Bettertogether.

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ HÔ HẤP

nguyễn phước vĩnh cố

giảng viên thỉnh giảng Khoa y, Đại học Phan Chu Trinh, Quảng Nam

NGÀY THỨ NHẤT (FIRST DAY):

HÃY LÀM QUEN:

10 TỪ NGỮ CHỈ CHUYÊN KHOA (10 TERMS OF SPECIALITIES) & CÁC ĐỊNH NGHĨA

1. Laryngo.logy. 2.Rhino.logy. 3. Oto.rhino.laryngo.logy  4. Pulmono.logy. 5. Radio.logy.  6. Viro.logy  7. Epidemio.logy.  8. Geronto.logy/ger.iatrics. 9. P(a)ed.iatrics. 10. Psych.iatry.

CÁC ĐỊNH NGHĨA

1. Laryngo.logy /ˌlærɪŋˈɡɒlədʒɪ/: The branch of medicine concerned with the larynx (họng) and its diseases.  Khoa họng/thanh quản học

2. Rhino.logy /raɪˈnɒlədʒɪ /: The branch of medical science concerned with the nose and its diseases.  Khoa mũi

3. Oto.rhino.laryngo.logy /ˌəʊtəʊraɪnəʊlær.ɪŋˈɡɒlədʒi/: The branch of medicine that is concerned with the study of diseases of the ears and nose and throat. Khoa tai mũi họng

4. Pulmono.logy /ˌpʌlmənˈɒlədʒɪ/: The branch of medical science concerned with the lungs (phỗi) and respiratory system (hệ hô hấp) and their diseases. Khoa phổi

5. Radio.logy /reɪdiɒlədʒi/: The branch of medical science that uses X-  rays and radioactive /reɪdioʊæktɪv /substances (chất phóng xạ) to treat diseases. Khoa X quang

6. Viro.logy /vaɪˈrɒlədʒɪ/: The branch of medicine concerned with the study of viruses and the diseases they cause. Vi rút học

7. Epidemio.logy /ˌepɪdiːmiˈɒlədʒi/: The branch of medicine that is concerned with the occurrence (sự xuất hiện), distribution (phân bố), and control of disease. Dịch tễ học

8. Paed.iatrics /piːdiætrɪks/: The branch of medicine is concerned with the treatment of children’s illnesses. Nhi khoa

9. Ger.iatrics /ˌdʒɛrɪˈætrɪks/: The branch of medical science concerned with the diagnosis and treatment of diseases affecting older people. Lão khoa

10. Psych.iatry /saɪˈkaɪətrɪ/: The branch of medicine concerned with the diagnosis and treatment of mental illness. Tâm thần học

Từ ngữ

– To be concerned with: Liên quan đến

– To deal with: Nói đến, đề cập

* Cụm từ ‘to be concerned with’ có thể thay thế bằng ‘to deal with’. Xin xem 2 ví dụ sau:

a. Oto.rhino.laryngo.logy /ˌəʊtəʊraɪnəʊlær.ɪŋˈɡɒlədʒi/: The branch of medicine that is concerned with the study of diseases of the ears and nose and throat. Khoa tai mũi họng

b. The branch of medicine that deals with diagnosis and treatment of diseases of the ear, nose, and throat. Khoa tai mũi họng

Các gốc từ (roots):

– Laryn(o)- /ləˈrɪŋg(oʊ)/: Larynx /ˈlærɪŋks/: Thanh quản

– Rhyn(o)- /raɪn(əʊ) : Nose /nəʊz/ :Mũi

– Pulmon(o)- /pʌlmən(oʊ)/: Lung /lʌŋ/:  Phổi

– Radi(o)- /ˈreɪdɪ(əʊ)/: X-ray Bức xạ

– P(a)ed(o)- /ˈpiːd(əʊ)/: Child /tʃaɪld/: Trẻ em  

– Psych(o)- /ˈsaɪk(əʊ)/: Mind /maɪnd/ : Tâm trí, tinh thần

10 TỪ NGỮ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA (10 TERMS OF SPECIALISTS)

1. Laryngo.logist /ˌlarɪŋˈɡɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa thanh quản

2. Rhino.logist )-/raɪˈnɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa mũi

3. Pulmono.logist /ˌpʌlməˈnɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa phổi

4. Radio.logist /reɪdɪˈɒlədʒɪst/:  Bác sĩ X quang. Từ đồng nghĩa: X-ray doctor

5. Epidemio.logist /ˌɛpɪdiːmɪˈɒlədʒɪst/: Nhà dịch tễ học, bác sĩ dịch tễ học

6. P(a)ed.iatrician /ˌpidiəˈtrɪʃən or ˌpɛdiəˈtrɪʃən /: Bác sĩ nhi khoa

7. Ger.iatrician /ˌdʒeriəˈtrɪʃn/: Bác sĩ chuyên khoa lão học  

8. Psych.iatrist /saɪˈkaɪətrɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

9. Viro.logist /vaɪˈrɒlədʒɪst/: Nhà vi rút học

10. Oto.rhino.laryngo.logist/ˌəʊtə(ʊ)ˌrʌɪnəʊˌlarɪŋˈɡɒlədʒɪst/: Bác sĩ tai mũi họng. Từ đồng nghĩa: ENT doctor/specialist

HẬU TỐ CHỈ CHUYÊN KHOA (LET’S LEARN  SUFFIXES ASSOCIATED WITH A MEDICAL SPECIALITY):

-Logy /lədʒɪ/

-Iatry /ˈaɪətri/

-Iatrics /iˈæˌtrɪks/

Các hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ chuyên khoa như  ‘laryngo.logy’ (thanh quản học), ‘oto.rhino.laryngo.logy’ (tai mũi họng), ‘psych.iatry’ (tâm thần học),  ‘ger.iatrics’, v.v.

HẬU TỐ CHỈ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA (SUFFIXES ASSOCIATED WITH A SPECIALIST):

-Logist /lədʒɪst/

-Iatrist /aɪətrɪst/

-Iatrician /iæˌtrɪʃən/

Hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa như ‘laryngologist’ (bác sĩ chuyên khoa thanh quản), ‘psychiatrist’ (bác sĩ chuyên khoa tâm thần ), ‘p(a)ed.iatrician’ (bác sĩ nhi khoa), v.v.

CẤU TRÚC DÙNG ĐỂ GIỚI THIỆU NGHỀ NGHIỆP VÀ CHUYÊN KHOA

– I am a + (từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa) laryngo.logist, pulmono.logist …

– I am a specialist in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) laryngo.logy, pulmono.logy …

– I specialize in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) laryngo.logy, pulmono.logy ….

Thạc gián, sáng 25 tháng 2 năm 2020

Bản quyền thuộc nguyễn phước vĩnh cố và trường Đại học Phan Chu Trinh, tỉnh Quảng Nam

Categorised in: từ vựng y học, tiếng anh y học - tiếng anh chuyên ngành, Y học

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: