Bettertogether.

SPECIALISTS (BÁC SĨ CHUYÊN KHOA)

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google (U o G)

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA VỚI HẬU TỐ: -LOGIST, -IATRIST, -IATRICIAN, -IST

BÁC SĨ CHUYÊNKHOA VỚI HẬU TỐ: -LOGIST /lədʒist/

An(a)esthesio.logist : /ˌænəsˌθiziˈɑlədʒɪst/:  Bác sĩ gây mê

Andro.logist /anˈdrɒlədʒist/: Bác sĩ nam khoa

Cardio.logist/kɑː(r)diəʊlədʒɪst/: Bác sĩ tim mạch

Dermato.logist /ˌdɜ:(r)məˈtɒlədʒɪst/: Bác sĩ da liễu

Endocrino.logist /ˌɛndəʊkrɪˈnɒlədʒist/: Bác sĩ nội tiết

Epidemio.logist/ˌɛpɪdiːmɪˈɒlədʒɪst/: Nhà dịch tễ học/bác sĩ dịch tễ học

Gastro.entero.logist /ˌɡastrəʊɛntəˈrɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

Geronto.logist /ˌdʒerɒnˈtɒlədʒɪst/: Nhà nghiên cứu lão hóa

Gyn(a)eco.logist /ˌɡaɪnəˈkɑlədʒɪst/: Bác sĩ phụ khoa

H(a)emato.logist /ˌhiːməˈtɒlədʒɪst/: Bác sĩ huyết học

Hepato.logist /ˌhɛpəˈtɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa gan

Immuno.logist /ˌɪmju’nɑlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch

Neonato.logist /ˌniːəʊnəˈtɒlədʒist/: Bác sĩ nhi sơ sinh

Nephro.logist /nɪˈfrɒl.ə.dʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa thận

Neuro.logist /njʊˈrɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa thần kinh

Onco.logist  /ɒŋˈkɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa ung thư

Ophthalmo.logist /ɔfθæl´mɔlədʒist /: Bác sĩ mắt

Otorhinolaryngo.logist/ˌəʊtə(ʊ)ˌrʌɪnəʊˌlarɪŋˈɡɒlədʒɪst/: Bác sĩ tai mũi họng

Patho.logist /pəˈθɒlədʒɪst/: Bác sĩ bệnh lý học, bác sĩ giải phẫu bệnh

Physio.logist /,fizi’ɔlədʒist/: Nhà sinh lý học, chuyên gia sinh lý học

Procto.logist/ˌprɔ’ktɑləɡɪst/: Bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng

Psychologist /ˌsaɪˈkɑləd͡ʒɪst/: Nhà tâm lý học, chuyên gia tâm lý

Pulmono.logist/ˌpʌlməˈnɒlədʒɪst//ˌpʊlməˈnɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa phổi

Radio.logist/reɪdɪˈɒlədʒɪst/: Bác sĩ X-quang

Rheumato.logist /ˌruːməˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp

Traumato.logist/ˌtrɔːməˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa chấn thương

Uro.logist /jʊəˈrɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa niệu

Tên của các chuyên khoa (names of specialties) tận cùng bằng hậu tố ‘-LOGY’ thì tên của bác sĩ chuyên khoa (names of specialists) thường tận cùng bằng hậu tố ‘-LOGIST’.

-Logy > -logist. Ví dụ, cardio.logy > cardio.logist

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA VỚI HẬU TỐ: -IATRIST /ˈaɪətrist/

Phys.iatrist ‎/fɪˈzaɪətrist/: Bác sĩ vật lý liệu pháp

Pod.iatrist/pouˈdaiətrist/: Bác sĩ điều trị bàn chân

Psych.iatrist/saɪˈkaɪətrɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

Nếu tên của một chuyên khoa (name of a speciality) tận cùng bằng hậu tố ‘-IATRY’ /ˈaɪətri/ thì tên của bác sĩ chuyên khoa (the name of the specialist) thường tận cùng bằng hậu tố ‘-IATRIST’/ˈaɪətrist/.    

-Iatry > -iatrist. Ví dụ, psych.iatry > psych.iatrist

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA VỚI HẬU TỐ: -IATRICIAN /iˈætrɪʃn/

Bar.iatrician /bæriəˈtrɪʃən/: Bác sĩ chuyên khoa điều trị chứng béo phì

Ger.iatrician /ˌdʒeriəˈtrɪʃn/: Bác sĩ lão khoa

P(a)ed.iatrician /ˌpidiəˈtrɪʃən hoặc ˌpɛdiəˈtrɪʃən /: Bác sĩ nhi khoa  

Nếu tên của một chuyên khoa (name of a speciality) tận cùng bằng hậu tố ‘-IATRICS’ / iˈæˌtrɪks/ thì tên của bác sĩ chuyên khoa (the name of the specialist) thường tận cùng bằng hậu tố ‘-IATRICIAN’/iˈætrɪʃn/.

-Iatrics > -iatrician. Ví dụ,  ger.iatrics > ger.iatrician    

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA VỚI HẬU TỐ: -IST /ist /

An(a)esthet.ist  /əˈniːs.θə.tɪst/: Bác sĩ gây mê (tiếng Anh Anh)

Orthoped.ist  /ˌɔː(r)θəˈpiːdɪst/: Bác sĩ ngoại chỉnh hình

Nếu tên của một chuyên khoa (name of a speciality) tận cùng bằng hậu tố ‘-ICS’ / / thì têncủa bác sĩ chuyên khoa (the name of the specialist) thường tận cùng bằng hậu tố ‘-ICIAN’/.    

-Ics > -ist. Ví dụ, orthoped.ics > orthoped.ist

* LƯU Ý:

AN.AESTHESIO.LOGIST (Anh)/AN.ESTHESIO.LOGIST (Mỹ)

– An.(a)esthesio.logist: Bác sĩ chuyên khoa gây mê

– An.(a)esthe.tist nurse/ an.(a)esthe.tist: Chuyên viên gây mê/y tá gây mê

Tuy nhiên, ở Anh, từ ‘an(a)esthetist’ lại được dùng để chỉ ‘bác sĩ chuyên khoa gây mê’

NEURO.LOGIST/NEURO.SURGEON

– Neuro.logist: Bác sĩ chuyên khoa thần kinh

– Neuro.surgeon: Bác sĩ chuyên khoa ngoại thần kinh

PSYCH.IATRIST/PSYCHO.LOGIST

– Psych.iatrist: Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

– Psycho.logist: Chuyên gia tâm lý

Thạc gián phường, Thanh khê quận, 30 / 8 / 2021

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: