Bettertogether.

TỪ TƯỢNG THANH LÀ GÌ ?

WHAT IS ONOMATOPOEIA?

Onomatopoeia /ˌɒnəˌmætəˈpiːə/ noun

Onomatopoeic /ˌɒnəˌmætəˈpiːɪk/ adj

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ và Ngôn ngữ học Ứng dụng [tr. 255] thì ‘từ tượng thanh là ‘mô phỏng / bắt chước âm thanh tự nhiên bằng các từ hoặc nhóm từ, như trong tiếng Anh ‘moo’, ‘baa’, ‘cuckoo’. Có những từ khác là ví dụ về ‘bán tượng thanh’, chẳng hạn như từ tiếng Anh ‘swish’ , ‘growl’, ‘splash’. Các ngôn ngữ khác nhau ở sự lựa chọn các từ tượng thanh. Tiếng gà gáy ở tiếng Anh là ‘cock-a-doodle-do’; tiếng Nhật lại là ‘kokekokko’.

(imitation of natural sounds by means of words or groups of words, as in English ‘moo’, ‘baa’, ‘cuckoo’.There are other words which are examples of ‘semi-onomatopoeia’, such as  the English words ‘swish’, ‘growl’, ‘splash’. Languages differ in their choice of onomatopoeic words. An English cock goes ‘cock-a-doodle-do’; a Japanese one goes ‘kokekokko’.)

Từ điển Thuật Ngữ Ngôn Ngữ Học (sơ thảo) của Diep Quang Ban định nghĩa ‘từ tượng thanh’ (onomatopoeia) là ‘Trong  nghĩa học, việc tạo ra các từ bằng cách trực tiếp bắt chước âm thanh của một thực thể nào đó, từ đó giống như là từ được liên tưởng đến vật có âm thanh đó như trong tiếng Việt có ‘mèo’ (tên con vật), ‘ếch ộp’ (gọi con ếch theo tiếng kêu của nó). 

Hai câu cuối trong định nghĩa của từ điển Longman cho ta thấy ‘Các ngôn ngữ khác nhau ở sự lựa chọn các từ tượng thanh. Tiếng gà gáy ở tiếng Anh là ‘cock-a-doodle-do’; tiếng Nhật lại là ‘kokekokko’.’ Vậy, ở tiếng Việt tiếng gà gáy là gì?

Theo một từ điển điện tử tiếng Anh thì ‘cock-a-doodle-doo’ chỉ tiếng gáy của con gà trống

https://www.yourdictionary.com/cock-a-doodle-doo

COCK-A-DOODLE-DOO /ˌkɒk ə ˌduːdl ˈduː/: refers to the crow of a rooster. An example of cock-a-doodle-doo is what a rooster on a farm says as he wakes everyone up …

Điều này cho thấy ‘âm thanh cuả con gà trống gáy’ trong tiếng Anh được viết thành ‘cock-a- doodle-doo’.

Ở tiếng Việt, các từ điển giấy cũng như từ điển điện tử Anh-Việt đều cho từ tương đương với ‘cock-a-doodle-doo’ là ‘cúc cu cu’. Xin đưa ra hai ví dụ, một là một ví dụ từ từ điển Anh-Việt do Viện Ngôn Ngữ Học biên soạn (nxb Văn Hóa Sài Gòn) và một là từ điển điện tử (tratu.soha.vn).

Cock-a-doodle-doo /ˌkɒk ə ˌduːdl ˈduː/: (a) tiếng gáy của con gà trống; cúc cu cu (b) dùng nói với trẻ em và trẻ em thường nói) gà trống (tr. 323 từ điển Anh-Việt).

Cock-a-doodle-doo

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

 Thông dụng

Danh từ

Cúc cu cu (tiếng gà gáy)

(tiếng lóng) gà trống (tratu.soha.vn)

CÚC CU CU HAY Ó Ò O?

Tôi khá băn khoăn giữa ‘cúc cu cu’ và ‘ó ò o’ nhưng khi xem lại ảnh sách Tiếng Việt lớp 1, tập 1 ngày xưa (NXB Giáo dục ấn hành năm 1990, mở đầu là bài con gà trống ‘Ò ó o’ …

Khi tham khảo thêm từ điển tiếng Việt do Văn Tân chủ biên (NXB Khoa học Xã hội, 1994) tiếng ‘O O’ ở chữ cái O (tr. 612) thì  O O có hai nghĩa ‘Tiếng người ngáy hoặc gà gáy’: Ngáy o  o; Gà gáy o o.

Từ điển Việt-Anh của hai học giả có uy tín Đặng Chấn Liêu và Lê Khả Kế (NXB, Khoa học Xã hội, 1992) cho tương đương tiếng Anh tiếng ‘O O’ là 1. Snore Ngáy o o To snore 2. Cock doodle doo . Gà gáy o o The cock crowed a cock-a-doodle-doo.

Đà nẵng, Thạc gián 10 / 6 / 2021

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: