Bettertogether.

‘NỔI DA GÀ’ TRONG ‘NỔI DA GÀ KHI CÔ ẤY CẤT GIỌNG HÁT LÊN’ TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Nguyễn phước vĩnh cố

A learner of the U o G

Cách đây khá lâu, tôi có viết bài viết ngắn ‘NỖI SỢ HÃI VÀ CÁC THUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG Ở TIẾNG ANH’ trong có cụm từ (sợ) nổi da gà do một bạn đọc ở Diễn đàn khác hỏi.

NỔI DA GÀ LÀ GÌ?

– NỔI DA GÀ: GOOSE BUMPS / GOOSEBUMPS

Theo Wikipedia, ‘Nổi da gà (còn gọi là Sởn gai ốc hay Nổi gai ốc), tên y học là ‘cutis anserine’ [kjˈuːtiz ˌansərˈiːnə], là phản xạ tạo thành những nốt nổi trên da người do chân lông tự co thắt khi bị lạnh hoặc có cảm xúc mạnh như sợ hãi’. Cũng ở trang này, nếu bạn muốn tìm thuật ngữ tương đương ở tiếng Anh với ‘nổi da gà’ thì hãy nhấp chuột ở phần ‘ngôn ngữ khác (language)’, chọn từ ‘English’ thì sẽ có kết quả là ‘goose bumps’.

Nếu bạn cần thuật ngữ đồng nghĩa, đặc biệt với thuật ngữ y học thì bạn nên gõ trên Google như ‘goose bumps also called…/also known as’ thì sẽ có các từ như ‘goose flesh’, ‘goose pimples’.

Trưa nay, một bạn có tên Vicky Nguyen có hỏi tôi qua inbox cụm từ ‘nổi da gà’ trong ‘Nổi da gà khi cô ấy cất giọng hát lên’ tương đương ở tiếng Anh là gì thì thoạt đầu tôi cho rằng cụm từ này thường diễn đạt ‘nổi sợ hãi’ như trang Wikipedia định nghĩa; tuy nhiên, khi đi tìm thành ngữ này ở các từ điển trực tuyến như oxford, Cambridge, Collins … tôi mới biết là ‘to get goosebumps’, hay ‘to give s.e goosebumps’ diễn đạt ý nghĩa này.

ĐỊNH NGHĨA TỪ ĐIỂN OXFORD VỀ GOOSEBUMPS

goosebumps /ˈɡusbʌmps/

 (gooseflesh ít dùng hơn)

 a condition in which there are raised spots on your skin because you feel cold, frightened, or excited (một tình trạng trong đó có các nốt nổi lên trên da của bạn vì bạn cảm thấy lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích)

– It gave me goosebumps just to think about it.

(Chỉ cần nghĩ đến điều đó đã khiến tôi nổi da gà.)

ĐỊNH NGHĨA CỦA TỪ ĐIỂN CAMBRIDGE VỀ GOOSEBUMPS

Goosebumps  /ˈɡuːsbʌmps/

( goose pimples: tiếng Anh Anh)

small raised areas that appear on the skin because of cold, fear, or excitement

(các vùng có nốt nhỏ xuất hiện trên da vì lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích)

You’re cold – look, you’ve got goosebumps!

(Anh bị lạnh rồi đó – nhìn kìa, anh bị nổi da gà rồi!)

ĐỊNH NGHĨA CỦA TỪ ĐIỂN COLLINS VỀ GOOSEBUMPS

If you get goose bumps, the hairs on your skin stand up so that it is covered with tiny bumps. You get goose bumps when you are cold, frightened, or excited.  (Nếu bạn nổi da gà, những sợi lông trên da của bạn dựng đứng lên và nổi lên những nốt mụn nhỏ li ti. Bạn nổi da gà khi lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích.)

– I had goosebumps during their Viennese walts.

(tôi nổi da gà khi họ nhảy Vũ Điệu Vienese Valse.)

GOOSEBUMPS QUA CÁC VÍ DỤ

– Every time I listen to it I get goosebumps at the guitar solos.

– When they pulled away, her skin was tingling and tight with goosebumps.

– Tears began to prick my eyes as goosebumps ran down my arms from shock.

 – Maybe you get goosebumps and just know that it’s one of the best pieces of recorded music you’ve ever heard.

– If you can listen to it without getting goosebumps even once, I feel sorry for you.

 – The silence gave her goosebumps because she didn’t know what to expect.

She got goosebumps whenever her crush whispered in her ear.

The audience got goosebumps when they heard the haunting opera singer’s beautiful voice.

She shivered in the cold and rubbed her arms up and down to get rid of the goosebumps.

Cảm ơn bạn Vicky Nguyen đã nêu câu hỏi thú vị vì qua đó tôi mới biết bên cạnh ‘nổi da gà’ liên quan đến không những cảm giác sợ hãi mà còn ‘phấn khích’.

Đà Nẵng, Thạc Gián, 11 / 9 / 2021

Categorised in: dịch thuật, ngôn ngữ

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d người thích bài này: