Nguyễn phước vĩnh cố
A learner of the University of Google
Một câu tiếng Anh trong một từ điển Anh-Việt (1993):
‘The JURY (1) RETIRED (2) (from the courtroom) to consider their VERDICT (3)’
được dịch sang tiếng Việt:
‘HỘI ĐỒNG XÉT XỬ (1) RA KHỎI PHÒNG XỬ ÁN (2) để cân nhắc về BẢN ÁN (3)’.
Trước hết, ta hãy xem xét nghĩa của từ ‘jury’ ở tiếng Anh trong từ điển Oxford (1992) và dịch tường giải của từ này và từ tương đương của nó ở từ điển Anh-Việt (1993).
‘THE JURY (1) RETIRED (FROM THE COURTROOM) TO CONSIDER THEIR VERDICT’
NGHĨA CỦA DANH TỪ ‘JURY’ TRONG CÂU ‘THE JURY (1) RETIRED (FROM THE COURTROOM) TO CONSIDER THEIR VERDICT’
TỪ ĐIỂN OXFORD (1992) ĐỊNH NGHĨA ‘JURY’
Thuật ngữ ‘jury’ trong từ điển ‘Oxford Advanced Learner’s Dictionary of Current English (1992) có 2 nghĩa:
1. group of people in a lawcourt who have been chosen to listen to the facts in a case to decide whether the accused person is guilty or not guilty.
2. group of people chosen to decide the winner or winners in a competition.
TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT (1993) DỊCH TƯỜNG GIẢI VỀ DANH TỪ ‘JURY’
1. nhóm người được chọn để ngồi tại toà án nghe các sự việc của một vụ án rồi quyết định bị cáo là có tội hay không có tội; ban hội thẩm, hội thẩm đoàn.
2. nhóm người được chọn để quyết định người thắng trong một cuộc thi; ban giám khảo.
Nhận xét:
Ở ngữ cảnh pháp lý, thuật ngữ ‘jury’ được dịch tường giải là ‘nhóm người được chọn để ngồi tại toà án nghe các sự việc của một vụ án rồi quyết định bị cáo là có tội hay không có tội và được cho tương đương ở tiếng Việt là ‘ban hội thẩm, hội thẩm đoàn’ nhưng ở các ví dụ khác có thuật ngữ này cũng trong từ điển đó lại được dịch là ‘vị thẩm phán’ như ví dụ The jury* found him guilty (of manslaughter): Vị thẩm phán* tuyên bố hắn ta phạm tội giết người hay ‘quan tòa’ như Gentlemen of the Jury!: Thưa các vị quan tòa!. Khi tôi hỏi ChatGPT về câu dịch trên trong từ điển Anh-Việt bên cạnh giải thích và cho ý kiến về động từ ‘retire (from the courtroom)’ thì ChatGPT lưu ý: ‘jury” thường là bồi thẩm đoàn, không phải “hội đồng xét xử’.
Bạn có thể hỏi AI (Trí tuệ nhân tạo) về sự khác biệt giữa ‘bồi thẩm đoàn’ và ‘hội đồng xét xử’.
Kế đến, ta xem xét nghĩa của động từ ‘retire (from the courtroom)’ ở tiếng Anh trong từ điển Oxford (1992) và dịch tường giải của động từ này và từ tương đương của nó ở từ điển Anh-Việt (1993).
‘THE JURY RETIRED (FROM THE COURTROOM) (2) TO CONSIDER THEIR VERDICT’
ĐỘNG TỪ ‘RETIRE’ TRONG CÂU ‘THE JURY RETIRED (2) (FROM THE COURTROOM) TO CONSIDER THEIR VERDICT’
RETIRE(D) (2) (from the courtroom): RA KHỎI PHÒNG XỬ ÁN
TỪ ĐIỂN OXFORD (1992) ĐỊNH NGHĨA ‘RETIRE’
3. [I, Ipr] (a) retire (from …) (to …) (fml) retreat or go away , esp to somewhere quiet or private: The jury retired (from the courtroom) to consider their verdict’.
TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT (1993) DỊCH TƯỜNG GIẢI ĐỊNH NGHĨA ‘RETIRE’ & CHO TƯƠNG ĐƯƠNG
3. [I, Ipr] (a) (from …) (to …) (fml) rút về hoặc ra đi, nhất là để tới nơi yên tĩnh hoặc riêng tư, RA KHỎI, LUI VỀ: The jury retired (from the courtroom) to consider their verdict: Hội đồng xét xử RA KHỎI PHÒNG XỬ ÁN để cân nhắc về bản án (tr.1513)’.
Nhận xét:
Trong câu dịch trên khi dịch cụm động từ ‘retired (from the courtroom)’ người làm từ điển đã dịch theo nghĩa đen ( theo AI, Nguyễn Phước Vĩnh Cố) retreat or go away (rút về hoặc ra đi) mà không tính đến một cụm từ rất quan trọng: ‘esp to somewhere quiet or private’ (để tới nơi yên tĩnh hoặc riêng tư) vì vậy, câu dịch “Hội đồng xét xử RA KHỎI PHÒNG XỬ ÁN …’ là không chính xác, mơ hồ (chưa đủ nghĩa).
AI, ChatGPT, và Nguyễn Phước Vĩnh Cố gợi ý dịch động từ ‘retire (from the courtroom)’ là 1. về phòng nghị án 2. rời phòng xử án để bước vào phòng riêng nhằm … 3. vào phòng kín để nghị án về … 4. rời phòng xử án để vào nghị án
– DANH TỪ ‘VERDICT’ TRONG CÂU ‘THE JURY RETIRED (FROM THE COURTROOM) TO CONSIDER THEIR VERDICT (3)’
TỪ ĐIỂN OXFORD (1992) ĐỊNH NGHĨA ‘VERDICT’
Verdict 1. Decision reached by a jury on a question of fact in a law case: question/dispute a verdict o The jury returned/announced/brought in their verdict o a verdict of guilty/ not guilty o a majority verdict of 8 to 4.
TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT (1993) DỊCH TƯỜNG GIẢI ĐỊNH NGHĨA ‘VERDICT’ & CHO TƯƠNG ĐƯƠNG
Verdict 1. quyết định của một ban hội thẩm đạt được về một vấn đề thực tế trong một vụ xử án: lời tuyên án; lời phán quyết: Decision reached by a jury on question/dispute a verdict: thắc mắc/ bàn cãi về lời tuyên án o The jury returned /announced / brought in their verdict Ban hội thẩm tuyên đọc /công bố /quyết định lời phán quyết o a verdict of guilty/ not guilty: sự tuyên án có tội / vô tội o a majority verdict of 8 to 4: một sự phán quyết với đa số 8 trên 4.
Nhận xét:
Thuật ngữ ‘verdict’ được dịch tường giải ‘quyết định của một ban hội thẩm đạt được về một vấn đề thực tế trong một vụ xử án’ và được cho tương đương ở tiếng Việt là ‘lời tuyên án; lời phán quyết’ nhưng ở ví dụ được nêu nói trên thì ‘verdict’ được dịch là ‘bản án’.
Bạn có thể hỏi AI (Trí tuệ nhân tạo) về sự khác biệt giữa ‘bản án’ và ‘phán quyết’.
CÂU TIẾNG ANH, CÂU DỊCH TRONG TỪ ĐIỂN & CÁC CÂU DỊCH GỢI Ý CỦA AI, CHATGPT, NGUYỄN PHƯỚC VĨNH CỐ
– Câu tiếng Anh: The jury retired (from the courtroom) to consider their verdict.
– Câu dịch trong từ điển: Hội đồng xét xử ra khỏi phòng xứ án để cân nhắc về bản án.
– Câu dịch gợi ý: Bồi thẩm đoàn rời phòng xử án để vào nghị án.
– Câu dịch gợi ý: Bồi thẩm đoàn về phòng nghị án để cân nhắc về phán quyết
– Câu dịch gợi ý: Bồi thẩm đoàn rời phòng xử án để bước vào phòng riêng nhằm thảo luận đưa ra phán quyết.
– Câu dịch gợi ý: Bồi thẩm đoàn vào phòng kín để nghị án về phán quyết của họ.
– Câu dịch gợi ý: Bồi thẩm đoàn rời phòng xử án để bước vào phòng riêng nhằm thảo luận đưa ra phán quyết.
Tài Liệu Tham Khảo
Từ điển
1. Oxford Advanced Learner’s Dictionary. 1992, Oxford University Press.
2. Từ điển Anh-Việt. 1993 Nxb Văn hóa Sài gòn.
Thanh Khê, Đà Nẵng 01/06/2026