Bettertogether.

SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ Chương V: Từ cổ trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý

SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ
Chương V: Từ cổ trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý

Nguyễn Phước Vĩnh Cố
Tôn Nữ Thanh Thảo
Tôn Nữ Hải Anh
Bảo Nguyên

Nếu biết trăm năm là hữu hạn…

Xin vui lòng trích dẫn nguồn khi dùng lại bài từ blog này!

Trạng từ: Từ cổ bắt đầu bằng “here” trong lĩnh vực pháp lý

1. Here(in)after: Sau đây, dưới đây (after this)
2. Hereby: Bằng cách này (by this)
3. Herein: Ở đây (in this)
4. Hereof: Về điều này (of this)
5. Hereto: Theo điều này (to this)
6. Herewith: Với điều này (with this)

1. Here(in)after: Sau đây, dưới đây

Ví dụ
– The Richman Air Travel Company, here(in)after “The Company”.
– The ABC Company, here(in)after the Purchaser.
– This Contract is made this 29th day of March, 1998 by ABC Corporation (hereinafter referred to as “Seller”) and XYZ Corporation (hereinafter referred to as “Buyers”).
– Any dispute which either party does not wish to refer to a Conciliation Committee may then be summitted by the First Party to arbitration as hereinafter provided.

2. Hereby: Bằng cách này

Ví dụ
– The Seller hereby warrants that the goods meet the quality standard and are free from all defects.
– The Parties mutually agree that the said Agreement shall be hereby cancelled.

– I hereby declare/pronounce you husband and wife.
* Hereby không dịch trong các ví dụ này

3. Herein: Ở đây, tại đây

Ví dụ
– Neither Party is willing to compromise and herein lies the problem.
– This Agreement and the benefits and advantages herein contained are personal to each member and shall not be sold, assigned or transferred by the Member.

4. Hereof: Về/thuộc điều này

Ví dụ
– A period of 12 months from the date hereof.

5. Hereto: Theo điều này, theo đây

Ví dụ
– The copies hereto attached show that my client never purchased the house from your client.

6. Herewith: Kèm theo đây

Ví dụ
– I enclose herewith a copy of the policy.
– Please fill in the form enclosed herewith.
– I send you the money herewith.

Trạng từ: Từ cổ bắt đầu bằng “there” trong lĩnh vực pháp lý

1. Thereafter: Sau đó (after that)
2. Thereby: Bằng cách đó (by that
3. Therein: Trong đó (in that)
4. Thereof: Của cái đó (of that)
5. Thereto: Theo đó (to that)
6. Therewith: Với điều đó (with that)
1. Thereafter: Sau đó (after that)

Ví dụ
– She married at 17 and gave birth to her first child shortly thereafter.

2. Thereby: Bằng cách đó (by that)

Ví dụ
– They paid cash, thereby (bằng cách đó) avoiding interest charges.
– Regular exercise strengthens the heart, thereby (bằng cách đó) reducing the risk of heart attack.

3. Therein: Trong đó (in that)

Ví dụ
– The insurance policy covers the building and any fixtures contained therein.

4. Thereof: Của cái đó (of that)

Ví dụ
– Is the property or any part thereof used for commercial activity?
– The lease entitles the holder to use the buildings and any land attached thereof.

5. Thereto: Theo đó (to that)

Ví dụ
– The Agreement and documents thereto.

6. Therewith: Với điều đó (with that)

Ví dụ
– The document lodged therewith.

Trạng từ và tính từ và danh từ: Từ cổ trong lĩnh vực pháp lý

1. Forthwith: Lập tức, ngay (at once, immediately)

Ví dụ
– Mr Jones will be dismissed forthwith (lập tức).
– The agreement between us is terminated forthwith (ngay).

2. Aforementioned/aforesaid/foregoing/said: Đã nêu trên/đã nói trước đây

Ví dụ
– The aforementioned persons were acting suspiciously
– Party A shall make delivery of the goods in accordance with the above-mentioned arrangement.
– Party A grants Party B an exclusive licence to manufacture products by using the invention of the said letter of Patent.

3. The undermentioned: Người được nói đến ở dưới

Ví dụ
– The undermentioned is witness to this contract.

Advertisements

Tagged as:

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: