nguyenphuoc vinhco
n g u y e n p h u o c v i n h c o
nguyễn phước vĩnh cố
Trước hết, xin giới thiệu hai đoạn văn (I,II) trong bản tin của Đại sứ quán Hoa Kỳ về chuyến thăm vịnh Đà Nẵng của tàu sân bay USS Ronald Reagan:
Văn bản tiếng Anh I:
– We’re excited to come to Vietnam and appreciate the welcome our strike group has received,” said Rear Admiral* Patrick Hannifin, commander*, Task Force (CTF) 70/Carrier Strike Group (CSG) 5. Visits like this reinforce our partnership and commitment to confronting shared challenges in the maritime domain.
Văn bản tiếng Anh I do Google Translate (GT) dịch sang tiếng Việt:
– Chuẩn đô đốc* Patrick Hannifin, chỉ huy*, Lực lượng đặc nhiệm (CTF) 70/ Nhóm tấn công tàu sân bay (CSG) 5 cho biết: “Chúng tôi rất vui mừng được đến Việt Nam và đánh giá cao sự chào đón mà nhóm tấn công của chúng tôi đã nhận được. quan hệ đối tác và cam kết của chúng ta trong việc đối mặt với những thách thức chung trong lĩnh vực hàng hải.”
Văn bản tiếng Anh II:
– More than 5,000 sailors aboard USS Ronald Reagan are eager to visit Danang and experience Vietnamese culture, said Captain* Daryle Cardone, USS Ronald Reagan’s commanding officer*. “The entire crew and I are grateful for this opportunity as well as the hospitality of the Vietnamese.
Văn bản tiếng Anh I do Google Translate (GT) dịch sang tiếng Việt:
Đại tá* Daryle Cardone, sĩ quan chỉ huy* tàu sân bay USS Ronald Reagan, cho biết hơn 5.000 thủy thủ trên tàu USS Ronald Reagan háo hức đến thăm Đà Nẵng và trải nghiệm văn hóa Việt Nam. “Toàn bộ phi hành đoàn và tôi rất biết ơn về cơ hội này cũng như lòng hiếu khách của người Việt Nam.
NHẬN XÉT:
– GT đã dịch rất chính xác các thuật ngữ như ‘rear admiral*’ (chuẩn đô đốc) ‘commander*’ (chỉ huy), ‘commanding officer*’ (sĩ quan chỉ huy) …
– Đáng khen nhất là trường hợp GT dịch thuật ngữ chỉ cấp bậc ‘captain’ nhưng trong lục quân (Anh, Mỹ) thì ‘captain’ có nghĩa là ‘đại uý’ còn trong hải quân (Anh, Mỹ) lại là ‘đại tá’. Một số từ điển giấy cũng như từ điển trực tuyến cũng nhầm lẫn thuật ngữ này.
CÁC CẤP BẬC TRONG HẢI QUÂN BẰNG TIẾNG ANH
RANKS IN THE NAVY IN ENGLISH
HẢI QUÂN HÀNG GIA ANH
ROYAL NAVY
Admiral of the Fleet/ˌædmərəl əv ðə ˈfliːt/: Đô đốc hạm đội
Admiral /ˈædm(ə)rəl/: Đô đốc
Vice-Admiral/ˌvaɪs ˈædmərəl/: Phó đô đốc
Rear-Admiral* /ˌrɪər ˈædmərəl/: Chuẩn đô đốc
Commondore/ˈkɒmədɔː(r)/: Chuẩn đô đốc
Captain* /ˈkæptɪn/: Đại tá
Commander /kəˈmɑːndə(r)/: Trung tá
Lieutenant-Commander /lefˈtenənt kəˈmɑːndə(r)/: Thiếu tá
Lieutenant/lefˈtenənt/: Đại úy
Sub- Lieutenant /ˌsʌblef tenənt/: Trung úy
Acting Sub- Lieutenant /ˈæktɪŋ ˌsʌblef tenənt/: Thiếu úy
Fleet Chief Petty Officer /ˌfli:t ˌtʃiːf ˌpeti ˈɒfɪsə(r)/: Chuẩn úy
Chief Petty Officer /ˌtʃiːf ˌpeti ˈɒfɪsə(r)/: Thượng sĩ
Petty Officer /peti ˈɒfɪsə(r)/: Trung sĩ
Leading Seaman /ˌliːdɪŋ ˈsiːmən/: Hạ sĩ
Able-Seaman /ˌeɪbl ˈsiːmən/: Binh nhất
Ordinary Seaman /ˌɔːdnri ˈsiːmən/: Binh nhì
Junior Seaman /ˌdʒuːniə(r) ˈsiːmən /: Tân binh
HẢI QUÂN MỸ
US NAVY
Fleet Admiral / ˈfliːt ˌædmərəl/: Đô đốc hạm đội
Admiral /ˈædm(ə)rəl/: Đô đốc
Vice-Admiral /ˌvaɪs ˈædmərəl/: Phó đô đốc
Rear-Admiral* /ˌrɪər ˈædmərəl/: Chuẩn đô đốc
Commondore/ˈkɒmədɔː(r)/: Chuẩn đô đốc
Captain* /ˈkæptɪn/: Đại tá
Commander /kəˈmɑːndə(r)/: Trung tá
Lieutenant-Commander /luːˌtenənt kəˈmɑːndə(r)/: Thiếu tá
Lieutenant /luːˌtenənt/: Đại úy
Lieutenant Junior Grade /luːˌtenənt ˈdʒuːniə(r) greid/: Trung úy
Ensign /ˈensaɪn/, Chief Warrant Officer /ˌtʃiːf ˈwɔːrənt ɑːfɪsər/: Thiếu úy
Warrant Officer /ˈwɒrənt ɒfɪsə(r)/: Chuẩn úy
Chief Petty Officer /ˌtʃiːf ˌpeti ˈɒfɪsə(r)/: Thượng sĩ
Petty Officer 1st Class /peti ˈɒfɪsə(r)/: Trung sĩ (nhất)
Petty Officer 2nd Class: Trung sĩ (nhì)
Petty Officer 3rd Class: Hạ sĩ
Seaman /ˈsiːmən/: Binh nhất
Seaman Apprentice /ˈsiːmən əˈprɛntɪs/: Binh nhì
Seaman Recruit /ˈsiːmən rɪˈkruːt/: Tân binh
THUẬT NGỮ SĨ QUAN MỸ TRONG TIẾNG ANH
KINDS OF OFFICERS
Commissioned officer / kəˌmɪʃnd ˈɒfɪsə(r)/: Sĩ quan. Từ ngữ đồng nghĩa: Officer /ˈɒfɪsə(r)/
Commanding /kəˈmɑːndɪŋ/ officer* (CO /ˌsiː ˈəʊ/): Sĩ quan chỉ huy
Commander* /kəˈmɑːndə(r)/: Sĩ quan chỉ huy
Officer in command: Chỉ huy trưởng
Second in command /ˌsekənd ɪn kəˈmɑːnd/: Chỉ huy phó
Executive officer / ɪɡˌzekjətɪv ˈɒfɪsə(r)/: Chỉ huy phó
Aide-de-camp /ˌeɪd də ˈkɒ̃/, /ˌeɪd də ˈkæmp/: Sĩ quan phụ tá
Orderly officer /ˈɔːdəli ɒfɪsə(r)/: Sĩ quan trực. Từ ngữ đồng nghĩa: Officer of the day
Liaison officer /liˈeɪzn ɒfɪsə(r)/: Sĩ quan liên lạc
Staff officer /ˈstɑːf ɒfɪsə(r)/: Sĩ quan tham mưu
Silver stick /’silvə’stik/: Sĩ quan hộ vệ
Motor officer: Sĩ quan quân xa
Finance officer: Sĩ quan tài chánh
Information officer /ˌɪnfəˈmeɪʃən ˈɒfɪsə/: Sĩ quan thông tin
Adjutant General /ˌædʒʊtənt ˈdʒenrəl/: Sĩ quan quản trị
(Staff) judge advocate /dʒədʒ ˈædvəˌkeɪt/: Sĩ quan quân pháp
Tài Liệu Tham Khảo
1. Chu Xuân Nguyên-Đoàn Minh. 1993. Từ Điển Việt-Anh Theo Chủ Điểm. NXB Khoa học Xã hội Hà Nội.
2. Tom McArthur. 1981. Longman Lexicon of Contemporary English. Longman.
3. Armed Forces Language School. Military Subjects. 1965
An Khê, Thanh Khê, Đà Nẵng 09/08/2023