Bettertogether.

GIỚI THIỆU HAI TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH Y KHOA THƯỜNG GÂY NHẦM LẪN CỦA HỆ TIÊU HÓA: IBS & IBD

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

Hai thuật ngữ này khi viết về mặt hình thức khá giống nhau, gần như hai cụm từ ‘so far’ và ‘by far’ chưa nói đến khi dịch, đặc biệt những người không có kiến thức về ngôn ngữ y khoa nên chắc chắn sẽ có thể gây ra sự nhầm lẫn.

IBS /ˌaɪ.biːˈes/ = Irritable bowel syndrome /ˌɪrɪtəbl ˈbaʊəl sɪndrəʊm/. Hội chứng ruột kích thích; viêm đại tràng kích thích

IBD /ˌaɪ.biːˈdiː/ = Inflammatory bowel disease /ɪnˈflæmətri ˈbaʊəl dɪˈziːz/: Bệnh viêm (tại đường) ruột; viêm loét đại tràng

GIẢI THÍCH TỪ TẮT ‘IBS’, ‘IBD’ THUỘC HỆ TIÊU HÓA

1. Irritable bowel syndrome (IBS): A functional gastrointestinal (GI) disorder characterized by abdominal pain, bloating and alternating constipation and diarrhoea. (Hội chứng ruột kích thích (IBS): Rối loạn tiêu hóa chức năng (GI) đặc trưng bởi đau bụng, chướng bụng, táo bón và tiêu chảy xen kẽ.)

2. Inflammatory bowel disease (IBD): A term for two conditions (Crohn’s disease and ulcerative colitis) that are characterized by chronic inflammation of the gastrointestinal (GI) tract. (Bệnh viêm ruột (IBD): Một thuật ngữ chỉ hai bệnh lý (bệnh Crohn và viêm loét đại tràng) được đặc trưng bởi  viêm mãn tính của đường tiêu hóa (GI).)

NGHĨA CỦA HAI TÍNH TỪ ‘IRRITABLE’‘INFLAMMATORY’

‘IRRITABLE’ /ˈɪrɪtəbl/ (y học)

(of a bodily part or organ) abnormally sensitive.

(thuộc một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể) cảm ứng bất thường.

Y HỌC

(of a condition) caused by abnormal sensitivity.

(thuộc một bệnh lý) dễ bị cảm ứng bất thường; dễ bị kích thích

INFLAMMATORY /ɪnˈflæmətri/ (y học)

(medical) causing or involving inflammation

(y học) gây ra hoặc liên quan đến viêm

CÁC VÍ DỤ CÓ THUẬT NGỮ ‘IRRITABLE BOWEL SYNDROME’

– These guidelines include those for medicinal products for weight control and irritable bowel syndrome. (Những hướng dẫn này bao gồm những hướng dẫn dành cho các sản phẩm thuốc để kiểm soát cân nặng và hội chứng ruột kích thích.)

– Other possible uses include diarrhea in children, acute infectious diarrhea, and diarrhea in patients with irritable bowel syndrome. (Các mục đích sử dụng khác bao gồm tiêu chảy ở trẻ em, tiêu chảy nhiễm trùng cấp tính và tiêu chảy ở bệnh nhân bị hội chứng ruột kích thích.)

– A number of non-infectious causes may also result in diarrhea including: hyperthyroidism, lactose intolerance, inflammatory bowel disease, a number of medications, and irritable bowel syndrome among other. (Một số nguyên nhân không do nhiễm trùng cũng có thể dẫn đến tiêu chảy bao gồm: cường giáp, không dung nạp lactose, bệnh viêm ruột, một số loại thuốc và hội chứng ruột kích thích trong số đó.)

CÁC VÍ DỤ CÓ THUẬT NGỮ ‘INFLAMMATORY BOWEL DISEASE ‘

– And inflammatory bowel disease patients could benefit from eating them more often. (Và những bệnh nhân mắc bệnh viêm ruột có thể được hưởng lợi từ việc ăn chúng thường xuyên hơn.)

– Take as directed, but avoid if you suffer from inflammatory bowel disease or gastritis. (Uống theo chỉ dẫn, nhưng đừng dùng nếu bạn bị bệnh viêm ruột hoặc viêm dạ dày.)

– Having abdominal pain, diarrhoea, blood or even vomiting could be a sign of inflammatory bowel disease. (Đau bụng, tiêu chảy, ra máu hoặc thậm chí nôn mửa có thể là dấu hiệu của bệnh viêm ruột.)  

THUẬT NHỚ (MNEMONIC/nɪˈmɑnɪk/) noun

Thuật ngữ ‘Irritable bowel syndrome’ khi dịch sang tiếng Việt được dịch theo nghĩa đen (literal translation) ‘hội chứng (syndrome), ‘ruột’ (bowel), ‘kích thích’ (irritable).

Thuật ngữ ‘Inflammatory bowel disease’ khi dịch sang tiếng Việt được dịch theo một trong hai bệnh 1.  Crohn’s disease (bệnh viêm ruột)’, hay ‘ulcerative colitis’ (viêm loét đại tràng). Xin xem một ví dụ về ‘IBD’ được định nghĩa bằng tiếng Anh sẽ rõ hơn tại sao người ta dịch như thế sang tiếng Việt.

– IBD is an umbrella term doctors use for Crohn’s disease and another illness called ulcerative colitis.

An Khê, Thanh Khê, Đà Nẵng 1 / 6 / 2022

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: