Bettertogether.

thuật ngữ chuyên ngành rss

RUỘT THỪA (APPENDIX), VIÊM RUỘT THỪA (APPENDIC.ITIS), MỖ RUỘT THỪA (APPEND.ECTOMY)  

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google RUỘT THỪA: APPENDIX APPENDIX  /əˈpendɪks/: RUỘT THỪA  Appendix (ruột thừa) là một từ Latin có nghĩa là ‘một cái gì đó nối vào / gắn liền (something attached), là một túi hình ống nối vào manh tràng của ruột già. Cấu trúc này đôi… Read More ›

AMIDAN VÀ V.A ( TONSILS AND ADENOIDS)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google AMIDAN LÀ GÌ? Amidan là hai cục thịt nhỏ nằm ở hai bên đằng sau miệng. Thuật ngữ chuyên môn để chỉ amiđan là palatine tonsils, hay amidan vòm miệng được gọi như thế vì nó nằm gần vòm miệng (palate). – TONSILS /ˈtɒnsl/:… Read More ›

Y HỌC VÀ CÁC CHUYÊN NGÀNH Y KHOA (MEDICINE AND SPECIALTIES*/SPECIALITIES*)

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google  MEDICINE LÀ GÌ? Theo Ralph Rickards trong Understanding Medical Terms (A Self-instructional Course) , ‘Từ medicine có nguồn gốc trực tiếp ở từ Latinh medicina và có nghĩa nghệ thuật hay khoa học phục hồi hay duy trì sức khỏe’. (The word medicine is… Read More ›

‘NÓI’ & ‘LÀM’ TRONG THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI

Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google Nay, trong tiếng Anh thương mại, để nói loại người ‘nói ‘ cốt để khoe ta hiểu biết (miệng) & một loại người khác ‘nói là làm'(vừa miệng vừa tay), ta thấy có 3 thành ngữ khá mới đã có mặt trong từ điển… Read More ›

CỤM TỪ DÀI TRONG TIẾNG ANH: THÁCH THỨC NGÔN NGỮ TRONG DỊCH CHUYÊN NGÀNH

(LONG NOUN PHRASES: LINGUISTIC CHALLENGES IN SPECIALISED TRANSLATION) Nguyễn phước vĩnh cố A learner of the University of Google Trong một số bài viết ngắn, tôi có đề cập một số ‘vấn đề ngôn ngữ’ khi người dịch gặp phải trong một văn bản chuyên ngành. Hôm nay xin trình bày với các thành viên… Read More ›