Bettertogether.

7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN:chương V : HỆ TIM MẠCH (tiếp theo và hết)

7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: Chương V: HỆ TIM MẠCH (tiếp theo & hết)
7 DAYS TO THE BASICS OF MEDICAL TERMINOLOGY: CARDIOVASCULAR SYSTEM

Nguyễn Phước Vĩnh Cố
Tôn Nữ Thanh Thảo
Tôn Nữ Hải Anh
Bảo Nguyên

Ngày thứ năm (fifth day)

13 từ ngữ y học (gồm 1 gốc từ “cardi(o)-” với 14 hậu tố chỉ rối loạn/bệnh tật)
31 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố chỉ rối loạn/bệnh tật)
6 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật thông thường
25 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật)
15 từ ngữ y khoa (gồm các gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố tính từ)
20 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 gốc từ hệ tim mạch/một hệ khác + 1 hậu tố tính từ/1 hậu tố chỉ rối loạn/bệnh tật/1 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật)
4 từ ngữ y học (gồm một tiền tố + thuật ngữ tim mạch)

13 từ ngữ y học gồm gốc từ “cardi(o)-” với 14 hậu tố chỉ rối loạn/bệnh tật

1. -Algia: Cardi.algia: đau vùng tim
2. -Cele: Cardio.cele: thoát vị tim
3. -Dynia: Cardio.dynia: đau vùng tim
4. -Ectasis/ectasia: Cardi.ectasis/cardi.ectasia: chứng giãn tim
5. -Itis: Card.itis : viêm tim
6. -Lith: Cardi.lith: sỏi tim
7. -Malacia: Cardio.malacia: (chứng) nhũn tim
8. -Megaly: Cardio.megaly: (chứng) to tim
9. -Plegia: Cardio.plegia: làm liệt tim
10. -Pathy: Cardio.pathy: bệnh tim
11. -Ptosis: Cardio.ptosis: (chứng) sa tim
12. -Rrhexis: Cardio.rrhexis: vỡ tim, rách tim
13. -Sclerosis: Cardio.sclerosis: (chứng) xơ cứng tim

31 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố chỉ rối loạn/bệnh tật)

Angi(o)-:
angio.ectasia (giãn mạch)
ang.itis (viêm mạch máu)
angio.lith (sỏi mạch)
angio.malacia (nhũn mạch)
angio.megaly (chứng to mạch)
angi.osis (bệnh về mạch)

Vascu(o)-:
vascul.itis (viêm mạch)
vasculo.pathy (bệnh mạch)

Aort(o)-:
aort.algia (đau động mạch chủ)
aort.ectasia (giãn động mạch chủ)
aorto.lith ( sỏi động mạch chủ)
aorto.malacia (nhũn động mạch chủ)
aorto.pathy (bệnh động mạch chủ)
aorto.ptosis (sa động mạch chủ)

Arteri(o)-:
arter.itis (viêm động mạch)
arterio.lith (sỏi động mạch)
arterio.pathy (bệnh động mạch)
arterio.rrhexis (vỡ động mạch)
arterio.sclerosis (xơ cứng động mạch)
arterio.spasm (co thắt động mạch)
arterio.stenosis (hẹp động mạch)

My(o)-:
my.algia (đau cơ)
myo.cele (thoát vị cơ),
myo.dynia (đau cơ),
myo.malacia (nhuyễn cơ)

Phleb(o)-:
phleb.ectasis (giãn tĩnh mạch)
phleb.itis (viêm tĩnh mạch)
phlebo.rrhexis (vỡ tĩnh mạch)
phlebo.sclerosis (xơ cứng tĩnh mạch)
phlebo.stenosis (hẹp tĩnh mạch)

Thromb(o)-:
thromb.osis (chứng huyết khối)

6 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật thông thường

1. -Tomy: mở, cắt, rạch
2. -Ectomy: cắt bỏ
3. -Stomy: mở thông, dẫn lưu
4. -Pexy: cố định
5. -Rrhaphy: khâu
6. -Plasty: tạo hình

25 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật)

Aneurysm(o):
aneurysm.ectomy (phẫu thuật cắt bỏ túi phình mạch)
aneurysmo.plasty (t/t chỉnh sửa một chỗ phình mạch)
aneurysmo.rrhaphy (t/t đóng túi phình mạch)
aneurysmo.tomy (t/t mở thành mạch)

Angi(o)-:
angi.ectomy (phẫu thuật cắt bỏ mạch máu)
angio.plasty (tạo hình mạch)
angio.rrhaphy (khâu mạch)
angio.stomy (mở thông mạch máu), angio.tomy (mở mạch)

Aort(o)-:
aort.ectomy (phẫu thuật cắt bỏ một phần động mạch chủ)
aorto.rrhaphy (khâu động mạch chủ)
aorto.tomy (mở động mạch chủ)

Arteri(o)-:
arter.ectomy (phẫu thuật cắt bỏ một/nhiều động mạch)
arterio.plasty (tạo hình động mạch)
arterio.rrhaphy (tạo hình động mạch), arterio.tomy (mở động mạch)

Cardi(o)-:
cardi.ectomy (cắt bỏ tâm vị)
cardio.tomy (mở tim)
cardio.rrhaphy (khâu tim)

My(o)-:
myo.plasty (tạo hình cơ)
myo.rrhaphy (khâu cơ)

Phleb(o)-:
phleb.ectomy (t/t cắt bỏ tĩnh mạch)
phlebo.pexy (cố định tĩnh mạch)
phlebo.rrhaphy (khâu tĩnh mạch)
phlebo.plasty (tạo hình tĩnh mạch)
phlebo.tomy (mở tĩnh mạch)

Ven(o)-:
veno.tomy (rạch tĩnh mạch)

15 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố tĩnh từ)
Hậu tố tĩnh từ có nghĩa “thuộc về/liên quan”

– ac:
cardi.ac (thuộc về tim)
– al:
aort.al (l/q đến động mạch chủ)
arteri.al (l/q đến một hay nhiều động mạch)
cardi.al (liên quan đến tim)
aneurysm.al (l/q đến chứng phình mạch)
atrial (thuộc tâm nhĩ)
– ar:
vascul.ar (thuộc mạch)
ventricul.ar (thuộc tâm thất)
– ary:
pulmon.ary (thuộc phổi)
cardio.pulmon.ary (thuộc tim-phổi)
– ic:
aort.ic (l/q đến động mạch chủ)
sphygm.ic (thuộc mạch)
thrombot.ic (thuộc chứng huyết khối)
– iod:
sphygm.oid (dạng mạch)
my.oid (giống cơ)
-ous:
ven.ous (thuộc tĩnh mạch)

20 từ ngữ y khoa (gồm 1 gốc từ hệ tim mạch + 1 gốc từ hệ tim mạch/1 hệ khác + 1 hậu tố tính từ/1 hậu tố chỉ bệnh tật hoặc rối loạn/1 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật/1 hậu tố chẩn đoán

Angio.carditis (viêm tim mạch)
angio.cardio.pathy (bệnh tim mạch)
angio.cardio.gram (phim chụp X quang tim mạch)
angio.cardio.graphy (chụp X quang tim mạch)

Aorto.coron.ary (l/q đến cả động mạch chủ và các động mạch vành)

Arterio.capill.ary (l/q đến động mạch và mao mạch)

Myo.cardial (l/q đến cơ tim)
myo.carditis (viêm cơ tim)

Phleb.arteri.ectasia (giãn động tĩnh mạch)

Thrombo.angi.itis (viêm mạch cục đông)
thrombo.arter.itis (viêm động mạch huyết khối)
thrombo.phleb.itis (viêm tĩnh mạch huyết khối)
Cardio.aort.ic (thuộc tim động mạch chủ)
cardio.esophag.eal (thuộc tim thực quản)
cardio.pulmon.ary (thuộc tim phổi)
cardio.ren.al (thuộc tim thận)
cardio.angio.graphy (chụp tia X tim mạch)
cardio.hepato..megaly (chứng phì đại tim-gan)
cardio.myo.pathy (bệnh cơ tim)
cardio.myo.pexy (t/t cố định cơ tim)

4 từ ngữ y học (gồm một tiền tố + thuật ngữ tim mạch)

Endo.card.itis: viêm màng trong tim
Peri.card.itis: viêm màng ngoài tim
Brady.cardia: tim đập chậm
Tachy.cardia: tim đập nhanh

Ngày thứ 6 (sixth day)

1 gốc từ hệ tim mạch: tiếng Anh và tiếng Mỹ
2 từ ngữ hệ tim mạch: ngôn ngữ chuyên ngành và từ vựng phổ thông
2 từ ngữ hệ tim mạch và định nghĩa đơn giản của nó
1 từ ngữ hệ tim mạch: ghép nhân danh

1 gốc từ hệ tim mạch: tiếng Anh và tiếng Mỹ
2 ví dụ
Haemo- (tiếng Anh)/hemo- (tiếng Mỹ): máu, huyết

Haemo.philia (tiếng Anh)/hemo.philia (tiếng Mỹ): bệnh ưa chảy máu
Haemo.rrhage (tiếng Anh)/hemo.rrhage (tiếng Mỹ): xuất huyết

6 từ ngữ hệ tim mạch: ngôn ngữ chuyên ngành và từ vựng phổ thông

Ngôn ngữ chuyên ngành/từ vựng phổ thông

Acute cerebro.vascular event/stroke
Tai biến mạch máu não/đột quỵ

Arrhythmia/palpitations
Chứng loạn nhịp/đánh trống ngực

Myo.cardial infarction/heart attack
Nhồi máu cơ tim/đau tim

2 từ ngữ hệ tim mạch và định nghĩa đơn giản của nó

Từ ngữ Định nghĩa
Arteries Tubes which carry blood around the body
Cholesterol Fat that clogs the arteries

1 từ ngữ hệ tim mạch: ghép danh nhân

Raynaud’s disease: Rối loạn mạch máu

Ngày thứ 7 (seventh day)

6 từ ngữ chỉ phương thức/kỹ thuật chẩn đoán của hệ tim mạch
6 từ viết tắt liên quan đến hệ tim mạch
3 từ ngữ về bác sỹ chuyên khoa liên quan đến hệ tim mạch
1 cặp từ dễ nhầm lẫn liên quan đến hệ tim mạch: hypertension (tăng huyết áp) và hypotension (hạ huyết áp); một số tĩnh từ kết hợp với 2 từ ngữ trên

6 từ ngữ chỉ phương thức/kỹ thuật chẩn đoán của hệ tim mạch

Angio.graphy: Chụp mạch máu
Digital subtraction angio.graphy: Chụp mạch máu xóa nền
Cardiac catheterization: Thông tim
Phlebo.graphy/veno.graphy: Chụp tĩnh mạch
Duplex ultrasound: Siêu âm kép
Electro.cardio.graphy: Chụp điện tim

6 từ viết tắt liên quan đến hệ tim mạch

A-fib: atri.al fibrillation: rung nhĩ
AED: automated external defibrillator: máy khử rung tim tự động bên ngoài
AICD: automated implantable cardio.verter-defibrillator: (cấy/đặt) máy khử rung và chuyển đổi nhịp tim tự động
CC, card cath: cardi.ac catheterization: thông tim
CABG: coron.ary artery bypass graft: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
EKG, ECG: electro.cardio.gram: điện tâm đồ

3 từ ngữ về bác sỹ chuyên khoa liên quan đến hệ tim mạch

Cardi.ologist: bác sĩ chuyên khoa tim
H(a)emat.ologist: bác sĩ chuyên khoa huyết học
Vascul.ar surgeon: bác sĩ phẫu thuật mạch máu

1 cặp từ dễ nhầm lẫn liên quan đến hệ tim mạch: hypertension (tăng huyết áp) và hypotension (hạ huyết áp); một số tĩnh từ kết hợp với 2 từ ngữ trên

Hypertension (tăng huyết áp) – hypotension (hạ huyết áp)
Essential/primary/idiopathic hypertension: tăng huyết áp không rõ nguyên nhân
Secondary hypertension: tăng huyết áp thứ phát
Benign hypertension: tăng huyết áp lành tính
Malignant hypertension: tăng huyết áp ác tính

Ortho.static hypotension: hạ huyết áp khi đứng lên

Advertisements

Tagged as:

3 phản hồi »

  1. Xin cảm ơn tác giả Nguyenphuocvinhco đã có bài báo hữu ích về y khoa.

  2. Cảm ơn thầy nhiều ! Chúc thầy sức khỏe.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: