Bettertogether.

MEDICINE CÓ NGHĨA LÀ GÌ?


MEDICINE & …

MEDICINE CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictionary (2015) cho 2 nghĩa:

  1. the study and treatment of diseases and injuries (ngành y khoa) và các ví dụ như:
  • Advances in modern medicine
  • To study medicine
  • Practise medicine

Và một số tính từ đi với medicine như:

  • Traditional medicine
  • Conventional medicine
  • Orthodox medicine
  • Alternative medicine
  1. A substance, especially a liquid that you drink or swallow in order to cure an illness.
  • Did you take medicine?
  • Cough medicine
  • Chinese herb medicines

Từ điển Longman Lexicon of Contemporary English (1985) ngoài nghĩa là ‘the science and practice of treating and understanding disease and other bodily disorders’( ngành y khoa) thì cho thêm một nghĩa nữa ‘the part of that science which uses medicines not the part which uses surgery (nội khoa) như ví dụ:

  • He is studying medicine (đang học ngành y) at the university.
  • He is qualified (có trình độ chuyên môn) in both medicine (nội khoa) and surgery (ngoại khoa).

MEDICINE ĐƯỢC PHÁT ÂM NHƯ THẾ NÀO?

  • /ˈmedsn/ (Anh) – /ˈmedɪsn/ (Mỹ)

Người Anh phát âm ‘medicine’ là /ˈmedsn/
Người Mỹ phát âm ‘medicine’ là /ˈmedɪsn/

ADJ (TÍNH TỪ) + MEDICINE (Y HỌC)

  • Alternative medicine /ɔːlˌtɜːnətɪv ˈmedsn/: Y học thay thế
  • Allopathic /ˌæl.oʊˈpæθ.ɪk/ medicine: Y học đối chứng
  • Ayurvedic medicine /ˌɑːjʊəˌveɪdɪk ˈmedsn/: Y học Ấn Độ cổ truyền
  • Complementary medicine /ˌkɒmplɪmentri ˈmedsn/: Y học bổ sung
  • Conventional medicine: Tây y/y học hiện đại
  • Evidence-based medicine: Y học (dựa vào) chứng cứ
  • Folk /fəʊk/ medicine: Y học dân gian
  • Holistic medicine /həˌlɪs.tɪk ˈmed.ɪ.sən/ (Anh) /hoʊlˌɪs.tɪk ˈmed.ɪ.sən/(Mỹ) : Y học tổng hợp
  • Homeopathic /ˌhəʊmiəˈpæθɪk/ medicine: Y học vi lượng đồng căn
  • Integrative /ˈɪntɪɡrətɪv/ medicine: Đông tây y kết hợp
  • Orthodox medicine /ˌɔː.θə.dɒks ˈmed.ɪ.sən/: Y học chính thống
  • Preventive/preventative medicine: Y học dự phòng
  • Regenerative medicine /rɪˈdʒɛn(ə)rətɪv/: Y học tái tạo/sinh
  • Traditional /trəˈdɪʃənl/ medicine: Y học cổ truyền

ADJ/NOUN + MEDICINE(S) (THUỐC)

  • Chinese herb medicines: Các thảo dược Trung quốc
  • Cough medicine: Thuốc ho
  • Herbal medicine: Thảo dược
  • Over-the-counter medicine: Thuốc bán tại quầy
  • Prescription medicine: Thuốc bán theo toa/đơn

VERB + MEDICINE

Practise + medicine: Hành nghề y
Study + medicine: Học nghề y
Take + medicine: Uống thuốc

BA TÍNH TỪ PHÁI SINH CỦA DANH TỪ ‘MEDICINE’

  • Medicine (n) Medical (adj)

Nếu trường luật là ‘law school’, sinh viên luật là law student (danh từ + danh từ) thì trường y và sinh viên y khoa lại là ‘medical school’ và medical student (tính từ + danh từ)

  • Medicine (n) Medicated

Medicated là tính từ có nghĩa là ‘treated with medicine’ vốn được dịch ‘có tẩm thuốc’/ ‘có pha thuốc’ như các ví dụ:

  • Medicated soap: Xà phòng có pha thuốc
  • Medicated shampoo: Dầu gội đầu có pha thuốc
  • Medicated gauze: Gạc có tẩm thuốc
  • Medicine (n) Medicinal

Tính từ phái sinh thứ ba của medicine là ‘medicinal’ có nghĩa (used as medicine) được dịch là ‘dùng để chữa bệnh’ như các ví dụ:

  • Medicinal herbs: Dược thảo
  • Used for medicinal purposes: Được dùng với mục đích chữa bệnh

CÁC VÍ DỤ:

  • He’s a very experienced medical practioner.
  • She got the child some medicated sweets for his sore throat.
  • He says he drinks for medicinal purposes, not for pleasure.

THÀNH NGỮ CÓ TỪ ‘MEDICINE’

The best medicine: the best way of improving a situation, especially of making you feel happier (liều thuốc/thang thuốc (mang lại lạc quan))

  • Laughter is the best medicine.
    (Nụ cười bằng 10 thang thuốc bổ)

A taste/dose of one’s own medicine: the same bad treatment that you have given to others (đối xử xấu với người ta ra sao thì giờ người ta đối xử như thế đó)

  • The smaller boys badly wanted to give the bully a dose of his own medicine.
    (Các cậu bé nhỏ hơn rất muốn trị đứa hay bắt nạt bằng chính kiểu của hắn)

TỪ TẮT ‘MD’

MD được tắt từ ‘Doctor of Medicine’ (Latin: Medicinae Doctor): Tiến sỹ y khoa như trong ví dụ:

  • D.W. Walker MD: D.W. Walker, tiến sỹ y khoa.

MB ChB được viết tắt từ ‘Bachelor of Medicine’ (Latinh: Medicinae Baccalaureus): Cử nhân y khoa

CÁC VÍ DỤ CÓ ADJ + MEDICINE:

  • Garlic was widely used in folk medicine.
  • As physicians, we should be the first to recognize the importance of preventive medicine and to practice what we preach.
  • Allopathic medicine is what most of us encounter when we go to the doctor.
  • Homoeopathy is especially good for migraines and all those odd illnesses and discomforts which conventional medicine has no answer to.
  • She is a cancer sufferer who has rejected orthodox medicine and turned instead to acupuncture and other forms of alternative medicine.
Advertisements

Tagged as:

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: