Bettertogether.

NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY) TRONG 30 NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA

NGÀY THỨ HAI (SECOND DAY) TRONG 30 NGÀY HỌC TIẾNG ANH Y KHOA

12 THUẬT NGỮ VỀ CÁC HỆ TRONG CƠ THỂ VÀ MỘT SỐ THUẬT NGỮ Y KHOA LIÊN QUAN VỚI CÁC HỆ

22 TỪ VỰNG CHỈ CÁC BỘ PHẬN TRONlG CƠ THỂ

16 THUẬT NGỮ GIẢI PHẪU CHỈ CÁC BỘ PHẬN TRONG CƠ THỂ

7 TỪ NGỮ CHỈ CÁC CƠ QUAN Ở BỤNG

12 THUẬT NGỮ VỀ CÁC HỆ TRONG CƠ THỂ VÀ MỘT SỐ THUẬT NGỮ Y KHOA LIÊN QUAN VỚI MỖI HỆ

1. Cardio.vascular /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/ system: hệ tim mạch

– Vein /vein/(tĩnh mạch), valve /vælv/(van tim), pressure /ˈpreʃə(r)/ (áp suất/lực), aorta /eɪˈɔrtə/ (động mạch chủ)

2. Digestive /daɪˈdʒestɪv/ system / = gastrointestinal /ˌɡæstrəʊɪnˈtestɪn(ə)l/ system: hệ tiêu hóa

– Peritoneal cavity  /peritə’ni:əl ˈkævəti/ (ổ phúc mạc), chewing /ˈtʃuːɪŋ/ (sự nhai) , absorption /əbˈzɔːpʃn/ (sự hấp thụ), villi  /ˈvɪlaɪ/ (nhung mao/lông nhung)

3. Endo.crine /ˈɛndə(ʊ)kraɪn/ system: hệ nội tiết

– Thyroid /ˈθaɪrɔɪd/ (tuyến giáp), carriers /kæriə(r)/ (người/vật mang mầm bệnh), gland  /ɡlænd/ (tuyến), neurosecretion  /ˌnjʊərəʊsɪˈkriːʃ(ə)n/ (nơ rôn chế tiết)

4. H(a)ematology) BrE /ˌhiːməˈtɒlədʒi/: huyết học

– Leucocytes /ˈluːkəsaɪts/ (bạch (huyết) cầu ), coagulation /kəʊˌæɡjuˈleɪʃn/ (sự đông máu), anaemia  /əˈniːmiə/ (thiếu máu ), fibrin /ˈfɑɪ.brən/ (sợi huyết/tơ huyết)

5. Integumentary /ɪntɛɡjʊˈmɛnt(ə)ri/ system: hệ da

– Hair /heə(r)/ (lông), sweat  /swet/ (mồ hôi) , verruca  /ve’ru:kə/ (mụn cóc), pustules  /ˈpʌstjuːl/ (nhọt)

6. Lymphatic /lɪmˈfætɪk/ system: hệ bạch huyết

– Vessels  /ˈvesl/ (mạch, ống), nodes /nəʊd/ (hạch), marrow /ˈmærəʊ/ (tủy), infection  /ɪnˈfekʃn/ (sự lây nhiễm)

7. Muscular /ˈmʌskjələ(r)/ system: hệ cơ

– Striated /straɪˈeɪtɪd/ (có vằn, có sọc, có đường khía), contraction /kənˈtrækʃ(ə)n/  (sự co rút), fibres /ˈfaɪbə(r)/ (sợi/thớ), tendon /ˈtendən/ (gân)

8. Nervous /ˈnɜː(r)vəs/ system: hệ thần kinh

– Neuron(e)s /ˈnjʊərɒn/ (tế bào thần kinh), sensitivity /sensə’tivəti/ (xu hướng dễ tổn thương), brain  /breɪn/ (não), olfactory /ɒlˈfækt(ə)ri / (khứu giác)

9 . Reproductive /ˌriːprəˈdʌktɪv/system: hệ sinh sản

– Ova /ˈəʊvə/ (trứng), menstruation /ˌmenstruˈeɪʃ(ə)n/ (kinh nguyệt), semen /ˈsiːmən/: (tinh dịch), oestrogen /ˈiːstrədʒ(ə)n/ (Estrogen/hoóc môn sinh dục nữ/nội tiết tố nữ )

10. Respiratory /rɪˈspɪrət(ə)ri/ system: hệ hô hấp

– Bronchus /ˈbrɒŋkəs/ (phế quản), mucus  /ˈmjuːkəs/ (chất nhầy), nose /nouz/ (mũi), ventilation /ˌventɪˈleɪʃ(ə)n/ (thông khí phổi)

11. Skeletal /ˈskelɪt(ə)l/ system: hệ xương

– Movement (sự vận động), bone (xương), cartilage  /ˈkɑː(r)təlɪdʒ/ (sụn), ribs /ribz/ (xương sườn)

12. Urinary /ˈjʊərɪn(ə)ri/ system

– Urea /juˈriːə/ (urê), bladder  /ˈblædə(r)/ (bàng quang), cortex /ˈkɔː(r)teks/ (vỏ ), nephron /ˈnɛf rɒn/ (cấu tạo của đơn vị thận)

24 TỪ VỰNG CHỈ CÁC BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ

1. Head /hed/: đầu

2. Eye /aɪ/: mắt

3. Nose/nəʊz/: mũi

4. Jaw /dʒɔː/: hàm (mandible ‘mændibl /: hàm dưới)

– Upper jaw: hàm trên

– Lower jaw: hàm dưới

5. Neck  /nek/: cổ

6. Throat /θroʊt/: cổ họng

7. Shoulder /ˈʃoʊldər/: vai

8. Armpit /ˈɑːrmpɪt/: nách (axilla /ækˈsɪlə/)

9. Upper arm: cánh tay trên

10. Elbow /ˈelboʊ/: cùi tay

11. Back /bæk/: lưng

12. Buttock /ˈbʌtək/: mông

13. Wrist /rɪst/: cổ tay

14. Thigh/θaɪ/: đùi

15. Calf: bắp chân

16. Leg/leɡ/: chân

17. Chest /tʃest/: ngực (thorax /ˈθɔːræks/)

18. Breast /brest/: vú

19. Stomach /ˈstʌmək//tummy /ˈtʌmi/: dạ dày (abdomen /ˈæbdəmən/)

20. Navel /ˈneɪvl/: rốn (umbilicus /ʌmˈbɪlɪkəs/)

21. Hip/hɪp/: hông/eo = waist /weɪst/

22. Groin/ɡrɔɪn/: bẹn/háng

23. Knee/niː/: đầu gối

24. Foot /fʊt/: bàn chân

CẤU TRÚC BỆNH NHÂN DÙNG KHAI BỆNH VỚI CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ

– I’m having trouble with my (hip/shoulder/ knee …)

(Tôi đau ở (có vấn đề với) hông/vai/đầu gối …)

– I’ve got a pain in (my chest/stomach/back …)

(Tôi đau ở ngực/bụng/lưng …)

CẤU TRÚC BÁC SĨ HỎI BỆNH NHÂN ĐAU Ở MỘT BỘ PHẬN CƠ THỂ

– Do you get/have any pain in your/the chest/ …?

16 THUẬT NGỮ GIẢI PHẪU CHỈ CÁC BỘ PHẬN TRONG CƠ THỂ

1. Brachi(o)- /ˈbreɪkɪ(oʊ)/ (arm): cánh tay

2. Somat(o)- /səˈmat(oʊ), corpor(o)- /ˈkɔː(r)pər(oʊ)/ (body): cơ thể

3. Mast(o)- /mɑːst(oʊ)/  , mamm(o)- /ˈmæm(oʊ)/ (breast): vú

4. Bucca- /ˈbʌk.ə/, /ˈbjuk.ə/; (cheek): má

5. Thorac(o)- )- /ˈθɔrək(oʊ), steth(o)- /ˈsteθ(oʊ) , pect(o)- /ˈpekt(oʊ)/ (chest): ngực

6. Ot(o)- /ˈɔt(oʊ)/, aur(o)- /ˈɔːr(oʊ)/ (ear): tai

7. Ophthalm(o)- /ˌɒfθælˈm(oʊ)/, ocul(o)- /ˈɒkjəl(oʊ)/ (eye): mắt

8. Faci(o)- /ˈfasi(oʊ)/ (face): mặt

9. Dactyl(o)- /dækˈtɪl(oʊ)/ (finger): ngón tay

10. Pod(o)- /ˈpoʊdoʊ/poʊdə/, ped-  /pɛd/ (foot): chân

11. Cheir(o)- /tʃeɪɾ(oʊ)/:, man(o)- (hand): tay

12. Cephal(o)- /ˈsɛfəl(oʊ), /ˈsɛfəl(ə)/, capit(o)- /kaˈpi.t(oʊ)/ (head): đầu

13. Stom(at)/o- /ˈstoʊmətə/, /ˈstɑmətə/, or(o)- /ˈoʊroʊ/,/ˈoʊrə/ , /ˈɔroʊ/ (mouth): miệng

14. Trachel(o)- (ˈtrækəˌl(oʊ), cervic(o)- /ˈsɜrvɪˌkoʊ/, /ˈsɜrvɪkə/ (neck): cổ

15. Rhin(o)- /ˈraɪn(əʊ)/, /ˈraɪn(oʊ)/ nas(o)- /ˈneɪz(əʊ)/ (nose): mũi

16. Carp(o)- /ˈkɑrpoʊ/(wrist): cổ tay

CÁC THUẬT NGỮ VỀ 16 GỐC TỪ NÀY

– Brachio.cephalic (vein/artery): tĩnh mạch cánh tay đầu (phải và trái)/động mạch cánh tay đầu

– Somat.ic somatic/səˈmatɪk/: liên quan đến cơ thể

– Hyper.mastia / /haɪpə(r)ˈmæstɪə/: (chứng) phì đại tuyến vú.

– Submamm.ary / /sʌb´mæməri/: (giải phẫu) dưới vú

– Bucc.al /ˈbʌkəl/nerve /nɜː(r)v/: dây thần kinh miệng, dây thần kinh cơ mút

– Thorac.ic /θɔːˈræsɪk/surgeon /ˈsɜːdʒən/: bác sĩ phẫu thuật lồng ngực

– Stetho.scope /ˈsteθəskəʊp/: ống nghe

– Pectoral /ˈpekt(ə)rəl/ muscle /ˈmʌs(ə)l/ : cơ ngực  

– Otitis media: viêm tai giữa

– Ophthalmo.scope /ɔf´θælmə¸skoup/: kính soi (đáy) mắt

– Oculo.motor /ˌɑːkjələˈmoʊ.tɜː/: Dây thần kinh vận nhãn chung/dây thần kinh làm mắt vận động

– Oral maxillo.facial /mækˌsɪləʊˈfeɪʃəl/ surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt

– Dactylo.megaly / dækˈtɪləmɛˈɡæli/ : dị tật ngón tay dài bất thường

– Pod.iatrist /pou´daiətrist/: bác sĩ chuyên khoa chân

– Pedicure /ˈpɛdɪˌkyʊr/: làm móng chân

– Cheiro.plasty /tʃeɪɾʊ plæsti/:

– Stomatitis /ˌstoʊməˈtaɪtɪs /: viêm miệng, viêm ở niêm mạc miệng

– Oro.maxillary / ˈɔroʊˈmæksəˌlɛri/: thuộc miệng – hàm

– Tracheo.tomy /ˌtrækɪˈɒtəmɪ/: phẫu thuật mở khí quản

7. TỪ NGỮ CHỈ CÁC CƠ QUAN Ở BỤNG (ABDOMINAL ORGANS)

1. Pancreas /ˈpæŋkriəs/: tụy tạng

2. Duodenum /ˌdjuːəˈdiːnəm/: tá tràng

3. Gall bladder /ˈɡɔːl blædə(r)/: túi mật

4. Liver /ˈlɪvə(r)/: gan

5. Kidney/ˈkɪdni/: thận

6. Spleen /spliːn/: lá lách

7. Stomach /ˈstʌmək/: dạ dày

Advertisements

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: