Bettertogether.

SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ (CHƯƠNG VI)

Chương VI: Từ La-tinh (Latin terms) trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý (in legal English)

Nguyễn Phước Vĩnh Cố

& cộng sự

Thuật ngữ La-tinh trong lĩnh vực pháp lý

A

Ad hoc /ˌæd ˈhɑk/ , /ˌæd ˈhoʊk/ (adj): For this purpose; not planned in advance. Chỉ dùng cho việc này

Ad litem /ˌæd ˈlaɪtəm/ (adj & adv): For the purposes of the lawsuit being prosecuted. Cho mục đích của vụ kiện, được tòa chỉ định

Ad valorem /ˌæd vəˈlɔːrem/ (adj & adv): According to value. Theo giá trị

Affidavit /ˌæfəˈdeɪvɪt/ (n): Witnessed, signed statement. Bản khai làm chứng

Alias /ˈeɪliəs/ (adv) & (n): Otherwise known as, a false name. Còn có tên là,  tên giả

Alibi /ˈæləbaɪ/ (n): Evidence that proves that a person was in another place at the time of a crime and so could not have committed it.  Bằng chứng ngoại phạm

B

Bona fide /ˌbəʊnə ˈfaɪdi/ (adj): Real, true or legal. Thiện ý, trung thực

C

Caveat /ˈkæviæt/ (n): Warning. Lời cảnh cáo

Caveat emptor /ˌkæviæt ˈemptɔː(r)/ (n): Let the buyer beware. Người mua tự liệu

Cum /kʌm/ (pre): With. Kể cả, bao gồm cả

D

De facto /dɪ ˈfæktoʊ/ , /deɪˈfæktoʊ/ (adj & adv): In fact. Trong thực tế

De jure /deɪ ˈdʒʊəri/ (adj & adv): By right, according to law. Theo pháp lý

E

Et cetera /ˌet ˈsetərə/, (etc.) (adv): And so on. Vân vân

Exempli gratia /ig’zempli’greiʃiə/. (e.g): For example. Ví dụ  

Ex gratia /ˌeks ˈɡreɪʃə/ (adj & adv): Given or done as a gift or favour. Vì thiện ý, để thi ân

Ex officio /ˌeks əˈfɪʃiəʊ/ (adj & adv): Officially, by virtue of his office. Đương nhiên, mặc nhiên do chức vụ

Ex parte /ˌeks ˈpɑː(r)teɪ/ (adj): By a party without notice. Của một bên, từ một bên

I

Id est /ˌɪd ˈɛst/ (i.e.): That is. Tức là

In camera /ˌɪn ˈkæm(ə)rə/ (adv): Hearing a case in private. Xử kín, không công khai vụ án

In curia /in ˈkjʊərɪə/ (adv): In open court. Công khai (tại tòa)

In situ  /ˌɪn ˈsɪtjuː/ (adv, adj): In its original situation. Ở vị trí ban đầu

Inter alia /ˌɪntər ˈeɪliə/ (adv): Among other things. Trong số các điều khác

Ipso facto /ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/ (adv): By the fact. Chính sự việc ấy

O

Obiter dictum /ˌɒbɪtə ˈdɪktəm/: A judge’s incidental expression of opinion, not essential to the decision and not establishing precedent. Án lệ tham khảo, luận cứ phụ, lời nhận xét của thẩm phán

P

Per capita /pə ˈkæpɪtə/ (adj & adv) :For each person. Trên mỗi đầu người

Per diem /ˌpɜː ˈdiːem/ (adj & n): For each day. Mỗi ngày

Per pro /pəː ˈprəʊ/ (pp): On behalf of another. Thay mặt cho

Per se /ˌpɜː ˈseɪ/: By itself; as such. Tự nó; như thế

Post mortem /ˌpəʊst ˈmɔːtəm/ (adj & noun): After death. Khám nghiệm tử thi

Prima facie /ˌpraɪmə ˈfeɪʃi/ (adj & adv): At first sight. Thoạt nhìn, ngay khi xuất hiện

Pro bono /ˌproʊ ˈboʊnoʊ/ (adj & adv): Done without asking for payment. Miễn phí

Pro rata /ˌprəʊ ˈrɑːtə/ (adj & adv): In proportion. Theo tỷ lệ  

Pro tem /ˌprəʊ ˈtem/ , pro tempore /ˌproʊ ˈtɛmpəri, -eɪ/ (adj & adv): Lâm thời, tạm thời. For now, but not permanently

Q

Quasi /kweɪzaɪ/,  /kweɪsaɪ/,  /kwɑːzi/ (adj): As if it were. Như thể  

R

Ratio decidendi /ˌreɪʃɪəʊ ˌdɛsɪˈdɛndaɪ/ /ˌrɑːtɪəʊ ˌdɛsɪˈdɛndi/: The principle or principles of law on which the court reaches its decision. Án lệ bắt buộc, lý do để quyết định

S

Sine die /ˌsaɪni ˈdaɪiː/, /ˌsɪneɪ ˈdiːeɪ/ (adv): Without day, without time. Vô thời hạn, không định rõ ngày

Sine qua non /ˌsɪneɪ kwɑː ˈnəʊn/ (n): The essence of something. Điều kiện cần thiết

Sub judice /ˌsʌb ˈdʒuːdəsi/ (adj): In the course of trial. Vụ đương cứu

Subpoena  /səˈpiːnə/ (n) & (v): Trát đòi hầu tòa, triệu ai đến bằng trát đòi

U

Ultra vires /ˌʌltrə ˈvaɪriːz/ (adv): Beyond the power. Lạm quyền, không được phép  

V

Videlicet /vɪˈdɛlɪsɛt/ (viz) (adv): Namely. Tức là  

CÁC VÍ DỤ:

A

An ad hoc (dành cho mục đích này) committee was formed.

The meetings will be held on ad hoc basis (đột xuất)

An ad hoc meeting (một cuộc họp đột xuất) deal with the problems leading companies set up an ad hoc group to discuss the changes in law.

The court must appoint a guardian ad litem (được tòa chỉ định)

VAT is an ad valorem (tính theo giá trị) tax.

They swore affidavits (làm bản khai có tuyên thệ) and put further material before the court.

Mick Clark, alias (còn có tên là) Sid Brown, is wanted for questioning by the police.

He checked into the hotel under an alias (tên giả).

he suspects all had alibis (bằng chứng ngoại phạm) for the day of the robbery.

B

Is it a bona fide (hợp pháp), reputation organization?

A bona fide commercial transaction (một giao dịch thương mại trung thực)

A bona fide charity (hội từ thiện thiện ý)

C

If you are thinking about buying this type of keyboard there is one important caveat (lời cảnh cáo): some PCs might not regconize the keyboard.

They have entered a caveat (đưa ra lời cảnh cáo).

In the sale of property, the rule “caveat emptor” (người mua tự liệu) generally applies.

The shares will trade cum (kể cả) bonus until 15 March 2005.

The bonds are acquired on a cum (bao gồm cả) interest basis.

– Cum bonus (kể cả cổ phiếu biếu không sắp phát hành)

– Cum dividend (kể cả lãi/cổ tức)

D

The situation was accepted de facto (trên thực tế).

– a de facto ruler (một người cầm quyền trên thực tế)

– a de facto government (một chính quyền trên thực tế)

He now has de jure (theo pháp lý) control of the company.

Many recognized him as president de jure (theo pháp lý), if not de facto (trên thực tế).

He held power de jure and de facto (= both according to the law and in reality).

– the de jure king (một ông vua theo luật pháp)

E

We talked about the contract, the pay, etc. (et cetera)

– Direct investment, e.g. (exempli gratia) shares and bond

The sum was paid ex gratia (để thi ân).

– Ex gratia (như một ân huệ) payments

He was present at the meeting ex officio (do chức vụ).

– An ex officio member (thành viên đương nhiên) of the committee.

Ex parte (của một bên) applications are frequently made to the courts and granted without hearing the party affected.

– The basic essentials of life , i.e. (tức là) housing, food and water.

I

The trial was held in camera (xử kín).

The frescoes have been left in situ.

The steep terrain would have made in situ photography very difficult.

The report is concerned, inter alia (trong số các điều khác), with the reform of the tax system.

The latest resolution calls, inter alia (trong số các điều khác), for changes to the tax system.

You cannot assume that a speaker of English is ipso facto (chính bởi điều ấy) qualified to teach English.

He was an outstanding pupil and, ipso facto (bởi chính điều đó), disliked by the rest of the class.

P

Israel’s per capita (trên mỗi đầu người) income is comparable to that of Spain.

The US uses twice as much oil per capita (trên mỗi đầu người) as European competitors.

How do I find out how much per diem (mỗi ngày) is allowable for my travel?

– A per diem (mỗi ngày) allowance

– Per pro (ký thay cho) Chris Baker hay pp (ký thay cho) Chris Baker

The drug is not harmful per se (tự nó), but it is dangerous when taken with alcohol.

I didn’t call him stupid, per se (như vậy). I simply said he had plenty to learn.

The post mortem (khám nghiệm tử thi) on the child revealed that she had been poisoned.

Prima facie (thoạt nhìn), there is a strong case against him.

– Prima facie (thoạt nhìn) evidence

Prices will increase pro rata (theo tỷ lệ).

If costs go up, there will be a pro rata increase in prices.

The residents here pay more than their pro rata (theo tỷ lệ) share of taxes.

42% of attorneys surveyed reported doing some pro bono (miễn phí) work last year.

A pro tem (lâm thời) committee was formed.

A new manager will be appointed pro tem (lâm thời).

Q

The car manufacturer had a quasi-monopoly (gần như độc quyền) position in the Italian market.

– A quasi-scientific (như thể/gần như khoa học) explanation

S

A meeting was adjourned sine die (vô thời hạn).

The case was adjourned sine die(vô thời hạn).  

A good knowledge of a second language is a sine qua non (điều kiện cần thiết) for many positions.

The control of inflation is a sine qua non (điều kiện cần thiết) for economic stability.

Trust is a sine qua non (điều kiện cần thiết) for any counselling. 

The newspapers cannot report details of the case because it is sub judice (đang đương cứu).

He was served with a subpoena (bị tống đạt trát ra hầu tòa).

The court subpoenaed her (đã gửi trát) as a witness.

We subpoena (đã gửi trát) him to give evidence.

She is appearing today under subpoena (do có trát đòi hầu tòa) ( = she has been given a subpoena to appear).

U

All these transactions could be declared ultra vires (lạm quyền).

The directors were judged to have acted ultra vires and therefore unlawfully.

– An ultra vires (không được phép) demand by the revenue

– An ultra vires (lạm quyền) transaction

V

It happened two days after, videlicet the 14th of June.

Four major colleges of surgery, viz. (tức là) London, Glasgow, Edinburgh and Dublin.

P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng 14 / 3 / 2022

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: