: Bác sĩ chuyên khoa nội

Specialist in plastic surgery: Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình

Specialist in heart: Bác sĩ chuyên khoa tim. Đn.  Cardiac/heart specialist

Eye/heart/cancer specialist: Bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư

Fertility specialist: Bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh. Đn. Reproductive endocrinologist /ˌɛndəʊkrɪˈnɒlədʒist/

Infertility specialist: Bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh. Đn. Reproductive endocrinologist /ˌɛndəʊkrɪˈnɒlədʒist/

Infectious disease specialist: Bác sĩ chuyên khoa lây

Liver specialist: Bác sĩ chuyên khoa gan

Nuclear medicine specialist: Bác sĩ chuyên khoa y học hạt nhân

Prevention medicine specialist: Bác sĩ y học dự phòng

Surgeon /ˈsɜːdʒən/: Bác sĩ khoa ngoại

Oral maxillofacial /ˌmæksɪləʊˈfeɪʃəl/ surgeon: Bác sĩ ngoại răng hàm mặt

Neurosurgeon /ˈnjʊərəʊsɜːdʒən/: Bác sĩ ngoại thần kinh

Plastic surgeon /ˌplæstɪk ˈsɜːdʒən/: Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình/thẩm mỹ. Đn. cosmetic surgeon

Colorectal surgeon. Bác sĩ chuyên khoa hậu môn, trực tràng

Thoracic /θɔːˈræsɪk/ surgeon: Bác sĩ ngoại lồng ngực

Vascular surgeon /ˈvæskjʊlə ˈsəːdʒən/: Bác sĩ phẫu thuật mạch máu

Reproductive endocrinologist /ˌɛndəʊkrɪˈnɒlədʒist/: Bác sĩ nội tiết – sinh sản. Đn. Fertility specialist

Vet /vet/ , veterinarian /ˌvetərɪˈneəriən/: Bác sĩ thú y

Lưu ý:

–  Tính từ (medical, herbal…) hoặc danh từ (eye/heart…) + doctor/specialist/surgeon/practitioner.

– A specialist/consultant in + danh từ (cardiology/heart…).

– *HEAD doctor /ˈ hed dɒktər/: Bác sĩ chuyên khoa tâm thần. Đn. Psychiatrist

– **HEAD  DOCTor / hed ˈdɒktər/: Bác sĩ trưởng (khoa). Đn. Chief of staff

Nếu ‘head doctor’ là một danh từ ghép thì nhấn (stress) ở từ ‘head’ có nghĩa là bác sĩ chuyên khoa tâm thần.

Nếu ‘head doctor’ là một cụm từ gồm tính từ (head) + danh từ (doctor) thì nhấn (stress) ở từ ‘doctor’ có nghĩa  là bác sĩ trưởng (khoa).

Thạc gián ngày 30 / 8 / 2021

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: