CUỘC SO TÀI DỊCH 2 THUẬT NGỮ Y KHOA ‘BYPASS’ & ‘BYPASS SURGERY’ GIỮA NGƯỜI DỊCH: TỪ ĐIỂN ANH – VIỆT (1993) VÀ AI (TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) & CHATGPT

Nguyễn Phước Vĩnh Cố

n.p.v.c

BYPASS /ˈbaɪpɑːs/

Thuật ngữ y khoa ‘bypass’ (tr. 123) được từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictionary xuất bản năm (1992) định nghĩa: ( alternative passage for blood to circulate through during a surgical operation, esp on the heart: [attrib] bypass surgery.

Từ điển Anh-Việt do Viện Ngôn Ngữ Học (1993, tr. 246), nxb tp. Ho Chi Minh đã dịch định nghĩa của thuật ngữ y khoa ‘bypass’ trong từ điển Oxford (1992) là: đường chảy thay thế cho máu chảy qua trong một ca phẫu thuật, nhất là phẫu thuật tim; tim nhân tạo [attrib] bypass surgery: phẫu thuật có tim nhân tạo.

AI (TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) CHO NGHĨA CỦA THUẬT NGỮ Y KHOA ‘BYPASS’

Trong y khoa, bypass (đọc là /baɪpæs/) có nghĩa là thủ thuật tạo đường vòng, dùng để chuyển hướng dòng chảy tự nhiên (máu, nước tiểu…) quanh một đoạn bị tắc nghẽn hoặc tổn thương, thường dùng trong phẫu thuật tim (Coronary Artery Bypass Grafting – CABG) để làm động mạch vành khỏe mạnh hơn. Nó giống như “làm đường vòng” cho mạch máu hoặc đường dẫn trong cơ thể.

Các ví dụ điển hình:

Coronary Artery Bypass Grafting (CABG): Ghép mạch vành, tạo đường vòng cho máu chảy qua đoạn động mạch vành bị hẹp/tắc.

Bypass surgery: Phẫu thuật tạo đường vòng, một thuật ngữ chung cho thủ thuật này.

Tóm lại, “bypass” trong y khoa là kỹ thuật làm lệch hướng hoặc tạo lối đi mới để khắc phục chỗ tắc nghẽn, đảm bảo chức năng của cơ quan.

HỎI ‘AI’ (TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) VỀ NGHĨA CỦA THUẬT NGỮ ‘BYPASS SURGERY’

Bypass surgery (phẫu thuật bắc cầu) là một thủ thuật phẫu thuật tim mạch tạo ra đường đi mới cho máu lưu thông đến tim, bằng cách sử dụng các mạch máu khỏe mạnh từ bộ phận khác của cơ thể để “bắc cầu” qua đoạn động mạch vành (tim) bị tắc nghẽn hoặc hẹp, giúp khôi phục lưu lượng máu và oxy lên cơ tim, giảm đau thắt ngực và nguy cơ nhồi máu cơ tim.

Cơ chế hoạt động:

Lấy mạch máu: Bác sĩ lấy một đoạn mạch máu khỏe mạnh (tĩnh mạch ở chân hoặc động mạch vú).

Tạo cầu nối: Đoạn mạch này được khâu nối để tạo thành một đường vòng (cầu) đi qua chỗ tắc nghẽn của động mạch vành.

Phục hồi lưu thông: Máu giàu oxy giờ đây có thể đi theo đường mới này, cung cấp đủ máu cho cơ tim.

Khi nào cần thực hiện:

Khi bệnh nhân bị hẹp hoặc tắc nghẽn nhiều động mạch vành.

Để điều trị bệnh động mạch vành (CAD) hoặc bệnh mạch máu ngoại vi.

Giảm các triệu chứ

ng như đau ngực (đau thắt ngực), khó thở.

Các loại hình phẫu thuật:

Phẫu thuật truyền thống: Rạch một đường lớn ở ngực, có thể dùng máy tim phổi.

Phẫu thuật ít xâm lấn (Off-pump CABG): Rạch các đường nhỏ hơn, thực hiện trên tim đang đập mà không cần máy hỗ trợ, giúp hồi phục nhanh hơn.

Tóm lại, đây là phương pháp hiệu quả để cải thiện chất lượng cuộc sống và kéo dài tuổi thọ cho người bệnh tim mạch do thiếu máu cơ tim.

HỎI CHATGPT VỀ NGHĨA CỦA THUẬT NGỮ ‘BYPASS’

Trong y khoa, “bypass” có nghĩa là tạo một đường đi vòng để tránh qua một đoạn bị tắc, hẹp hoặc tổn thương trong cơ thể.

o Giải thích dễ hiểu:

Khi một mạch máu, ống tiêu hóa hay đường dẫn nào đó không còn hoạt động tốt, bác sĩ sẽ tạo ra một “con đường khác” để máu hoặc thức ăn đi qua, thay vì đi qua chỗ bị hỏng.

o Ví dụ thường gặp:

Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (coronary bypass): tạo đường mới cho máu nuôi tim khi động mạch vành bị tắc.

Gastric bypass (bypass dạ dày): phẫu thuật giảm cân bằng cách cho thức ăn đi vòng qua một phần dạ dày và ruột.

Bypass mạch máu ngoại biên: giúp máu lưu thông khi mạch ở chân/tay bị hẹp.

o Tóm lại, bypass = đi vòng để né chỗ “kẹt” nhằm khôi phục chức năng bình thường của cơ thể.

Nếu bạn gặp thuật ngữ này trong một bệnh cảnh hay báo cáo y khoa cụ thể, mình có thể giải thích chi tiết hơn 👍

HỎI ‘CHATGPT’ VỀ NGHĨA CỦA THUẬT NGỮ ‘BYPASS SURGERY’

Bypass surgery (trong y khoa, thường gặp nhất là coronary artery bypass surgery – phẫu thuật bắc cầu mạch vành) có nghĩa là:

o Phẫu thuật tạo đường “đi vòng” (bắc cầu) để máu đi qua vùng mạch máu bị hẹp hoặc tắc, giúp máu lưu thông tốt hơn đến cơ quan cần nuôi dưỡng (thường là tim).

Giải thích dễ hiểu:

Bác sĩ sẽ lấy một đoạn mạch máu khỏe (từ chân, tay hoặc ngực)

Nối đoạn mạch đó vượt qua chỗ bị tắc

Máu sẽ đi theo con đường mới, tránh đoạn mạch bị hỏng

Ví dụ thường gặp:

Coronary bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (điều trị bệnh mạch vành)

Gastric bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu dạ dày (điều trị béo phì)

o Tóm lại: bypass surgery = phẫu thuật tạo đường đi vòng để “né” chỗ bị tắc/hỏng.

Nếu bạn muốn, mình có thể giải thích sâu hơn theo ngôn ngữ y khoa, dễ hiểu cho bệnh nhân, hoặc so sánh với đặt stent nhé.

NHẬN XÉT VỀ CÁCH DỊCH THUẬT NGỮ ‘BYPASS’ & ‘BYPASS SURGERY’ CỦA:

TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT (1993)

Từ điển Anh-Việt đã dịch chính xác định nghĩa của thuật ngữ ‘bypass’ ở từ điển Oxford (1992) ‘alternative passage for blood to circulate through during a surgical operation, esp on the heart’ là ‘đường chảy thay thế cho máu chảy qua trong một ca phẫu thuật, nhất là phẫu thuật tim’ nhưng khi cho từ tương đương của ‘bypass’ là ‘tim nhân tạo’ nên đưa đến kết quả dịch thuật ngữ ‘bypass surgery’ là ‘phẫu thuật có tim nhân tạo’, theo tôi là không chính xác.

Từ ngữ trong từ điển Anh-Việt

-Bypass: tim nhân tạo

-Bypass surgery: phẫu thuật có tim nhân tạo

‘AI’ (TRÍ TUỆ NHÂN TẠO)

AI cho nghĩa của thuật ngữ ‘bypass’ theo hướng tường giải: là ‘thủ thuật tạo đường vòng, dùng để chuyển hướng dòng chảy tự nhiên (máu, nước tiểu…) quanh một đoạn bị tắc nghẽn hoặc tổn thương và có vẻ cho tương đương của ‘bypass’ là “làm đường vòng” (cho mạch máu hoặc đường dẫn trong cơ thể.); chính vì vậy, khi cho một ví dụ điển hình có thuật ngữ ‘bypass’ như trong ‘bypass surgery’ thì AI dịch là ‘phẫu thuật tạo đường vòng’. Tuy nhiên, khi hỏi AI về nghĩa của ‘bypass surgery’ thì AI cho luôn từ đồng nghĩa là ‘phẫu thuật bắc cầu như trong ví dụ kèm theo giải thích ‘bypass surgery’ (phẫu thuật bắc cầu) là một thủ thuật phẫu thuật tim mạch tạo ra đường đi mới cho máu lưu thông đến tim, bằng cách sử dụng các mạch máu khỏe mạnh từ bộ phận khác của cơ thể để “bắc cầu” qua đoạn động mạch vành (tim) bị tắc nghẽn hoặc hẹp, giúp khôi phục lưu lượng máu và oxy lên cơ tim, giảm đau thắt ngực và nguy cơ nhồi máu cơ tim.

Từ ngữ của AI

-Bypass: làm đường vòng

-Bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu

CHATGPT

ChatGPT lại có chung về nghĩa của “bypass” với AI: tạo một đường đi vòng để tránh qua một đoạn bị tắc, hẹp hoặc tổn thương trong cơ thể.

Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (coronary bypass): tạo đường mới cho máu nuôi tim khi động mạch vành bị tắc.

Gastric bypass (bypass dạ dày): phẫu thuật giảm cân bằng cách cho thức ăn đi vòng qua một phần dạ dày và ruột.

Bypass mạch máu ngoại biên: giúp máu lưu thông khi mạch ở chân/tay bị hẹp.

o Tóm lại, bypass = đi vòng để né chỗ “kẹt” nhằm khôi phục chức năng bình thường của cơ thể.

Nếu bạn gặp thuật ngữ này trong một bệnh cảnh hay báo cáo y khoa cụ thể, mình có thể giải thích chi tiết hơn 👍

HỎI ‘CHATGPT’ VỀ NGHĨA CỦA THUẬT NGỮ ‘BYPASS SURGERY’

Bypass surgery (trong y khoa, thường gặp nhất là coronary artery bypass surgery – phẫu thuật bắc cầu mạch vành) có nghĩa là:

o Phẫu thuật tạo đường “đi vòng” (bắc cầu) để máu đi qua vùng mạch máu bị hẹp hoặc tắc, giúp máu lưu thông tốt hơn đến cơ quan cần nuôi dưỡng (thường là tim).

Giải thích dễ hiểu:

Bác sĩ sẽ lấy một đoạn mạch máu khỏe (từ chân, tay hoặc ngực)

Nối đoạn mạch đó vượt qua chỗ bị tắc

Máu sẽ đi theo con đường mới, tránh đoạn mạch bị hỏng

Ví dụ thường gặp:

Coronary bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (điều trị bệnh mạch vành)

Gastric bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu dạ dày (điều trị béo phì)

o Tóm lại: bypass surgery = phẫu thuật tạo đường đi vòng để “né” chỗ bị tắc/hỏng.

Nếu bạn muốn, mình có thể giải thích sâu hơn theo ngôn ngữ y khoa, dễ hiểu cho bệnh nhân, hoặc so sánh với đặt stent nhé.

Từ ngữ của ChatGPT:

-Bypass: tạo một đường đi vòng

-Bypass surgery: phẫu thuật tạo đường “đi vòng” (bắc cầu)

-Coronary bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

GÓP Ý THÊM VỀ DỊCH THUẬT NGỮ ‘BYPASS SURGERY’

Tôi cho rằng thuật ngữ ‘bypass surgery’ được dịch là ‘phẫu thuật bắc cầu’ là chính xác, tuy nhiên, cũng có thể mở rộng tùy ngữ cảnh là ‘phẫu thuật bắc cầu động mạch vành’ vì ‘bypass surgery’ cũng đồng nghĩa với ‘coronary artery bypass surgery’ và ‘coronary artery bypass surgery’ thì đồng nghĩa với Coronary Artery Bypass Grafting viết tắt là ‘CABG’ và ‘CABG’ còn được gọi là ‘heart bypass surgery’.

Đà Nẵng, 04/02/2026

Bình luận về bài viết này