Bettertogether.

FAMILIAR /fəˈmɪliə(r)/ (adj): FAMILIAR WITH & FAMILIAR TO (ADJECTIVE + PREPOSITION)

FAMILIAR WITH & FAMILIAR TO (ADJECTIVE + PREPOSITION)

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the university of google

FAMILIAR WITH something:  knowing something very well. AM HIỂU/QUEN THUỘC

LƯU Ý:

Nếu chủ ngữ của BE FAMILIAR chỉ người như cấu trúc sau đây thì dùng ‘WITH’ và ‘be familiar with’ có thể dịch là ‘AM HIỂU/QUEN THUỘC’

– Somebody is familiar WITH somebody/something

– We are familiar WITH Chinese culture.

CÁC VÍ DỤ:

an area with which I had been familiar since childhood

(một khu vực mà tôi đã quen thuộc từ khi còn nhỏ)

– You will soon become familiar with the different activities.

(Bạn sẽ sớm làm quen với các hoạt động khác nhau.)

– Are you familiar with the computer software they use?

(Bạn có quen thuộc/am hiểu với phần mềm máy tính mà họ sử dụng không?)

– She would have been familiar with the work of this 18th-century German philosopher.

(Cô ấy hẳn đã quen thuộc với công trình của nhà triết học người Đức thế kỷ 18 này.)

– Ishii is clearly intimately familiar with his script and characters.

(Ishii rõ ràng là rất quen thuộc/am hiểu với kịch bản và các nhân vật của mình. )

FAMILIAR TO somebody: well known to you; often seen or heard and therefore easy to recognize. QUEN THUỘC

LƯU Ý:

Nếu chủ ngữ của BE FAMILIAR chỉ sự vật như cấu trúc sau đây thì dùng ‘TO’ và ‘be familiar to’ có thể dịch là ‘QUEN THUỘC’

– Something is familiar TO somebody

– Chinese culture is familiar TO all of us.

CÁC VÍ DỤ:

– The song was familiar to me.

(Bài hát quen thuộc với tôi.)

– The street was familiar to me.

(Con phố quen thuộc với tôi.)

– The smell is very familiar to everyone who lives near a bakery.

(Mùi rất quen thuộc với tất cả những ai sống gần tiệm bánh mì.)

– His name is familiar to millions of people.

(Tên của anh ấy đã quen thuộc với hàng triệu người.)

– We surely tolerate this system only because it is familiar to us.

(Chúng tôi chắc chắn chấp nhận hệ thống này chỉ vì nó quen thuộc với chúng tôi.)

FAMILIAR WITH & FAMILIAR TO  TRONG CÂU

– I’m not familiar WITH him, but his face seems familiar TO me.

(Tôi không quen anh ấy nhưng mặt anh ất trông rất quen)

An Khê, Thanh Khê ngày 8 / 8 / 2022

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: