Bettertogether.

NGÀY THỨ SÁU (SIXTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

NGÀY THỨ SÁU (SIXTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y

KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

nguyễn phước vĩnh cố

THUẬT NGỮ VỀ PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN BỆNH HÔ HẤP

1. Chest X-ray /ˈeks reɪ/ (CXR): Chụp X quang ngực

2. Computed tomography scan of the chest (CT): Chụp cắt lớp điện toán ngực

3. Magnetic resonance imaging of the chest (MRI): Chụp cộng hưởng từ ngực

4. Positron emission tomography scan of the lung (PET): Chụp cắt lớp phát xạ positron phổi

5. Ventilation – perfusion scan: Scan thông khí và tưới máu

6. Broncho.scopy /brɒŋˈkɒskəpi/: Nội soi phế quản

7. Laryngo.scopy /ˌlærɪŋˈɡɒskəpi/: Nội soi thanh quản

8. Lung biopsy /ˈbaɪɒpsi/: Sinh thiết phổi

9. Thoraco.tomy /ˌθɔːrəˈkɒtəmɪ/: Phẫu thuật mở thành ngực

10. Tracheo.tomy /ˌtrækiˈɒtəmi/: Phẫu thuật mở khí quản

TỪ NGỮ

– Scan /skæn/: A medical test in which a machine produces a picture of the inside of a person’s body, or a baby inside its mother’s body, on a computer screen. Chụp cắt lớp

– Ventilation /ˌvɛntɪˈleɪʃ(ə)n/: Ventilation: The exchange of air between the lungs and the atmosphere so that oxygen can be exchanged for carbon dioxide in the alveoli. Thông khí

– Perfusion /pəˈfjuːʒ(ə)n/: Pumping a liquid into an organ or tissue (especially by way of blood vessels). Sự truyền dịch

– Biopsy /ˈbaɪɒpsi/: The removal of tissue, cells, or fluids from someone’s body in order to check for illness Sinh thiết

CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ THUẬT NGỮ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH HÔ HẤP

1. A chest X-ray is most commonly used to detect (phát hiện) abnormalities (bất bình thường) in the lungs, but can also detect abnormalities in the heart, aorta (động mạch chủ), and the bones of the thoracic area.

2. Computed tomography (CT) of the chest uses special x-ray equipment to examine abnormalities found in other imaging tests and to help diagnose the cause of unexplained cough, shortness of breath, chest pain, fever and other chest symptoms

3. A chest MRI is a painless imaging test that uses radio waves, magnets, and a computer to create detailed pictures of the structures in your chest, including your chest wall, heart.

4. A lung positron emission tomography (PET) scan is an imaging test. It uses a radioactive substance (called a tracer) to look for disease in the lungs such as lung cancer.

5. The ventilation-perfusion scan is a nuclear scan so named because it studies both airflow (ventilation) and blood flow (perfusion) in the lungs.

6. Broncho.scopy /brɒŋˈkɒskəpi/: The use of a bronchoscope in the examination or treatment of the bronchi

7. Laryngo.scopy /ˌlærɪŋˈɡɒskəpi/: Examination of the interior of the larynx (as with a laryngoscope)

8. Lung biopsy /ˈbaɪɒpsi/: A lung biopsy is a procedure in which samples of lung tissue are removed (with a special biopsy needle or during surgery) to determine if lung disease or cancer is present

9. Thoracotomy /ˌθɔːrəˈkɒtəmɪ/: Surgical incision into the thorax

10. Tracheo.tomy /ˌtrækiˈɒtəmi/: Surgical incision into the trachea (windpipe), usually performed when the upper air passage has been blocked

ĐỘNG TỪ KẾT HỢP VỚI DANH TỪ ‘DISEASE’ (VERB+DISEASE)

1. Have/catch/get/suffer from/come down with: Bị (một bệnh)

– He has a serious lung disease.

– Ông ấy bị bệnh phổi nặng.

– After playing in a match during a snowstorm he caught pneumonia which led to fatal tuberculosis.

– Sau khi chơi trong một trận đấu trong cơn bão tuyết, anh bị viêm phổi dẫn đến bệnh lao gây tử vong

– I think I’m coming down with a rather unusual strain of bronchial pneumoconiosis.

2. Carry/pass on/spread/transmit: Truyền bệnh

– Malaria is transmitted by mosquitoes.

– Bệnh sốt rét do muỗi

3. Diagnose: Chẩn đoán

– If cervical cancer is diagnosed in its early stages it can be cured

– Nếu ung thư cổ tử cung được chẩn đoán ở những giai đoạn đầu thì nó có thể được chữa trị.

– A person with infectious tuberculosis can infect up to 10–15 other people per year. But once diagnosed with TB, and started on treatment, the majority of patients are no longer infectious after just two weeks of taking the medic

–  Một người mắc bệnh lao truyền nhiễm có thể lây nhiễm tới 10 người15 người khác mỗi năm. Nhưng một khi được chẩn đoán mắc bệnh lao và bắt đầu điều trị, phần lớn bệnh nhân không còn bị lây nhiễm chỉ sau hai tuần dùng thuốc.

4. Die from/of: Chết vì (bệnh)

– He died suddenly from a pulmonary embolism (nghẽn/tắt mạch phổi).

– Ông ấy đột nhiên chết vì tắt mạch phổi.

5. Fight/combat: Chiến đấu, chống lại

– The government must take action to fight this deadly disease.

– Chính phủ phải hành động để chiến đấu lại bệnh chết người này.

– How has Vietnam, a developing nation in South-East Asia, done so well to combat coronavirus?

– Làm thế nào mà Việt Nam, một quốc gia đang phát triển ở Đông Nam Á, đã làm rất tốt để chống lại coronavirus?

6. Manage/control: Kiểm soát

– Proper hand washing is perhaps one of the simplest yet most effective ways to control disease transmission.

– Rửa tay đúng cách có lẽ là một trong những cách đơn giản nhất nhưng hiệu quả nhất để kiểm soát truyền bệnh.

7. Prevent: Ngăn ngừa (bệnh)

– Early diagnosis and treatment is the most effective way to prevent the spread of tuberculosis.

– Chẩn đoán và điều trị sớm là cách hiệu quả nhất để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh lao.

8. Stamp out/wipe out/eradicate: Tiêu diệt, loại trừ, loại bỏ

– It has been 35 years since the World Health Organization declared that smallpox had been eradicated.

– Đã 35 năm kể từ khi Tổ chức Y tế Thế giới tuyên bố rằng bệnh đậu mùa đã bị loại bỏ.  

9. Treat: Điều trị

– Last year the hospital treated over 40 cases of malaria.

– Năm ngoái bệnh viện đã điều trị cho hơn 40 ca sốt rét.

– I was treated for flu, but later I was diagnosed with pneumonia.

– Tôi được điều trị bệnh cúm nhưng sau đó được chẩn đoán là thương hàn.

This illness is usually treated with antibiotics and a strict diet..

– Bệnh này thường được điều trị bằng trụ sinh và chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

– I treat a lot of women who are going through perimenopause

– Tôi điều trị cho nhiều phụ nữ đang trải qua thời kỳ tiền mãn kinh

10. Vaccinate against: Tiêm vắc-xin ngừa (bệnh)

– Have your dog vaccinated against rabies?

– Chó cuả anh đã tiêm chủng phòng ngừa dại chưa?

– Citizens are being urged to vaccinate against the flu this winter.   

– Công dân đang được khuyến khích tiêm vắc-xin ngừa cúm trong mùa đông này.

Bản quyền thuộc nguyễn phước vĩnh cố và trường đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: