TUYẾN TIỀN LIỆT & PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT TIẾNG ANH LÀ GÌ?

nguyễn phước vĩnh cố

Nguyên giáo viên trường Trần Cao Vân, Tam Kỳ

Nguyên giáo viên trường Nguyễn Trãi, Hoà Khánh, Đà Nẵng

Nguyên giáo viên trường Kỹ Thuật Nguyễn Văn Trỗi, Đà Nẵng

PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT: PROSTATE ENLARGEMENT

PROSTATE ENLARGEMENT: PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT

Phì đại tuyến tiền liệt (tên tiếng Anh: prostate enlargement /ˈprɒsteɪt enˌlɑːdʒmənt/) được từ điển cambridge trực tuyến định nghĩa là ‘an increase in the size of the prostate gland causing difficulty urinating’ (sự gia tăng kích thước của tuyến tiền liệt gây khó tiểu)

TUYẾN TIỀN LIỆT LÀ GÌ? (WHAT IS THE PROSTATE?)

prostate noun /ˈprɒsteɪt/, /ˈprɑːsteɪt/

(also prostate gland)

a small organ in men, near the bladder, that produces a liquid in which sperm is carried

prostatic adj /prɒˈstæt.ɪk/

Tuyến tiền liệt (prostate) là một tuyến có hình quả óc chó (walnut-shaped gland), là một phần của hệ sinh sản nam giới (male reproductive system.). Chức năng chính của tuyến tiền liệt là tạo ra chất lỏng đi vào tinh dịch (make a fluid that goes into semen.). Chất lỏng tuyến tiền liệt rất cần thiết cho khả năng sinh sản của nam giới (man’s fertility). Tuyến bao quanh niệu đạo ở cổ bàng quang (urethra at the neck of the bladder). Cổ bàng quang là nơi niệu đạo nối với bàng quang. Bàng quang và niệu đạo (bladder and urethra) là một phần của đường tiết niệu dưới (lower urinary tract).  Tuyến tiền liệt có hai hoặc nhiều thùy (lobes) hoặc nhiều phần (sections), được bao bọc bởi một lớp mô bên ngoài và nằm ở phía trước trực tràng (rectum), ngay dưới bàng quang. Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra bên ngoài cơ thể. Ở nam giới, niệu đạo cũng dẫn tinh dịch qua dương vật (carries semen out through the penis.)

MỘT NGHĨA CÓ NHIỀU HÌNH THỨC (TỪ, NGỮ …)

Trong tiếng Anh y khoa, đôi lúc ta thấy có nhiều từ, ngữ để diễn đạt một nghĩa như ở tiếng Việt  bệnh HIV/AIDS còn được gọi là SIDA, hoặc hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải hoặc bệnh liệt kháng (tê liệt khả năng đề kháng)…

– Bệnh HIV/AIDS

– SIDA

– Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

– Bệnh liệt kháng (tê liệt khả năng đề kháng)…

PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT & CÁCH GỌI KHÁC

Muốn biết ‘phì đại tuyến tiền liệt’ còn có những tên gọi khác không, ta có thể tìm trên Google bằng cách gõ như sau:

THUẬT NGỮ/TỪ ĐÃ BIẾT (PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT) + HAY CÒN GỌI LÀ…

thì ta sẽ nhận được các kết quả như:

– Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt (trước đây hay gọi là u xơ tuyến tiền liệt).

– Tăng sản tuyến tiền liệt hay còn gọi là bướu lành tiền liệt tuyến, phì đại tuyến tiền liệt lành tính.

– Bệnh phì đại tuyến tiền liệt, còn gọi là u xơ tiền liệt tuyến, tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, phì đại nhiếp hộ tuyến …

TỪ NGỮ ĐỒNG NGHĨA VỚI ‘PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT’

– U xơ tuyến tiền liệt

– Tăng sản tuyến tiền liệt

– Bướu lành tiền liệt tuyến

– Phì đại tuyến tiền liệt lành tính

– Bệnh phì đại tuyến tiền liệt

– Phì đại nhiếp hộ tuyến

PROSTATE ENLARGEMENT & CÁCH GỌI KHÁC

Ở tiếng Anh muốn biết một thuật ngữ/từ (cái gì, người nào) còn có một cái tên khác, ta gõ thuật ngữ ta đã biết (ở đây là ‘prostate enlargement’) + also known as…. Nếu chưa nhận được kết quả nào, ta có thể thay thế cụm từ khác như ‘also referred to as…’, ‘is/are called’.

THUẬT NGỮ/TỪ TIẾNG ANH ĐÃ BIẾT (PROSTATE ENLARGEMENT) + ALSO KNOWN AS…

thì ta có các kết quả như sau:

– Benign prostatic hyperplasia (BPH) — also called prostate gland enlargement —

– Benign prostatic hyperplasia (BPH), also called prostate enlargement

– Benign prostatic hyperplasia (BPH), also known as benign prostatic hypertrophy

– Enlargement of the prostate is called benign prostatic hyperplasia (BPH)

– Benign prostate enlargement (BPE), also known as benign prostatic hyperplasia (BPH)

TỪ NGỮ ĐỒNG NGHĨA VỚI ‘PROSTATE ENLARGEMENT’

– Benign prostatic hypertrophy

– Benign prostatic hyperplasia         

– Enlargement of the prostate

– Prostate gland enlargement

– Benign prostate enlargement

MỘT VĂN BẢN TIẾNG ANH VỀ TĂNG SẢN TUYẾN TIỀN LIỆT

Benign prostatic hyperplasia is the most common prostate problem for men older than age 50. In 2010, as many as 14 million men in the United States had lower urinary tract symptoms suggestive of benign prostatic hyperplasia. Although benign prostatic hyperplasia rarely causes symptoms before age 40, the occurrence and symptoms increase with age. Benign prostatic hyperplasia affects about 50 percent of men between the ages of 51 and 60 and up to 90 percent of men older than 80.2

Tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (Benign prostatic hyperplasia)  là vấn đề tuyến tiền liệt phổ biến nhất đối với nam giới trên 50 tuổi. Năm 2010, có tới 14 triệu nam giới ở Hoa Kỳ có các triệu chứng đường tiết niệu dưới gợi ý đến tăng sản tuyến tiền liệt lành tính. Mặc dù tăng sản tuyến tiền liệt lành tính hiếm khi gây ra các triệu chứng trước tuổi 40, sự xuất hiện và các triệu chứng tăng theo tuổi. Tăng sản tuyến tiền liệt lành tính ảnh hưởng đến khoảng 50% nam giới trong độ tuổi từ 51 đến 60 và tới 90% nam giới trên 80,2 tuổi.

An Khê, Thanh Khê, Đà Nẵng 18/01/2024  

Bình luận về bài viết này