Bettertogether.

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

Xin vui lòng dẫn nguồn nếu bạn cần trích dẫn

nguyễn phước vĩnh cố

bảo nguyên

hải anh

thanh thảo

NGÀY THỨ TƯ (FOURTH DAY):

THUẬT NGỮ GIẢI PHẪU CHỈ CÁC BỘ PHẬN TRONG CƠ THỂ

1. Brachi(o)- /ˈbreɪkɪ(oʊ)/: Arm Cánh tay

2. Somat(o)- /səˈmat(oʊ/ ): Body Cơ thể. Gốc từ đồng nghĩa: Corpor(o)- /ˈkɔː(r)pər(oʊ)/

3. Mast(o)- /mɑːst(oʊ): Breast Vú. Gốc từ đồng nghĩa: Mamm(o)- /ˈmæm(oʊ)/

4. Bucca- /ˈbʌkə/, /ˈbjukə/: Cheek Má

5. Thorac(o)- )- /ˈθɔrək(oʊ): Chest Ngực. Gốc từ đồng nghĩa: Steth(o)- /ˈsteθ(oʊ)/ , Pect(o)- /ˈpekt(oʊ)/

6. Ot(o)- /ˈɔt(oʊ): Ear Tai. Gốc từ đồng nghĩa: Aur(o)- /ˈɔːr(oʊ)/

7. Ophthalm(o)- /ˌɒfθælˈm(oʊ): Eye Mắt. Gốc từ đồng nghĩa: Ocul(o)- /ˈɒkjəl(oʊ)/

8. Faci(o)- /ˈfasi(oʊ)/: Face Mặt/khuôn mặt

9. Cephal(o)- /ˈsɛfəl(oʊ): Head Đầu. Gốc từ đồng nghĩa: Capit(o)- /kaˈpi.t(oʊ)/

10. Stom(at)/o- /ˈstoʊmətə/: Mouth Miệng. Gốc từ đồng nghĩa: Or(o)- /ˈoʊroʊ/

11. Trachel(o)- /ˈtrækəˌl(oʊ)/: Neck Cổ. Gốc từ đồng nghĩa: Cervic(o)- /ˈsɜrvɪˌk(oʊ)/

12. Rhin(o)- /ˈraɪn(əʊ)/: Nose Mũi. Gốc từ đồng nghĩa: Nas(o)- /ˈneɪz(əʊ)/

Lưu ý:

a.

– Trache(o)- /ˈtreɪki(oʊ)/: Trachea /trəˈkiːə/: Khí quản

– Trachel(o)- /ˈtrækəˌl(oʊ)/: Neck: Cổ

b.

– Somat(o)- /səˈmat(oʊ/ ): Body Cơ thể

– Stomat/o- /ˈstoʊmətə/: Mouth Miệng

CÁC THUẬT NGỮ VỀ GỐC TỪ NÀY

– Brachio.cephalic (vein/artery): Tĩnh mạch cánh tay đầu (phải và trái)/động mạch cánh tay đầu

– Somat.ic /səˈmatɪk/: Liên quan đến cơ thể

– Hyper.mastia / /haɪpə(r)ˈmæstɪə/: (Chứng) phì đại tuyến vú.

– Submamm.ary / /sʌb´mæməri/: (Giải phẫu) dưới vú

– Bucc.al /ˈbʌkəl/nerve /nɜː(r)v/: Dây thần kinh miệng, dây thần kinh cơ mút

– Thorac.ic /θɔːˈræsɪk/surgeon /ˈsɜːdʒən/: Bác sĩ phẫu thuật lồng ngực

– Stetho.scope /ˈsteθəskəʊp/: Ống nghe

– Pectoral /ˈpekt(ə)rəl/ muscle /ˈmʌs(ə)l/ : Cơ ngực 

– Otitis media: Viêm tai giữa

– Ophthalmo.scope /ɔf´θælmə¸skoup/: Kính soi (đáy) mắt

– Oculo.motor /ˌɑːkjələˈmoʊ.tɜː/: Dây thần kinh vận nhãn chung/dây thần kinh làm mắt vận động

– Oral maxillo.facial /mækˌsɪləʊˈfeɪʃəl/ surgeon: Bác sĩ ngoại răng hàm mặt

– Stomatitis /ˌstoʊməˈtaɪtɪs /: Viêm miệng, viêm ở niêm mạc miệng

– Oro.maxillary / ˈɔroʊˈmæksəˌlɛri/: Thuộc miệng – hàm

– Tracheo.tomy /ˌtrækɪˈɒtəmɪ/: Phẫu thuật mở khí quản

THUẬT NGỮ Y HỌC (1 GỐC TỪ CHỈ CƠ THỂ NGƯỜI + 1 HẬU TỐ ‘ITIS’)

– Mast.itis /mæˈstaɪtɪs/: Viêm vú

– Ot.itis /əʊˈtaɪtɪs/: Viêm tai

– Ophthalm.itis /ˌɒfθælˈmaɪtɪs/: Viêm mắt

– Cephal.itis /ˌsɛfəˈlaɪtɪs/: Viêm não. Từ đồng nghĩa: Encephal.itis

– Stomat.itis /ˌstəʊməˈtaɪtɪs/: Viêm miệng

– Rhin.itis /raɪnaɪtɪs/: Viêm mũi

– Sinus.itis /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/: Viêm xoang

HẬU TỐ CHỈ SỰ CHẨN ĐOÁN THƯỜNG GẶP Ở HỆ HÔ HẤP

1. -Gram /ɡræm/ /ɡrɑːm/: Written/pictorial record  Bản ghi, hình ghi/đồ/phim

2. -Graph /ɡrɑːf/ /ɡræf/: Device for graphic/pictorial recording  Dụng cụ dùng để ghi/ký

3. -Graphy /ɡrəfi/: An act of graphic/pictorial recording Phép ghi, kỹ thuật dùng để ghi

1. -Scope /skəʊp/: Device for viewing   Dụng cụ dùng để xem.

2. -Scopy /skəʊpy/: An act of viewing    Kỹ thuật dùng để xem

THUẬT NGỮ Y HỌC (1 GỐC TỪ CHỈ HỆ HÔ HẤP + 1 HẬU TỐ CHẨN ĐOÁN)

1. Broncho.gram: Phim chụp phế quản

2. Laryngo.graph: Thanh quản ký

3. Phreno.graph: Cơ hoành ký

4. Pharyngo.graphy: Chụp X quang họng 

5. Broncho.scope: Ống soi phế quản

6. Broncho.scopy: Nội soi phế quản

7. Pharyngo.scopy: Nội soi họng

8. Rhino.scope: Cái soi mũi

HẬU TỐ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH Y HỌC & TÍNH TỪ CHỈ HỆ HÔ HẤP

1. -Al

2. -Ary

3. -Eal

4. -Ic

5. -Oid  

Ví dụ:

Bronchi.al: Thuộc phế quản

Pector.al: Thuộc ngực

Pleural: Thuộc màng phổi

Pulmon.ary: Thuộc phổi

Esophag.eal: Liên quan thực quản

Laryng.eal: Liên quan thanh quản

Phren.ic: Thuộc cơ hoành

Aden.oid: Thuộc dạng tuyến, có dạng như một hạch

THUẬT NGỮ Y HỌC CÓ HẬU TỐ -PNEA (THỞ , HÔ HẤP)

Eu.pnea: Thở bình thường

A.pnea: Ngừng thở

Dys.pnea: Khó thở

Ortho.pnea: Khó thở nằm

Oligo.pnea: Thở nông

Poly.pnea: Thở nhanh

Hyper.pnea: Thở nhanh, sâu

Hypo.pnea: Thở chậm, nông

Brady.pnea: Thở chậm

Tachy.pnea: Thở nhanh

THUẬT NGỮ Y HỌC (1 GỐC TỪ HỆ HÔ HẤP + HẬU TỐ RỐI LOẠN, BỆNH TẬT)

1. Aden(o) /ˈædən(oʊ)/: Gland /ɡlænd/ Tuyến/hạch

2. Adenoid(o) /ˈædənɔɪd(oʊ)/: Adenoids /ˈædənɔɪdz/ Hạch hạnh nhân/sùi vòm họng

Aden.algia : Đau trong tuyến Pain in a gland

Adeno.cele: U nang tuyến A cystic tumor that may develop in the glands.

Aden.itis /ˌædəˈnaɪtɪs/: Viêm tuyến Inflammation of a gland or lymph node /ˈlɪmf nəʊd/ (hạch bạch huyết)

Adeno.malacia: Nhuyễn tuyến Abnormal softening of a gland.

Adenoid.itis: Viêm VA Inflammation of the adenoids.

3. Bronch(o)- /ˈbrɑŋk(oʊ)/: Bronchus /ˈbrɒŋkəs/: Phế quản

4. Bronchiol(o)- /brɑŋˈkioʊl(oʊ)/: Bronchiole  /ˈbrɒŋkiəʊl/: Tiểu phế quản

Bronch.itis: Viêm phế quản Inflammation (swelling) and irritation of the bronchial tubes.

Bronchi.ectasis: Chứng giãn phế quản Chronic dilatation of the bronchi

Bronchiol.itis: Viêm tiểu phế quản Inflammation of the bronchioles

5. Laryng(o)- /ləˈrɪŋg(oʊ)/: Larynx /ˈlærɪŋks/: Thanh quản

Laryngo.cele: U khí thanh quản A cystic dilatation of the laryngeal saccule

Laryng.itis: Viêm thanh quản An inflammation of the larynx

Laryngo.malacia: Nhuyễn thanh quản A congenital softening of the tissues of the larynx (voice box) above the vocal cords.

Laryngo.ptosis: Sa thanh quản An abnormally low position of the larynx

6a. Pect(o)- /ˈpekt(oʊ)/:  Chest Ngực

6B. Thorac(o)- /ˈθɔrək(oʊ)/: Chest Ngực

Pector.algia: Đau ngực Pain in the chest

Thorac.algia: Chứng đau thành ngực Pain in the chest

Thorac.odynia: Chứng đau ngực Pain in the chest

7. Pharyng(o)- /fəˈrɪŋg(oʊ)/: Pharynx /ˈfærɪŋks /: Họng, hầu

Pharyng.algia: Chứng đau họng Pain in the pharyngx

Pharyngo.dynia: Chứng đau họng Pain in the pharyngx

Pharyng.itis: Viêm họng Inflammation of the pharynx

8. Phren(o)- /ˈfrɛn(oʊ)/: Diaphragm /ˈdaɪəfræm/: Cơ hoành

Phren.algia: Đau cơ hoành Pain in the diaphragm

Phren.itis: Viêm cơ hoành Inflammation of the diaphragm

Phreno.ptosis: Sa cơ hoành A prolapsed or downward displacement of the diaphragm.

THUẬT NGỮ Y HỌC (1 GỐC TỪ HỆ HÔ HẤP + HẬU TỐ CHỈ PHƯƠNG THỨC PHẪU THUẬT)

1. Bronch(o)- /ˈbrɑŋk(oʊ)/: Bronchus /ˈbrɒŋkəs/: Phế quản

Broncho.plasty: Phẫu thuật tạo hình phế quản Surgical repair and reconstruction of a bronchus

Broncho.rrhaphy: P/t khâu phế quản Suture of a bronchus.

Broncho.stomy: P/t mở thông phế quản Surgical formation of a new opening into a bronchus

Broncho.tomy: P/t mở phế quản An incision into the windpipe or larynx, including the operations of tracheotomy and laryngotomy.

2.  Laryng(o)- /ləˈrɪŋg(oʊ)/: Larynx /ˈlærɪŋks/: Thanh quản

Laryngo.centesis: Phẫu thuật chọc thanh quản Surgical puncture of the larynx 

Laryngo.plasty: P/t chỉnh hình thanh quản Plastic surgery of the larynx.

Laryngo.stomy: P/t mở thông thanh quản Surgical creation of an artificial opening into the larynx.

Laryngo.tomy: P/t mở thanh quản Surgical incision of the larynx.

3. Trache(o)- /ˈtreɪkioʊ /: Trachea /trəˈkiːə/: Khí quản

Tracheo.plasty: Phẫu thuật tạo hình khí quản  Plastic surgery of the trachea.

Tracheo.stomy: P/t mở thông khí quản he Surgical creation of a stoma (hole) in the front of the neck and through the trachea (windpipe)

Tracheotomy: P/t mở khí quản Surgical incision into the trachea, usually performed when the upper air passage has been blocked

Tracheorrhaphy: P/t khâu khí quản

4. Pharyng(o)- /fəˈrɪŋg(oʊ): Pharynx /ˈfærɪŋks /: Họng, hầu

Pharyng.ectomy: Phẫu thuật cắt bỏ hầu Total or partial surgical removal of the pharynx,

Pharyngo.tomy: P/t mở hầu Surgical incision into the pharynx

Pharyngo.plasty: P/t tạo hình họng Plastic surgery of the pharynx

5. Thorac(o)- /ˈθɔrək(oʊ)/: Chest /tʃest/ Ngực

Thoraco.centisis: Phẫu thuật chọc ngực Surgical puncture of the pleural cavity using a hollow needle

Thoraco.stomy: P/t mở thông thành ngực Surgical creation of an artificial opening through the chest wall, usually for the drainage of fluid

Thoraco.tomy: P/t mở thành ngực Surgical incision into the thorax

Thoraco.plasty: P/t tạo hình ngực Plastic surgery of the thorax

Thạc gián, 8 tháng 3 năm 2020

Bản quyền thuộc nguyễn phước vĩnh cố và trường Đại học Phan Chu Trinh, tỉnh Quảng Nam

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành, tiếng anh y học - tiếng anh chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: