Bettertogether.

HẬU 8 / 3 NÓI VỀ TỪ ‘LÀM ĐẸP … NÚI ĐÔI’ CỦA PHÁI ĐẸP TRONG TIẾNG ANH

HẬU 8 / 3 NÓI VỀ TỪ ‘LÀM ĐẸP … NÚI ĐÔI’ CỦA PHÁI ĐẸP TRONG TIẾNG ANH

Nguyễn phước vĩnh cố

Nếu một ai đó hỏi tôi từ ‘(sự) làm đẹp’ hay ‘tút (tát) lại nhan sắc trong tiếng Anh là gì thì tôi sẽ trả lời ‘beautification’/bjuːtɪfɪˈkeɪʃən/ hay ‘rejuvenation’/‘rɪˌdʒuːvənˈeɪʃən/  có nghĩa lần lượt là ‘the process of improving the appearance of someone or something’ (quá trình cải thiện ngoại hình / diện mạo của một người nào đó hoặc một cái gì đó.), ‘the act or process of making someone look or feel young and energetic again’ (hoạt động hay quá trình làm cho ai đó trông trẻ lại hoặc cảm thấy trẻ và đầy sinh lực trở lại) như ví dụ ‘Plastic surgery is not just about beautification’,  ‘Chicago is a recognized world leader in urban beautification and green technology’ và ‘Anyone can benefit from facial rejuvenation treatments’, Peruvian balsam is an essential oil that promotes skin rejuvenation.

 LÀM ĐẸP ‘NÚI ĐÔI’: BREAST BEAUTIFICATION / BOOB REJUVENATION

Chúng ta có thể dùng hai thuật ngữ trên kết hợp với ‘breast’ hay ‘boob’ thành hai danh từ ghép ở tiếng Anh là ‘breast beautification’ hay ‘boob rejuvenation’ để mô tả một số phương thức phẫu thuật (sẽ đề cập dưới đây) có ảnh hưởng đến vẻ bên ngoài của ‘núi đôi’.

TÂN TRANG / NÂNG CẤP VÒNG MỘT: TỪ VỰNG PHỔ THÔNG

Thuật ngữ ‘nâng cấp vòng một’ ở tiếng Anh là ‘boob job’* (giống như cách thành lập danh từ ghép ‘nose job’: nâng mũi) được một từ điển tiếng lóng trên mạng định nghĩa ‘breast enhancement surgery’ (phẫu thuật nâng ngực). Một từ điển khác tường giải rõ hơn ‘a surgical operation to increase the size of a woman’s breasts’ (phẫu thuật tăng kích cỡ ngực / vú) và kèm theo ví dụ ‘She plans to have a boob job’.

PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÚ / NGỰC: THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH

Còn thuật ngữ chuyên ngành y học ‘phẫu thuật tạo hình vú/ngực’ thì tương đương với tiếng Anh là / ‘mammo.plasty’ /ˈmæməˌplæstɪ/ (còn được đánh vần là ‘mamma.plasty’ /ˈmæmæˌplæstɪ/) mà gốc từ là /‘mammo-’: vú/ngực và hậu tố ‘-plasty’: tạo hình, một thuật ngữ chung dùng để gọi giải phẫu thẩm mỹ vú/ngực.

– Mammo.plasty /ˈmæməˌplæstɪ/: phẫu thuật tạo hình ngực/vú

– Mamma.plasty / /ˈmæmæˌplæstɪ/: phẫu thuật tạo hình ngực/vú

Gốc từ

– Mamm/o- /ˈmæməʊ/: Ngực / vú Breast

Hậu tố

-Plasty /ˈplæstɪk/: (Phẫu thuật) tạo hình Surgical repair

3 THUẬT NGỮ CẦN BIẾT ĐỂ NÂNG CẤP VÒNG 1/ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÚ/NGỰC

Trong giải phẫu thẩm mỹ vú/ngực’, cần phân biệt 3 thuật ngữ sau:

1. BREAST AUGMENTATION /ˌɔːɡmenˈteɪʃn/: PHẪU THUẬT TĂNG KÍCH CỠ VÚ/ NGỰC

(Breast augmentation is mamma.plasty performed to INCREASE breast size. Augmentation means the process of adding to make larger. BREAST AUGMENTATION is the opposite of BREAST REDUCTION).

BREAST AUGMENTATION + ALSO KNOWN AS…

Để biết thuật ngữ ‘breast augmentation’ (phẫu thuật tăng kích cỡ vú/ngực) có còn tên gọi nào khác ở tiếng Anh thì ta chỉ gõ thuật ngữ này với từ khóa tìm đồng nghĩa ‘also/sometimes referred to as…’, ‘also known as…’, ‘also called…’ thì ta có một loạt đồng nghĩa trên nguồn tư liệu trực tuyến như: ‘breast enlargement’, ‘breast enhancement’, ‘breast implants’, ‘augmentation mammaplasty’ hay thường dùng hơn cả là ‘boob job’ mà các thuật ngữ này chưa hề xuất hiện ở các từ điển như Oxford.

– breast enlargement

– boob job*

– breast augmentation

– breast enhancement

2. BREAST REDUCTION /rɪˈdʌkʃ(ə)n/: PHẪU THUẬT THU/NHỎ NGỰC

(Breast reduction is mamma.plasty performed to DECREASE breasts and reshape excessively large, heavy breasts. Breast reduction is the opposite of breast augmentation).

Một thuật ngữ khác đồng nghĩa với ‘breast reduction’ là ‘reduction mammaplasty’.

3. MASTO.PEXY /ˈmastəpɛksi/ BREAST LIFT/BREAST UPLIFT: PHẪU THUẬT NÂNG VÚ/NGỰC CHẢY XỆ

(Mastopexy is a mamma.plasty to affix sagging breast in more elevated position.)

 Thuật ngữ ‘Masto.pexy’ được tạo thành từ một gốc từ Hy lạp ‘Masto-’ có nghĩa là ‘vú’ (breast) và hậu tố ‘-pexy’ có nghĩa là ‘cố định’

Gốc từ

Mast(o)- /ˈmɑːst(əʊ)/: Vú / ngực Breast  

Hậu tố

-Pexy /ˈpeksi/: Surgical fixation /fɪkˈseɪʃ(ə)n/ (Phẫu thuật) cố định

CA SĨ A KHOE ‘VÒNG MỘT’ DỊCH NHƯ THẾ NÀO?

Cách đây không lâu, một tờ báo trên mạng có bài báo nói đến câu tiếng Việt mà trong đó có động từ ‘khoe vòng một’ được coi là có ‘vấn đề’, ‘thách thức’ đối với người dịch. Cái khó ở đây là người dịch khó tìm ra từ ‘tương đương’ ở tiếng Anh với từ tiếng Việt là vòng một. Theo tác giả của bài báo này, ‘khoe vòng một’ mà dịch sang tiếng Anh là ‘show off her hot bust’ thì nghe ‘buồn cười lắm’ (‘bust’ là thuật ngữ chỉ vòng một trong may đo và đo 3 vòng (1, 2, 3) cho các người đẹp trong các cuộc thi sắc đẹp) còn dịch là’shows off her curves’ (khoe đường cong) thì không nói cụ thể vòng nào (?). Theo tôi, ‘khoe vòng một’ có thể chọn 1 trong 3 từ trên tùy theo ngữ cảnh vì các nữ ca sĩ, tùy theo ăn mặc để ‘khoe’ còn để dịch câu ‘Ca sĩ A khoe vòng một sang tiếng Anh là: ‘The singer A shows (off) her boobs/breast/tits’ thì dù có thể thay thế các từ ngữ nêu trên nhưng chắc chắn phải mày râu sẽ hiểu theo nghĩa ‘hay ho’ liền.

Xin gởi 3 câu dù ở tiếng Anh là các hình thức (từ ngữ) khác nhau nhưng ta có thể dịch ở tiếng Việt là ‘khoe vòng một’.

– Thailand warns women who post ‘underboob’ photos face five years in jail.

– Demi Rose shows off her sideboob in a skimpy orange bikini in Ibiza …

– Why do girls show cleavage and if someone looks at their breasts they complain about it?

Có trường hợp ăn mặc áo quần đàng hoàng nhưng cũng mang tiếng ‘khoe vòng một’ mà ở đây dùng ‘show off one’s …’ thì không thích hợp chút nào nhưng ‘mục sở thị’ thì mới biết nàng thả rông (không mang (áo) nịt vú) nên ‘go braless’ là cụm từ nên dùng như trong:

– The singer, 34, turned heads by going braless in her slinky lime gown, as she arrived at the event with a string of stars.

Lưu ý:

*Boob job

Danh từ ghép ‘boob job’ dù có nghĩa như là ‘breast enhancement surgery’ (phẫu thuật nâng ngực) hay ‘a surgical operation to increase the size of a woman’s breasts’ (phẫu thuật tăng kích cỡ ngực) nhưng theo từ điển https://translate.google.com/translate?hl=vi&sl=en&u=https://www.urbandictionary.com/define.php%3Fterm%3Dboob%2520job&prev=search&pto=aue  thì ‘boob job’ có thêm nghĩa mà diễn đạt ‘xxxxxx’

‘When you insert your cock inside the crevece formed by two breasts, preferably large ones, and the owner of the breasts takes the two breasts and moves them up and down your cock until you splooge all over her face.’ (tôi không dịch định nghĩa này)

Tài Liệu Tham Khảo

1. Ann Ehrlich & Carol L. Schroeder. 2013. Medical Terminology for Health Professions. Seventh Edition.

Đà Nẵng, Thạc gián 18 / 3 / 2021

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: