Bettertogether.

CÁC CHỨC DANH BẰNG TIẾNG ANH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI

CÁC CHỨC DANH BẰNG TIẾNG ANH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI

Nguyễn Phước Vĩnh Cố
Bảo Nguyên

Xin vui lòng dẫn nguồn khi trích dẫn từ blog này!

  1. NGƯỜI CÓ CẤP BẬC CAO NHẤT TRONG MỘT CÔNG TY HAY MỘT TỔ CHỨC

Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc
President /’prezidənt/ (Mỹ): Chủ tịch HĐQT
Chairman /’tʃeəmən/ (Anh): Chủ tịch HĐQT
Chief executive officer /ˌtʃiːf ɪɡˈzekjətɪv ɑːfɪsər/ (Mỹ): Tổng giám đốc/giám đốc điều hành
Managing director /ˌmænɪdʒɪŋ dəˈrektə(r)/ (Anh): Giám đốc điều hành
Boss /bɒs/ : Ông chủ
Chief /tʃiːf/: Sếp

Các ví dụ:

  • The directors are meeting today to discuss the company’s future.
  • The managing director, Lois Jarvis, took over as president last month.
  • The chairman of Fork UK has flown to New York for urgent tasks.
  • At 30, he became Australis’s youngest chief executive.
  • In 1981, she joined Grant Computers and quickly became managing director.
  • Talks between bosses and the unions broke down again early this morning.
  • Terrorists kipnapped the supermarket chief, John Delaney.

Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc

  • Financial director: Giám đốc tài chính
  • Personnel director: Giám đốc nhân sự
  • Sales director: Giám đốc kinh doanh

Chief Executive Officer (CEO): Tổng giám đốc/giám đốc điều hành

Chief Information Officer (CIO): Giám đốc thông tin
Chief Operating Officer (COO): Giám đốc điều hành
Chief Financial Officer (CFO): Giám đốc tài chính

  1. NGƯỜI PHỤ TRÁCH MỘT BỘ PHẬN HOẶC MỘT LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TRONG MỘT CÔNG TY HAY MỘT TỔ CHỨC

Executive /ɪɡˈzekjətɪv/: Người điều hành
Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý/trưởng phòng

Department manager (Head of Department): Trưởng phòng

Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận

Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: Trưởng phòng nhân sự

Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: Trưởng phòng tài chính

Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: Trưởng phòng kế toán

Production manager /production ‘mænidʤə/: Trưởng phòng sản xuất

Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: Trưởng phòng marketing

Các ví dụ:

  • The manager of the hotel was extremely helpful.
  • A good boss-subordinate relationship is essential if managers are to get their jobs done.
  • We were visited by a young, dynamic executive from small computer company.
  1. MỘT NHÓM NGƯỜI PHỤ TRÁCH MỘT CÔNG TY HAY MỘT TỔ CHỨC

The management: Ban quản lý/điều hành

The board of Directors: Hội đồng quản trị

CÁC CHỨC DANH KHÁC

  1. Acting
  2. Alternate
  3. And
  4. Former/ex
  5. Late
  6. Assistant
  7. Deputy/seond-in-command/vice

Acting /ˈæktɪŋ/ (adj): Quyền, tạm quyền (doing the work of another person for a short time)

  • Acting chairman: Quyền chủ tịch
  • Acting director/manager: Quyền giám đốc
  • Acting headmistress: Bà quyền hiệu trưởng

Các ví dụ:

  • Mr Smith is currently acting general manager of the development company.
  • While Kershaw was in the hospital Saunders became acting chairman.
  • Mrs Hamilton has been appointed acting head of the school until a permanent replacement can be found.

Alternate /ˈɔːltə(r)neɪt/ (adj): Tạm quyền (someone who is chosen by a company director to carry out his or her duties during their absence)

Trong ngữ cảnh tiếng Anh thương mại tính từ ‘alternate’ khi đi với ‘director’ có nghĩa là ‘giám đốc tạm quyền’, ‘quyền giám đốc’ như trong:

  • She is alternate director to Mr Xue, the deputy managing director.

And (conj): Kiêm

Các ví dụ:

  • President and chief executive officer (Mỹ)
  • Chairman and managing director (Anh)
  • Deputy Prime Minister and Foreign Minister, Pham Binh Minh, paid an official visit to Bulgaria at the invitation of Bulgarian Deputy PM and Foreign Minister, Ekaterina Zaharieva.
  • Mr. X is concurrently Chairman of company XYZ and a Board Director of company ABC.

Former /ˈfɔː(r)mə(r)/ (adj): Cựu/cũ, nguyên

  • Former president: Cựu tổng thống
  • Former wife: Vợ cũ
  • Former student: Cựu sinh viên

Các ví dụ:

  • The former chairman of United Telecommunications Inc
  • Mr Health, the former prime minister of Britain, spoke at the meeting.
  • I walked down a corridor of portraits of all the former presidents.
  • Marina is a former Miss World who is now a top model.

Ex/ɛks/ prefix (dùng để thành lập danh từ): Cựu, cũ (former)

  • Ex-president: Cựu tổng thống
  • Ex-policeman: Cựu cảnh sát
  • Ex-husband: Chồng cũ
  • Ex-wife: Vợ cũ
  • Ex-student: Cựu sinh viên
  • One of my ex-boyfriends was an actor.
  • Most of security guards are ex- police officers.

One-time /ˈwʌn.taɪm/ (adj): Cựu (someone who was a teacher, doctor, cleaner, etc. in the past)

  • A one-time teacher: Cựu giáo viên
  • Duggan, a TV personality and one-time journalist, made the announcement last week.

Then /ðen/ (adj): Cựu (used for referring to the person who had a particular job or position at a particular time in the past)

  • The then prime minister, Harold Wilson: Cựu thủ tướng, Harold Wilson
  • The then president/governor/owner
  • The then Secretary of State, Michael Forsyth
  • My grandfather rented 120 Church Street from the then owners, W. Collins and Sons.

Late /leɪt/ (adj): a. Cố (no longer alive: her late husband)/b. cựu (no longer holding a certain position; former)

  • Her late husband: Chồng quá cố của cô ta
  • In memory of the late explorer: Để tưởng nhớ nhà thám hiểm quá cố
  • The late prime minister attended the ceremony: Cựu thủ tướng đã tham dự buổi lễ
  • The company’s late president gave the address: Cựu chủ tịch công ty đã đọc diễn văn

Assistant/əˈsɪst(ə)nt/ (n): Trợ lý (someone who is directly below a manager in position, and who helps the manager to do their job)

  • Assistant manager: Trợ lý giám đốc
  • Assistant director: Trợ lý giám đốc
  • Assistant head teacher: Trợ lý thầy chủ nhiệm
  • The managing director and his assistant: Tổng giám đốc và viên trợ lý
  • ‘Assistant’ trong các ví dụ trên được dùng như tính từ thuộc ngữ (attributive)

Ví dụ:

  • He has a new job as Assistant Manager of the South-west Bank.

Deputy/ˈdepjʊti/ (n): Phó/người phó

  • Deputy manager: Phó giám đốc
  • Deputy director: Phó giám đốc
  • Deputy minister: Phó bộ trưởng
  • Deputy principal: Phó hiệu trưởng

Ví dụ:

  • A deputy was appointed in case the manager became ill.
  • I’m Ms Lapthorne, Ms Drayton’s deputy.
  • The deputy director of the national railroads announced a new plan of expansion.

Second-in-command (n) Phó/Người phó (someone in an organization who is directly below a manager in position and who is in charge when the manager is not there)

  • I left the details to John Hanney, who has been my second-in-command for the past two years.

Vice- /vaɪs/ combining form (dùng để thành lập danh từ): Phó (next in rank to sb and able to represent them and act for them)

  • Vice director: Phó Giám đốc
  • Vice president: Phó chủ tịch
  • Vice chairman: Phó chủ tịch
  • The chairman resigned and handed control to his vice-chairman.

Từ điển tham khảo

  1. Từ điển Anh-Việt. Nxb Văn Hóa Sài Gòn. Viện Ngôn Ngữ Học.
  2. Từ điển Language Activator. nxb Longman.
  3. Từ điển Oxford Business. Nxb Oxford University Press.
  4. Từ điển Longman Business. Nxb Longman.
  5. https://vi-vn.facebook.com/Tienganhgiaotieplangmaster/…các-chức-danh-trong-công-ty…
Advertisements

Tagged as:

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: