n.p.v.c
ĐẠN LÉP LÀ GÌ?
Theo một từ điển trực tuyến thì tính từ ‘lép’trong ‘đạn lép’ có nghĩa (pháo, đạn) hỏng, không nổ được, ví dụ ‘tháo bom lép ra lấy thuốc’, ‘pháo lép’ ….
‘ĐẠN LÉP’ & THUẬT NGỮ QUÂN SỰ
Như định nghĩa của từ điển trực tuyến trên, ‘đạn lép’ có nghĩa (pháo, đạn) hỏng, không nổ được … như trong câu sau: ‘Nhân viên ngân hàng thoát chết “nhờ”… đạn lép !’
WIKIPEDIA ĐỊNH NGHĨA ‘ĐẠN LÉP’
DUD: ĐẠN LÉP
ĐẠN LÉP: DUD
Dud /dəd/ (military): the word is often used to refer to an ammunition round or explosive that fails to fire or detonate as expected. Đạn lép
CÁC TỪ ĐIỂN & VÍ DỤ VỀ ‘DUD’ (PHÁO XỊT, ĐẠN LÉP)
o Two of the fireworks in the box were duds (pháo xịt).
o The first bullet I loaded was a dud (đạn lép).
MỘT SỐ TỪ NGỮ VỀ ĐẠN Ở TIẾNG ANH
Ammunition /ˌæmyəˈnɪʃn/: Đạn
Live ammunition: Đạn thật
Dummy ammunition: Đạn giả
Spent ammunition: Đạn đã qua sử dụng
Blank ammunition: Đạn mã tử
MISFIRE: (VỀ SÚNG … ) KHÔNG NỔ; TẮC
(VỀ SÚNG … ) KHÔNG NỔ; TẮC: MISFIRE
Misfire /mɪsˈfɑɪər/ (verb): (of a gun or other weapon) to fail to fire, or to fail to fire as intended: (về súng hoặc vũ khí khác) bị kẹt, không nổ hoặc không nổ như ý muốn: Không nổ; tắc
o Conchas’s gun misfired after three shots.
(Súng của Conchas bị kẹt sau ba phát bắn. )
o The gun misfired after one shot and jammed.
(Súng không nổ sau khi bắn một phát và bị kẹt.)
‘ĐẠN LÉP’ & NGÔN NGỮ Y HỌC
‘Đạn lép’ là lối nói dân gian dùng hình ảnh ẩn dụ (metaphor) để diễn đạt nam giới bị hiếm muộn (male infertility) có thể do “cậu nhỏ” bị trục trặc, thường cong quắp lại (penile curvature /piːnaɪl kɜːvətʃə/) nên không quan hệ được hoặc quan hệ mà không xuất tinh (sexual continence) hay do 2 tinh hoàn quá bé (small testes) hoặc không có tinh hoàn (anorchia). Y học xét nghiệm tinh trùng được gọi là tinh dịch đồ hay tinh trùng đồ (semen analysis) giúp các bác sĩ phán đoán được người chồng có bị tinh trùng yếu (oligospermia), tức là tinh trùng có số lượng ít quá (low sperm count), có hình dạng bất thường.
‘Đạn lép’ cũng như cách nói dân gian khác như ‘chưa đến chợ đã hết tiền’, ‘trên bảo dưới không nghe’, , … khi dịch sang tiếng Anh thì chỉ có tiếng Anh y khoa mới là ‘giải pháp (dịch) phù hợp nhất’ cho các vấn đề dịch nói trên.
‘ĐẠN LÉP’ & HÌNH THỨC TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH
Đạn lép: Infertility, oligospermia ( = low sperm count)
GỢI Ý CÁCH DỊCH SANG TIẾNG ANH ‘ĐÀN ÔNG (BỊ) ĐẠN LÉP’ VÀ CÁC HÌNH THỨC TƯƠNG ĐƯƠNG
o He suffers from / with infertility: Cậu ấy bị ‘đạn lép
o Đàn ông bị ‘đạn lép: A man with oligospermia
o A man with oligospermia: Đàn ông bị ‘đạn lép
o The patient has (got) infertility: Bệnh nhân (bị) đạn lép
o Infertility patient / sufferer: Bệnh nhân (bị) đạn lép
o Sufferer from infertility: Bệnh nhân (bị) đạn lép
o Patient suffering from infertility: Bệnh nhân (bị) đạn lép
DỊCH CÂU CÓ TỪ ‘ĐẠN LÉP’ Ở TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG ANH
o Liệu tôi có thể mang thai nếu chồng tôi bị ‘đạn lép’?: Can I get pregnant, if my husband has ‘oligospermia’?
o Can I get pregnant, if my husband has ‘oligospermia’?: Liệu tôi có thể mang thai nếu chồng tôi bị ‘đạn lép’.
THUẬT NGỮ Y HỌC CẦN BIẾT TRONG BÀI
– A.zoo.spermia /ˌeɪzoʊəˈspərmiə/: Absence of sperm in the semen Vô tinh trùng (không có tinh trùng trong tinh dịch)
– Oligo.spermia /ˌɒlɪɡə(ʊ)ˈspəːmɪə /: Insufficient spermatozoa in the semen Tinh trùng loãng/ít tinh trùng
– Orchitis /ˌɔːrˈkaɪtɪs/: Inflammation of the testicles Viêm tinh hoàn
– Epididym.itis /ˌɛpɪˌdɪdɪˈmaɪtɪs/: Inflammation of the coiled tube, called the epididymis Viêm mào tinh hoàn
– Urethritis /ˌjʊərəˈθraɪtɪs/: Inflammation of the urethra Viêm niệu đạo
– Prostatitis /ˌprɒstəˈtaɪtɪs/: Inflammation of the prostate gland Viêm tuyến tiền liệt
– Peyronie’s disease /ˈpeɪroʊniː zdɪˈziːz/ /: A medical condition where your penis is abnormally bent or curved when you have an erection (bệnh) Cong dương vật Từ ngữ đồng nghĩa: Penile curvature /piːnaɪl kɜːvətʃə/
– Premature ejaculation /ˌprɛməˈtjʊə ɪˌdʒækjʊˈleɪʃən/: Premature ejaculation occurs when a man reaches orgasm and ejaculates too quickly and without control Xuất tinh sớm