Bettertogether.

CÁC ĐỘNG TỪ CÓ NGHĨA ‘TIÊM CHỦNG’, ‘CHỦNG NGỪA’ TRONG TIẾNG ANH

  • VACCINATE verb /ˈvæksɪneɪt/
  • IMMUNIZE verb /ˈɪmjunaɪz/
  • INOCCULATE verb /ɪˈnɒkjuleɪt/

ĐỒNG NGHĨA LÀ GÌ? (WHAT IS SYNONYM?)

Synonym /ˈsɪnənɪm/ n

synonymous /sɪˈnɒnɪməs/ adj

synonymy /sɪˈnɒnɪmi/ n

Theo từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ và Ngôn ngữ học Ứng dụng …. [tr.368], thì đồng nghĩa là ‘từ có cùng nghĩa hay gần nghĩa với từ khác.

Ví dụ trong tiếng Anh ‘hide’ và ‘conceal’ trong câu

  • He hid the money under the bed.
  • He concealed the money under the bed.

Thường thì một từ có thể phù hợp hơn từ khác ở một tình huống cụ thể, ví dụ  từ ‘conceal’ trang trọng hơn là ‘hide’.

(a word which has the same, or nearly the same meaning as another word

For example, in English ‘hide’ and ‘conceal’ in

  • He hid the money under the bed.
  • He concealed the money under the bed.

Often one word may be more appropriate than another in a particular situation, e.g ‘conceal’ is more formal than ‘hide’.)

Sau đây xin giới thiệu 3 động từ có nghĩa là ‘tiêm chủng’, ‘chủng ngừa’ trong tiếng Anh.

VACCINATE verb /ˈvæksɪneɪt/

 [thường ở dạng bị động]

VACCINATE somebody (against something) to give a person or an animal a vaccine, especially by injecting it, in order to protect them against a disease. Tiêm chủng, chủng ngừa- I was vaccinated against tetanus: Tôi đã được tiêm phòng bệnh uốn ván.

– The children were all vaccinated against smallpox: Những đứa trẻ đều đã được tiêm phòng bệnh đậu mùa

IMMUNIZE verb /ˈɪmjunaɪz/

(Tiếng Anh của người Anh immunise)

IMMUNIZE somebody/something (against something) to protect a person or an animal from a disease, especially by giving them an injection of a vaccine. Tiêm chủng, gây miễn dịch

 – A  campaign to immunize children against the common killer diseases. Chiến dịch tiêm chủng cho trẻ ngừa các bệnh giết người phổ biến.

– Children have been routinely immunized against polio since 1958. Trẻ em đã thường được chủng ngừa bệnh bại liệt từ năm 1958.

– They immunized some mice with a dose of the live vaccine. Họ đã gây miễn dịch cho một số con chuột bằng một liều vắc-xin sống.

INOCCULATE verb /ɪˈnɒkjuleɪt/

INOCULATE somebody (against something) to protect a person or an animal from catching a particular disease by injecting them with a mild form of the disease. Tiêm chủng, chủng ngừa

–  My children have been inoculated against polio. Các con tôi đã được chủng ngừa bệnh bại liệt.

– His dogs were inoculated against rabies. Những con chó của cậu ấy đã được tiêm phòng bệnh dại.

Đà nẵng, Thạc gián ngày 4 tháng 4 năm 2021

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: