ẤU DÂM (P(A)EDOPHILA): Y HỌC (BỆNH TẬT) – PHÁP LÝ (TỘI PHẠM)

nguyễn phước vĩnh cố (n.p.v.c)   

Theo AI thì Ấu dâm, hay còn gọi là pedophilia, là một dạng rối loạn tình dục, trong đó một người trưởng thành có những ham muốn, tưởng tượng hoặc hành vi tình dục hướng tới trẻ em chưa dậy thì.

TỪ ĐIỂN CAMBRIDGE TRỰC TUYẾN ĐỊNH NGHĨA ‘P(A)EDOPHILIA’   

paedophilia UK  /ˌpiː.dəˈfɪl.i.ə/ US  /ˌped.oʊˈfiː.li.ə/   

noun [ U ] UK (US pedophilia)

the condition of being sexually interested in children, or sexual activity with children

(tình trạng ham muốn tình dục với trẻ em hoặc hành vi tình dục với trẻ em)

o This initiative is aimed at stamping out internet paedophilia.

(Sáng kiến này nhằm mục đích xóa bỏ nạn ấu dâm trên internet.)

TỪ ĐIỂN CAMBRIDGE TRỰC TUYẾN ĐỊNH NGHĨA ‘P(A)EDOPHILE’  

Paedophile UK  /ˈpiː.də.faɪl/ US  /ˈped.oʊ.faɪl/

noun [ C ] UK (US pedophile)

someone who is sexually interested in children (một người có hứng thú tình dục với trẻ em). Người ái nhi, kẻ ấu dâm   

CÁCH CẤU THÀNH CỦA TỪ ‘P(A)EDOPHILE’  

Từ này về mặt hình thái học (cách cấu thành của từ) gồm một tiền tố* ‘Pedo-‘ (tiếng Mỹ) hoặc ‘Paedo-‘ (tiếng Anh) /ˈpidoʊ; ˈpidə/ có nghĩa là ‘trẻ em’ và hậu tố ‘-phile’ /faɪl/ là người yêu thích cái gì/ai)  

* Pedo-/Paedo-: có sách gọi Pedo-/Paedo- là tiền tố (prefix), có sách gọi là gốc từ (root) nhưng ở các từ điển tiếng Anh gọi nó là hình thái kết hợp (combining form)

CÁC VÍ DỤ CÓ TỪ ‘P(A)EDOPHILE’   

o A US judge has denied a bid to unseal grand jury material from the investigation into disgraced paedophile financier Jeffrey Epstein.

(Một thẩm phán Hoa Kỳ đã bác bỏ yêu cầu công bố tài liệu của đại bồi thẩm đoàn về cuộc điều tra liên quan đến trùm tài chính ấu dâm tai tiếng Jeffrey Epstein.)

o The president’s administration has been under pressure to release more information about the well-connected convicted paedophile.

(Chính quyền của tổng thống đang chịu áp lực phải công bố thêm thông tin về tên ấu dâm bị kết án có nhiều mối quan hệ này.)

o The well-connected convicted paedophile died by suicide in a New York jail while awaiting trial in 2019.

(Kẻ ấu dâm bị kết án có nhiều mối quan hệ này đã tự tử trong nhà tù ở New York khi đang chờ xét xử vào năm 2019.)

TỪ NGỮ TRONG TIẾNG ANH Y KHOA BẮT ĐẦU BẰNG TIỀN TỐ ‘P(A)EDO-’

– P(a)ediatrics /ˌpiːdiˈætrɪks/

the branch of medicine that deals with children and their diseases. Nhi khoa

– P(a)ediatrician /ˌpidiəˈtrɪʃən /; /ˌpɛdiəˈtrɪʃən /: a physician who specializes in children and their diseases. Bác sĩ nhi khoa

– Pedology /piːˈdɒlədʒɪ/: the study of the character, growth, and development of children. Môn tâm lý trẻ em, nhi đồng học 

– P(a)edologist /ˌpiːdˈɒlədʒɪst/: a person specializing in paedology, the study of the character, growth, and development of children. Nhà tâm lý học trẻ em  

TỪ NGỮ TRONG TIẾNG ANH TẬN CÙNG VỚI HẬU TỐ ‘PHILE’

– Bibliophile /ˈbɪbliəfaɪl/: lover of books. Người yêu sách

– Cinephile /ˈsɪnifaɪl/: lover of movies. Người yêu phim ảnh

– Technophile /ˈteknəʊfaɪl/: Lover of technology. Người yêu công nghệ  

– Logophile /ˈlɒɡ.ə.faɪl/: Lover of words. Người yêu từ ngữ  

– Ailurophile /aɪˈljʊərə-/: Lover of cats. Người yêu mèo

LẠM DỤNG TÌNH DỤC TRẺ EM (CHILD SEXUAL ABUSE), XÂM HẠI TÌNH DỤC TRẺ (SEXUALLY ASSAULTING A MINOR)

Ở lĩnh vực pháp lí, tội của bệnh ấu dâm là ‘CHILD SEXUAL ABUSE’.

WIKIPEDIA ĐỊNH NGHĨA VỀ ‘CHILD SEXUAL ABUSE’  

Child sexual abuse (CSA), also called child molestation, is a form of child abuse in which an adult or older adolescent uses a child for sexual stimulation. Forms of child sexual abuse include engaging in sexual activities with a child (whether by asking or pressuring, or by other means), indecent exposure, child grooming, and child sexual exploitation, such as using a child to produce child pornography.

(Lạm dụng tình dục trẻ em (CSA), còn được gọi là xâm hại tình dục trẻ em, là một hình thức lạm dụng trẻ em, trong đó người lớn hoặc thanh thiếu niên lớn tuổi hơn sử dụng trẻ em để kích thích tình dục. Các hình thức lạm dụng tình dục trẻ em bao gồm quan hệ tình dục với trẻ em (bằng cách dụ dỗ, ép buộc, hoặc bằng các hình thức khác), ‘công xúc tu sĩ’ (indecent exposure), dụ dỗ trẻ em, và bóc lột tình dục trẻ em, chẳng hạn như sử dụng trẻ em để sản xuất nội dung khiêu dâm trẻ em.)

Vì vậy, nếu ai mắc phải tội này thì ta có thể nói ‘He was accused of ‘CHILD SEXUAL ABUSE’. Tuy nhiên nếu dùng động từ, ta cũng có thể dịch ‘He was accused of SEXUALLY ASSAULTING/ABUSING A MINOR’. Xin xem thêm các ví dụ:

– He will begin a 10-year sentence for child sexual abuse after …

(Anh ta sẽ bắt đầu chịu án tù 10 năm vì tội xâm hại tình dục trẻ em sau khi…)

– Mr A also was previously convicted of sexually assaulting/abusing a child in 2008.

(Trước đó, ông A cũng đã bị kết án về tội xâm hại/lạm dụng tình dục trẻ em vào năm 2008.)

– Sexual abuse (noun): Lạm dụng tình dục

– Sexually abuse (verb):  Xâm hại tình dục

CARNAL KNOWLEDGE /ˌkɑːnəl ˈnɒlɪdʒ/

Cũng có một ‘uyển ngữ’ tương đương với tội này khi kết hợp với từ ‘minor’ hoặc ‘child’ dù là từ cổ nhưng lại được dùng khá phổ biến trong tiếng Anh pháp lý như trong câu:

– MB, 38, charged with ‘CARNAL KNOWLEDGE OF A MINOR.

(MB, 38 tuổi, bị buộc tội quan hệ tình dục với trẻ vị thành niên.)

Và cuối cùng có một thuật ngữ liên quan vấn đề nói trên mà ta hay dịch sát nghĩa (theo nghĩa đen) do bởi tính kết hợp và chuyên ngành (pháp lý), đó là ‘STATUTORY RAPE’ (hiếp dâm trẻ em).

MỘT SỐ DANH TỪ LIÊN QUAN ĐẾN TỘI TÌNH DỤC VỚI TRẺ EM

– Carnal knowledge /ˌkɑːnəl ˈnɒlɪdʒ/: Giao cấu (với trẻ em)

– Statutory rape /ˌstætʃətri ˈreɪp/: Giao cấu với trẻ em

– Child abuse /ˈtʃaɪld əbjuːs/: Lạm dụng trẻ em

– Sexual abuse of a child /ˈsɛkʃʊəl əˈbjuːs/: Lạm dụng tình dục trẻ em

– Sexual assault on a minor /ˈsɛkʃʊəl əˈsɔːlt/: Cưởng hiếp trẻ em

– Child molestation /tʃaɪldˌmoʊleˈsteɪʃn/: Dâm ô với trẻ em

Các ví dụ:

In March 1980, he was convicted of the offence of ‘carnal knowledge’ in Western Samoa, and sentenced to two years’ imprisonment.

(Vào tháng 3 năm 1980, anh ta bị kết án về tội ‘giao cấu với trẻ em’ ở Tây Samoa, và bị kết án hai năm tù.)

The minister was charged with statutory rape in June.

(Bộ trưởng đã bị buộc tội giao cấu với trẻ em vào tháng Sáu.) 

Statutory rape is a grave accusation.

(Giao cấu với trẻ em là một lời buộc tội nghiêm trọng)

What is the penalty for statutory rape?

(Giao cấu với trẻ em bị xử phạt như thế nào?)

She was charged with sexual battery on a minor, akin to statutory rape, but has not yet been arraigned.

(Cô ấy đã bị buộc tội giao cấu với trẻ vị thành niên, giống như ‘giao cấu với trẻ em (statutory rape), nhưng vẫn chưa bị buộc tội) 

Relations between teenage women and older men would anywhere else be called pedophilia or at least statutory rape

(Các mối quan hệ giữa nữ tuổi teen và đàn ông lớn tuổi sẽ được gọi là ấu dâm hoặc ít nhất là giao cấu với trẻ em)

MỘT TIÊU ĐỀ CỦA BÁO CHÍ MỸ CÓ TỪ ‘PEDOPHILE’

Florida judge calls Epstein the “most infamous pedophile in American history” following transcripts release

(Thẩm phán Florida gọi Epstein là “kẻ ấu dâm khét tiếng nhất trong lịch sử Hoa Kỳ” sau khi bản ghi chép được công bố)

Xuân Hà, Thanh Khê, Đà Nẵng 08/08/2025  

Bình luận về bài viết này