SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ Chương IV: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa (binomials/trinomials) trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý (in legal English)

Chương IV: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa (binomials/trinomials) trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý (in legal English)

Nguyễn Phước Vĩnh Cố
Tôn Nữ Thanh Thảo
Tôn Nữ Hải Anh
Bảo Nguyên

Nếu biết trăm năm là hữu hạn…

Xin vui lòng trích dẫn nguồn khi dùng lại bài từ blog này!

Danh từ: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa trong lĩnh vực pháp lý

1. Act and deed: Hành vi
2. Assault and battery: Hành hung
3. Breaking and entering: Ăn cắp
4. Cost and expense: Chi phí
5. Covenant and obligation: Nghĩa vụ và khế ước
6. (full) Force and effect: Có hiệu quả
7. Goods and chattels: Đồ dùng cá nhân
8. Kind and character: Loại
9. Kind and nature: Loại
10. Last will and testament: Di chúc
11. Law and act: Đạo luật
12. Law and order: An ninh trật tự
13. Part and parcel: Phần thiết yếu
14. Power and authority: Quyền lực
15. Rest, residue and remainder: Phần tài sản còn lại
16. Rules and regulations: Các luật lệ và quy định
17. Terms and conditions: Điều khoản và điều kiện

Ví dụ
– He was found guilty of assault and battery.
– She was charged with breaking and entering.
– Now, therefore, in consideration of the mutual covenants and obligations set forth herein, the Parties hereto intending to be legally bound, agree as follows…
– The goods and chattels do not include the value of buildings and land, which come under real estate.
– My father left me a house in his last will and testament.
– The government struggled to maintain law and order.
– Keeping the accounts is part and parcel of my job.
– I give all the rest, residue and remainder of my property and estate to my grandchildren.
– It’s against all rules and regulations.
– These are the terms and conditions of your employment.

Tính từ: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa trong lĩnh vực pháp lý

1. All and sundry: Mọi người
2. Appropriate and proper: Phù hợp/thích hợp
3. Deemed and considered: Được xem xét
4. Due and payable: Phải trả
5. Final and conclusive: Sau cùng
6. Fit and proper: Thích hợp
7. Known and described as: Được xem là
8. Legal and valid: Có giá trị, hợp lệ
9. Null and void: Không giá trị
10. Signed, seal and (delivered): Đã ký (và đóng dấu)
11. Sole and exclusive: Độc quyền
12. True and correct: Đúng và chính xác

Ví dụ
– She invited all and sundry to her party.
– The contract was declared null and void.
– All invoices shall be due and payable upon presentation.
– The document is not signed and sealed yet.
– At the Paris conference they hope to have a treaty signed, sealed and delivered by Tuesday.
– I hereby certify that the information given by me in this application is true and correct to the best of my knowledge.

Động từ: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa trong lĩnh vực pháp lý

1. Aid and abet: Khuyến khích hoặc giúp đỡ ai trong một hoạt động phạm tội nào đó
2. Alter and change: Sửa đổi
3. Alter, amend, modify or change: Sửa đổi, chỉnh lý
4. Assign and transfer: Chuyển nhượng
5. Assume and agree: Đồng ý
6. Authorise and empower: Ủy quyền
7. Bind and obligate: Bắt buộc
8. Cancel, annul and set aside: Hủy bỏ
9. Cover, embrace and include: Bao gồm
10. Finish and complete: Hoàn thành
11. Give, devise and bequeath: Để lại
12. Give and grant: Cho, cấp
13. Have and hold: Có được
14. Have and obtain: Có được
15. Make and enter: Ký kết và bắt đầu thể hiện
16. Sell, assign or transfer: Bán hoặc chuyển nhượng
17. Understood and agreed: (Được) đồng ý

Ví dụ
– She was accused of aiding and abeting a fraud.
– This Agreement may be amended or modified at any time by mutual agreement of the parties in writing.
– The same may be amended, supplemented or modified in accordance with the terms here.
– I give, devise and bequeath all my property of every nature and kind.
– This Agreement, made and entered into this 19th day of November 1962 by and between…
– This Agreement and the benefits and advantages herein contained are personal to each Member and shall not be sold, assigned or transferred by the Member.
– It is understood and agreed that the Consultant is at all times an independent contractor and neither he/she or his /her employees are employees of the IBOE.

Trạng từ: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa trong lĩnh vực pháp lý

1. Entirely and completely: Hoàn toàn
2. Jointly and severally: Liên đới chung và riêng
3. Willfully and knowingly: Có chủ tâm, có ý

Ví dụ
– In many states, firms are jointly and severally liable for injuries caused at work.

Giới từ: Cặp từ đồng nghĩa/gần đồng nghĩa trong lĩnh vực pháp lý

1. By and between: Giữa (các bên)
2. By and under: Bởi (do)
3. By and with: Với (và)
4. For and during the terms of: Trong thời hạn
5. From and after: Kể từ
6. Of and concerning: Về
7. Save and except: Ngoại trừ
8. Under and subject to : Theo
9. With regard to and in connection with: Về, có liên quan

Ví dụ
– This SALE AND PURCHASE AGREEMENT is made this fourteenth day of March 2000, by and between X and Y…

Tagged as:

8 bình luận »

  1. Bài viết rất hay và hữu ích ạ. Em đã học hỏi được thêm nhiều điều từ bài viết này. Em cảm ơn ạ.

  2. Em chào Thầy ạ.
    Em rất vui khi đọc các bài viết của Thầy liên quan đến tiếng Anh pháp lý. Em đang làm trong lĩnh vực pháp lý, thường xuyên làm việc với các tài liệu pháp lý bằng tiếng Anh. Các bài viết của Thầy giúp em rất nhiều. Em chân thành cảm ơn Thầy đã chia sẻ. Em kính chúc Thầy thật nhiều sức khỏe.

  3. I wish you always be healthy happy in your life and achieve all your goal.

  4. Em chào Thầy ạ. Cảm ơn Thầy vì bài viết rất hữu ích ạ. Em cũng học từ trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng nhưng lúc em học lại không được học cùng thầy. Tiếc quá thầy ạ!

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập: Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: