NHÂN MÙA PHẬT ĐẢN SINH, BÀN VỀ THUẬT NGỮ: PHẬT THÍCH CA (MÂU NI)  VÀ PHẬT A DI ĐÀ

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

PHẬT THÍCH CA (MÂU NI)

Theo Wikipedia, tên thật của Ngài là Cồ Đàm Tất Đạt Đa hay Gautama Buddha. Phật Thích Ca Mâu Ni còn được gọi bằng các tên ‘Phật Đà’ hay ‘Phù Đồ’, nói tắt là ‘Phật’ hay ‘Bụt’, dịch từ chữ ‘Buddha’ trong tiếng Phạn, Phật Tổ hoặc chỉ đơn giản là Đức Phật.

BUDDHA (noun) /ˈbʊdə/

 (also the Buddha) [singular] a title given to Siddhartha Gautama, the person on whose teachings the Buddhist religion is based

Gautama Buddha also Siddhārtha Gautama or (Pali) Siddhattha Gotama; Shakyamuni or (Pali) Sakkamuni; and The Buddha; ‘awakened one’; ‘the enlightened one’.

Gautama Buddha /ˈɡəʊtəmə ˈbʊdə /: Gautama Buddha, also known as Siddhartha Gautama, Shakyamuni, or simply the Buddha, was a sage on whose teachings Buddhism was founded. He is believed to have lived and taught mostly in eastern India. The word Buddha means ‘awakened one’ or ‘the enlightened one’. In most Buddhist traditions, Siddhartha Gautama is regarded as the Supreme Buddha of our age. Gautama Buddha is one of the best spiritual leaders this world has ever seen. In Hinduism, he is regarded as one of the ten avatars of God Vishnu.

Siddhartha Gautama  /sɪˈdɑːtə ˈɡəʊtəmə/ (better known as the Buddha, l. c. 563 – c. 483 BCE) was, according to legend, a Hindu prince who renounced his position and wealth to seek enlightenment as a spiritual ascetic, attained his goal and, in preaching his path to others, founded Buddhism in India in the 6th-5th centuries BCE.

PHẬT A DI ĐÀ

Theo Wikipedia, A-di-đà Phật (chữ Hán: 阿彌陀佛) được phiên âm từ Amitābha, hay còn được biết đến với tên gọi Amida hoặc Amitāyus (trong tiếng Sankrit Amitābha có nghĩa là ánh sáng vô lượng, Amitāyus có nghĩa là thọ mạng vô lượng, nên A-di-đà Phật được xem là đức Phật Vô Lượng Thọ, Vô Lượng Quang, Vô Ngại Quang, Thanh Tịnh Quang, Giải Thoát Quang, Bất Khả Tư Nghị Quang, Trí Huệ Quang, Siêu Nhật Nguyệt Quang hoặc Tiếp Dẫn đạo sư (Vị thầy đạo tiếp đón chúng sinh). Trong hai tiểu thuyết Phong thần diễn nghĩa và Tây du ký có 1 nhân vật có tên này nhưng được miêu tả có ngoại hình khác. Ngài là một trong những vị Phật được thờ trong Phật giáo Đại thừa, ngụ ở tịnh độ của mình và đến thế giới này với vai trò là một thế lực cứu độ. Theo Đại Kinh A-di-đà hay Đại Kinh Sukhāvatīvyūha, trong một kiếp sống trước đây A-di-đà là một vị tăng tên là Pháp-tạng hay Dharmākara, ông nguyện khi đắc quả Phật sẽ tịnh hoá và trang nghiêm một thế giới và biến nó thành một trong những quốc độ thanh tịnh và đẹp đẽ nhất. Một khi ông hoàn toàn tỉnh giác và thành tựu lời nguyện của mình, Dharmākara sẽ trở thành Phật A-di-đà. Phật A-di-đà giờ đây đang cư ngụ tại thế giới đã tịnh hoá, gọi là Sukhāvatī (Cực lạc) tịnh độ ở phía phương Tây. Từ thế giới này Ngài sẽ đến với chúng ta, vây quanh bởi những vị bồ tát, chào mừng những chúng sinh đã khuất và dẫn họ đi tái sinh trong đất nước thanh tịnh của Ngài.

AMITABHA  /ˌamiˈtɑbə/

Amitābha (Sanskrit: अमिताभ, IPA: [ɐmɪˈtaːbʱɐ]), also known as Amitāyus, is the primary Buddha of Pure Land Buddhism. In Vajrayana Buddhism, he is known for his longevity, discernment, pure perception, purification of aggregates, and deep awareness of emptiness. He possesses infinite merit resulting from good deeds over countless past lives as a bodhisattva named Dharmākara.

AMITABHA /ˌamiˈtɑbə/

Buddhism (Phật giáo)

Amitabha, (Sanskrit: “Infinite Light”) also called Amitayus (“Infinite Life”), Japanese Amida, Chinese Emituo Fo, in Mahayana Buddhism, and particularly in the so-called Pure Land sects, the great saviour buddha.

A Di Đà, (tiếng Phạn: “Ánh sáng vô lượng”) còn được gọi là Amitayus (“Cuộc sống vô hạn”), Amida tiếng Nhật, Emituo Fo của Trung Quốc, trong Phật giáo Đại thừa, và đặc biệt là trong cái gọi là tông phái Tịnh độ, vị phật cứu thế vĩ đại.

ĐỊNH NGHĨA AMITABHA (PHẬT A DI ĐÀ) TRONG TỪ ĐIỂN COLLINS

Amitabha

in British English (tiếng Anh-Anh)

/ˌamiˈtɑbə/

NOUN

Buddhism (Phật giáo)

(in Pure Land sects) a Bodhisattva who presides over a Pure Land in the west of the universe

Phật giáo (trong Tịnh độ tông) một vị Bồ tát chủ trì một cõi Tịnh độ ở phương Tây vũ trụ

Japanese name: Amida

Tiếng Nhật: Amida

Collins English Dictionary. Copyright © HarperCollins Publishers

Word origin

Nguồn gốc của từ

Sanskrit, literally: immeasurable light, from amita infinite + ābhā light

Tiếng Phạn, nghĩa đen: ánh sáng vô lượng, từ ánh sáng vô lượng amita + ābhā

GOOGLE TRANSLATE DỊCH CÂU ‘NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT’

Nếu bạn là một phật tử nhưng không biết nói câu ‘Nam Mô A Di Đà Phật’ bằng tiếng Anh thì hãy nhờ Google Translate (GT) dịch thì … GT sẽ cho kết quả ‘đáng đưa ngón tay cái lên khen’ như sau ‘Namo Amitabha Buddha’.

NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT: NAMO AMITABHA BUDDHA

NAMO AMITABHA BUDDHA: NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT

Mùa Phật Đản Sanh 2567 ( Đà Nẵng, 2 / 6 / 2023)

Bình luận về bài viết này