Bettertogether.

TÊN TIẾNG ANH CỦA BÁC SĨ CHUYÊN KHOA LIÊN QUAN ĐẾN ‘HỆ TIM MẠCH’

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the University of Google

Mỗi một chuyên khoa ở một bệnh viện thường có các ‘bác sĩ chuyên khoa’ liên quan đến ‘chuyên khoa’ đó. Lấy ví dụ ở ‘hệ tiêu hóa’, ta thường thấy có 6 bác sĩ chuyên khoa liên quan đến chuyên khoa này:

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA LIÊN QUAN ĐẾN ‘HỆ TIÊU HÓA’

MEDICAL SPECIALISTS OF THE GASTRO.INTESTINAL SYSTEM

1. Dentist /ˈdentɪst/: Nha sĩ

2. Gastro.entero.logist /ˌɡastrəʊˌɛntəˈrɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa. Từ ngữ đồng nghĩa: GI doctor.

3. Hepato.logist /ˌhɛpəˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa gan (mật). Từ ngữ đồng nghĩa: Liver specialist.

4. Orthodontist /ˌɔːθəˈdɒntɪst/: Nha sĩ chỉnh hình răng mặt.

5. Periodontist /ˌperiəˈdɒntist/: Chuyên viên nha chu.

6. Procto.logist /prɒkˈtɒlədʒist/: Bác sĩ chuyên khoa hậu môn, trực tràng. Từ ngữ đồng nghĩa: Colo.rectal surgeon

Mỗi một chuyên khoa thế này thường là một chủ đề của diễn ngôn mà chủ đề (topic) ở đây có nghĩa ‘chuyên ngành của diễn ngôn’, ‘bộ phận của diễn ngôn’ như ‘sức khỏe của chúng ta’, ‘ăn uống và tập luyện thể thao’… mà các bác sĩ chuyên khoa liên quan đến hệ tim mạch là một chủ đề phụ. Như đã nói trên, có 3 bác sĩ chuyên khoa liên quan đến ‘hệ tim mạch’.

BÁC SĨ CHUYÊN KHOA LIÊN QUAN ĐẾN ‘HỆ TIM MẠCH’

MEDICAL SPECIALISTS OF THE CARDIO.VASCULAR SYSTEM & TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG VIỆT

1. Cardi.ologist /ˌkɑːdiˈɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa tim mạch. Từ ngữ đồng nghĩa: Heart doctor

2. H(a)emat.ologist /ˌhiːməˈtɒlədʒɪst/: Bác sĩ chuyên khoa huyết học. Từ ngữ đồng nghĩa: blood doctor.

3. Vascul.ar surgeon /ˈvæskjələ(r) ˈsɜːdʒən/: Bác sĩ phẫu thuật mạch máu. Từ ngữ đồng nghĩa: blood vessel surgeon, circulatory surgeon.

ĐỊNH NGHĨA VỀ BÁC SĨ CHUYÊN KHOA LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TIM MẠCH TRONG TIẾNG ANH

THE DEFINITION OF THE SPECIALISTS CARDIOVASCULAR  SYSTEM IN ENGLISH

1. Cardi.ologist:  A doctor who specializes in treating diseases of the heart

2. H(a)emat.ologist : A doctor who specializes in diseases of the bood and the body tissues that make it

3. Vascul.ar surgeon: A specialist who is highly trained to treat diseases of the vascular system.

Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng 28 / 4 / 2022

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: